1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi học kỳ 1, môn vật lý lớp 11, đề 1 pot

5 1,6K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện trong mạch là I.. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng củ

Trang 1

C2 C1

C3

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÝ 11 ĐỀ: 1

Câu 1: Chọn câu không đúng Vật dẫn cân bằng điện trong điện trường có:

A cường độ điện trường bên trong vật bằng không B điện thế tại mỗi điểm trên bề mặt bằng nhau

C điện tích tập trung nhiều ở chỗ lồi, nhọn trên vật D cường độ điện trường bên ngoài vật bằng không.

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng

A Electron và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu B Electron và proton có cùng khối lượng

C Electron và proton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu D Proton và nơtron có cùng điện tích

Câu 3: Điện dung của tụ điện phẳng:

A Tăng hai lần khi phần điện tích đối diện giữa hai bản tụ điện tăng hai lần

B Giảm bốn lần khi phần diện tích đối diện giữa hai bản tụ điện giảm hai lần

C Tăng hai lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng hai lần

D Giảm bốn lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng hai lần

Câu 4: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm?

A Điện tích B Điện trường C Cường độ điện trường D Đường sức điện Câu 5 Cho bộ tụ C1 = 10F; C2 = 6F; C3 = 4F mắc như hình vẽ.

Mắc hai đầu bộ tụ vào hiệu điện thế U = 24V Điện tích của các tụ là

A Q1 = 16.10-5 C; Q2 = 10.10-5C; Q3 = 6.10-5C B Q1 = 24.10-5C; Q2 = 16.10-5C Q3 = 8.10-5C

C Q1 = 15.10-5C; Q2= 10.10-5; Q3 = 5.10-5C D Q1 = 12.10-5C; Q2 = 7,2.10-5C; Q3 = 4,8.10-5C

Câu 6: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng

10N Các điện tích đó bằng:

A ± 2μC C B ± 3μC C C ± 4μC C D ± 5μC C

Câu 7: Hai điện tích điểm q1 = - q2 = 3μC C đặt lần lượt tại A và B cách nhau 20cm Điện trường tổng hợp tại

trung điểm O của AB có:

A độ lớn bằng không B Hướng từ O đến B, E = 2,7.106V/m

C Hướng từ O đến A, E = 5,4.106V/m D Hướng từ O đến B, E = 5,4.106V/m

Trang 2

R R

E, r

E, r

R1

Câu 8: Một tụ điện có điện dung C = 6 (F) được mắc vào nguồn điện 100 (V) Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, do có quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên tụ điện mất dần điện tích Nhiệt lượng toả ra trong lớp điện môi kể từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện là:

Câu 9: Cho mạch điện (hình vẽ) Bốn pin giống nhau, mỗi pin có =2 V; r = 1 , các điện trở R1=2 , R2=10

 Hiệu điện thế giữa hai điểm M , N là :

Câu 10 Hiệu điện thế hóa