1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết hạch toán kế toán 6 potx

9 475 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 702,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả 1.CÁC CHÍ TIÊU CƠ BẢN 2.. KẾ TOÁN TIÊU THỤ 3.. Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng 3.. Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 10.. Lợi nhuận thuần HĐKD 1

Trang 1

Kế toán tiêu thụ và

xác định kết quả 1.CÁC CHÍ TIÊU CƠ BẢN 2 KẾ TOÁN TIÊU THỤ

3 KẾ TOÁN CHI PHi- THU NHAP

VÀ XÁC ĐỊNH KÉT QUA

Na BAW

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Doanh thu bán hàng

9 Mi Tổng giá trị thực hiện DT =ST ghi trể

—— 4 ~—_ |Được do bán HH, SP, DV HĐBH, Hợp đồn

— VQ cho khách hàng cung cap SP, DY

DN chịu VAT trực tiếp,

thuế TTĐB, thuế XK:

DT la gia ban bao gồm cả thuế

» >

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng

Chiết khấu

thương mại

- - Giảm giá hàng bán

- - Doanh thu hàng bán

= bi tra lai

Ị- Thuế tiêu thụ đặc biệt,

thuê xuât khâu

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

1 CAC CHi TIEU CO BAN

—=

“=> =>

Báo cáo kết quả kinh doanh

1.Doanh thu bán hàng

2 Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng

3 Doanh thu thuần

4 Giá vốn hàng bán

5.Lợi nhuận gộp

6 Doanh thu tài chính

7, Chỉ phí tài chính

8 Chỉ phí bán hàng

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp

10 Lợi nhuận thuần HĐKD

11 Thu nhập khác

12 Chỉ phí khác

13 Lợi nhuận khác

14 Tổng LN trước thuế

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Doanh thu bán hàng

Thời điểm ghi nhận DTBH

- Quyền sở hữu HH, SP được chuyên giao

- Khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán

- Người bán không còn kiểm soát các

lợi ích liên quan tới HH, DV

- Rủi ro về HH, SP được chuyển giao

hầu hết cho khách hàng

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Doanh thu thuần = Tổng doanh thu — Các khoản giảm mi

_— DOANHTHU

KHOẢN GIÁM TRỪ

DOANH THU THUẦN

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Trang 2

Gia von hang ban Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần — Giá vốn hàng bán j

Là giá gốc của lượng hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ được tiêu thụ

CHI PHÍ BH, QLDN

Tiêu thụ

LỢI NHUẬN GỘP

sd

GIA VON HANG BAN

DOANH THU THUAN

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Chi phi tai chinh =LN gop + DT taichinh— CP tai chinh - CPBH- CPQLDN

Doanh thu tai chinh

doanh thu từ các hoạt động đầu Chỉ phí lãi vay, chỉ phí £ £

tư, tài chính, liên doanh đâu tư tài chính : |

9) 'Thu nhập khác - Chi phí khác - Loi nhuận khác |

[ | Chỉ phí quản lý DN

Các khoản CP nhằm phục vu HD Các khoản CP nhằm

tiêu thụ SP, dịch vụ của DN; CP phục vụ việc tô chức,

quảng cáo, CP tiền lương, CP điều hành, quản lý DN

KHTSCĐ, CP bảo hành SP

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN THUẦN R

PB

khác | | khá

⁄ ì — — Lợi CPBH,

ˆ CPQL

CP bán hàng & £ Doanh Chi phi TC i phi ran nhuận |»

— thutey [ _Leinbainkinh domh 7 |

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán huey Linh - Khoa Kế toán

Trang 3

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

>> Ằ

% > TK 155, 156, 157

„ TKSII1, 512, 515

> 1TK521, 531, 532

> TK 635, 641, 642, 632

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

TAI KHOAN SU DUNG

Nợ TKI55“THẢNHPHẢM? Có

Jol

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Số dư đầu kỳ

Sö dư cuối ky

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

Nợ TKI56“HÀNGHÓA” Có

Job

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Số dư đầu kỳ

Số dư cuối kỳ

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

Nợ TKIã7“HẢNGGỨỬIBÁN” Có

Jol

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Số dư đầu kỳ

So du cudi ky

TAI KHOAN SU DUNG

TAI KHOAN S11

- Các khoản giảm trừ |- Tổng DT bán hàng

- Kết chuyển DT BH

?

IN

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

TÀI KHOẢN 521

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Trang 4

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

TAI KHOẢN 531

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

TAI KHOAN SU DUNG

TAI KHOAN 532

†TJH+ Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

TK 635

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

TÀI KHOẢN 641

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

TÀI KHOẢN 642

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

-Giá vốn hàng tiêu thụ |- Kết chuyên giá vốn

\Z ^ Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Trang 5

<p

~= =-

1 Tiêu thụ 5.Trã lương cho CNV bang SP

trực tiếp 6 Hàng đối lưu (hàng đỗi hàng)

2 Chuyên hàng chờ chấp nhận

3 Tiêu thụ qua đại lý

| 4 Bán hàng trả góp

7 Phát hàng khuyến mại

8 Biếu tặng SP cho khách hàng

9 Tự tiêu dùng SP, HH

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Khi xuất hàng giao cho KH:

BT1) Phản ánh giá vốn của hàng tiêu thụ

Nợ TK 632: Giá vốn HB

Có TK 155: Giá thực tế thành phẩm xuất kho

Có TK 154: Nếu xuất trực tiếp từ PX, không qua kho

BT2) Ghi nhận doanh thu tiêu thụ

Nợ TK 111,112: Thu tiền (có cả thuế)

NoTK 131: Khách hang mua chịu (giá có thuế)

Có TK 511: Doanh thu theo giá chưa thuế

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

- 1.TIÊU THỤ TRỰC TIẾP

£ “Y )

c ——-

>

CY Khi chấp nhận giảm giá cho KH do không đảm bảo HĐ

(chất lượng không đảm bảo )

NoTK 532: Số giảm giá theo giá chưa thuế

Nợ TK 33311: Thuế GTGT đầu ra

Có TK 111,112: Nếu trả lại tiền cho NM

Có TK 131: Trừ vào phải thu KH

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

TINH HUONG BAN HANG

Gia von

AE —> Giá bán Giá bán trước thuế Hàng bán (có thuê)

Thuế GTGŒT đầu ra Tiền thu được

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

<>

Khi chấp nhận CK thanh toán cho KH do thanh toán ngay, trước hạn

NợTK 635: Tính vào CP tài chính

Có TK 111,112: Nếu trả lại tiền cho KH

Có TK 131: Trừ vào nợ phải thu của KH

Khi chấp nhận CK thương mại cho KH mua số lượng lớn

Nợ TK 521: CKTM theo giá chưa thuế

Nợ TK 33311: Thuế gtgt đầu ra

Có TK 111,112,131: Giá TT (bao gồm cả thuế GTGT)

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

1.TIEU THU TRUC TIEP

<> =-

khi hàng bị KH tra lai

BT1) Ghi nhận GV hàng bị trả lại

Nợ TK 155: Nếu nhập lại kho TP

NoTK 157: Nếu gửi tại kho đại lý/người mua

CóTK 632: Giá vốn hàng bị trả lại

BT2) Ghi nhận DT của lượng hàng bị trả lại

Nợ TK 531: DT hàng trả lại (chưa thuế)

Nợ TK 33311: Thuế GTGTđầu ra

Có TK 111,112: Trả lại tiền

Có TK 131: Trừ nợ phải thu

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Trang 6

os 1.TIÊU THỤ TRỰC TIẾP

>

+

——

Các bút toán kết chuyển cuỗi kỳ

BT1) Kết chuyển GVHB

Nợ TK 911: Kết chuyển XĐKQ

CóTK 632: Tổng GVHB

BT2) Kết chuyển các khoản giảm trừ DT để tính DTT

NoTK 511: Ghi giam DT

Có TK 521: Két chuyén CKTM

Co TK 531: Két chuyén DT bi tra lai

Có TK 532: Kết chuyền khoản giảm giá HB

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Chuyên hàng chờ

1.TIEU THU TRUC TIEP

>

<@e .=

Các bút toán kết chuyên cuối kỳ

B13) Kết chuyển DTT vào TK XĐKQKD

Nợ TK 511: DTT

Có TK 911: Kết chuyển XĐKQ

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

chấp nhận (hàng gửi

bán, chuyên hàng

theo HD)

Khi xuất hàng giao cho KH, kế toán ghi

Chuyên hàng chờ

bán, chuyển hàng

chấp nhận (hàng gửi Khi người mua thanh toán

hoặc chấp nhận thanh toán

No TK 157: Giá gốc của hàng gửi bán

Có TK 155: Giá thực (ế thành phẩm xuất kho

Có TK 154: Nếu xuất trực tiếp không qua kho

theo HD)

BT1) Ghi nhận GV của lượng hàng được chấp nhận

No TK 632: GV hàng bán

Có TK 157: Hàng gửi bán được chấp nhận

BT2) Ghi nhận DT của lượng hàng được chấp nhận

Nợ TK 111,112,131: Gia ban bao gom thue

CóTK 511: DT theo giá chưa thuế

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

ĐƠN VỊ CHỦ HÀNG

A Khi giao hàng cho đại lý

NợTKI57 giá gốc hàng GB

Có TK 155 giá TT xuất kho

B Khi đại lý bán được hàng, làm

thủ tục thanh toán

+BT1: Ghi nhận giá vốn

Nợ TK 632

Có TK 157

+ BT2: Ghi nhận DT tiêu thụ

Nợ TKI3I Phải thu của đại lý

Co TK 511 Giá chưa thuê

Có TK333(1) Thuê đâu ra

Gia von

3.:Tiêu thụ theo phương thức hàng bán đại lý

ĐẠI LÝ

A Khi nhận hàng chủ hàng giao

Nợ TK 003 (giá bán gồm thuế)

B Khi bán được hàng và làm thủ tục thanh toán +BTI1: Xoá số số hàng bán

Có TK 003 (giá bán gồm thuế)

+BT2: Số tiền thu được phải trả chủ hàng

Nợ TK 111,112: Tông ST đã thu

Có TK 331: PT chủ hàng

Có TK 333(1): PT chủ hàng

go

DON VI CHU HANG

B Khi đại lý bán được hàng, làm thủ tục thanh toán

+ BT3: P/a hoa hồng trả đại lý

No TK 133 Thué hoa héng

Co TK 131 Trừ số phải thu

+BT4: Số tiền thu của đại lý

No TK 111, 112

Co TK 131 +BTS: Hàng đại lý không bán được, trả lại

Nợ TK 155

Co TK 157

3 Tiêu thụ theo phương thức hàng bán đại lý

ĐẠILÝ

B Khi bán được hàng và làm thủ tục thanh toán + BT3: Hoa hồng được hưởng

Nợ TK 331: Trừ vào số phải trả

Có TK 511: HH chưa thuế

Có TK 3331: Thué gtgt HH

+BT4: Số tiền đã nộp chủ hàng

No TK 331

Co TK 111,112 +BTS: Hàng đại lý không bán được, trả lại

Có TK 003: xuất trả hàng

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Trang 7

are

Tass Ke

BT1) P/A gia von hang ban

No TK 632: Gia vén

CóTK 155: Giá TT xuất kho

OOD

BT2) P/A tong sé tién phai thu (géc + lãi)

Nợ TK 131: Tổng số PT (gốc + lãi)

Có TK 511: DT theo giá thu tiền một lần (chưa thuế)

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra

Có TK 3387: Lãi trả góp của hợp đồng

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

BT3) Số tiền đã thu lần đầu lúc giao hang <irine>

No TK 111,112

Có TK 131:Số đã thu <>

Sang các kỳ sau, KH thanh toán tiếp nọ

BT4) Phản ánh ST thu định ky

Nợ TK 111,112: Số thu định kỳ (gốc + lãi)

Có TK 131: Ghi giảm số phải thu

BT5) Kết chuyển lãi trả góp được hưởng từng kỳ

Nợ TK 3387

Co TK Š15: Tính vào DT tài chính

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

5

BT1) Phan anh GV cua hang dem doi

No TK 632

Có TK 155 BT2) Ghi nhận DT cia hang dem doi

Nợ TK 131: Téng gid TT theo HD (cé thué)

Có TK 511: DT theo giá chưa thuế

Có TK 33311: Thuế gtgt đầu ra BT3) Ghi nhận giá trị hàng đổi về

Nợ TK 152,153,156,211: Giá chưa thuế

Nợ TK 133: Thuế øtgt đầu vào

Có TK 131: Bù trừ vào số phải thu

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Thanh toán chênh lệch khi trao đổi

> Nếu trả thêm cho người mua (Hàng đem đổi < hàng đổi về)

Nợ TK 131

Có TK 111,112: số đã trả thêm

> Nếu thu thêm của người mua (hàng đem đổi > hang déi vé))

Nợ TK 111,112: Số đã thu thêm

Có TK 131

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

c

iA

BTT1) Phản ánh GV của hàng dùng trả lương

NợTK 632

Co TK 155 BT2) Ghi nhận DT của lượng hàng dùng trả lương

No TK 334: Tri lwong NLD

Có TK 512: Doanh thu chưa thuế C6 TK 3331: Thué GTGT dau ra

Tra lwong cho CNV bang hién vat )

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Hang hoa, SP dung Quang cao, khuyen mai, cho,bieu tang

BT1) Phan anh GV cua hang KM

No TK 632

Co TK 155 BT2) Ghi nhan DT hang KM (doanh thu = gia thanh SX)

No TK 211: Néu ding lam TSCD

Nợ TK 627, 641, 642: Dùng trực tiếp cho các HĐ

CoTK 511:Doanh thu theo giá thành SX

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Trang 8

3 KE TOAN CHI PHI - THU NHAP - KET QUA

<>

TAI KHOAN SU DUNG

- Kết chuyển giá vốn, CPBH

CPQLDN

- Kết chuyển Lãi

-Kết chuyển DT bán hàng

- Kết chuyển Lỗ

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 4

¬

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG a

No TK 421

- Các khoản lỗ

- Phân phôi LN sau thuế

-Lãi -Xử lý số lỗ

Dư: Lỗ chưa xử lý Dư: Lãi chưa phân phối

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

XÁC ĐỊNH KẾT QUÁ TIỂU THU

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

£ ` > 1 € - ———r——

TK911

TK 155

£ 2 Két chuyén

> Kết chuyên doanh thu

Xuất bán TP —£ia yon ,

TK154

Xuất bán TP “Thuế gtgt

Nguyên Hà Lĩnh - Khoa Kế toán

Ki;

È ?o>

Cha

Kế toán tổng hợp Chi phí bán hàng

TK334, 338 TK641 TR111,112,138,335 Chi phi

nhần công TK152,153,142

liệu, dụng vụ TK214 Chi phi KHTSCĐ TK111,112,331

tian

bang tién

Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Các khoản thu hồi Ghi giảm chi phi

Kết chuyển chi phí

Trang 9

KET

“ay cP Qn iN

Kế toán tổng hợp chỉ phí quản lý doanh nghiệp

TK 632 TK9II TK5II

TR 334, 338 TK642 TE.111,113,138.1*2

Chi phi NV quan ly, — +

TKIS2 153 Cac khoan thu hei +

CP vật liệu dụng cu Ghi giam chi phi

TK 214 TK641

“ ` sc 1

TK 139,159,333 — >

CP du phòng, thué, phí TK 421

š * Ket chayen CPQL

TK 334, 142 TK642 ———

—ờy

TK 331,111,113

Ï_ CPkhác bằng tiến Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

You break my heart Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán

Ngày đăng: 28/03/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w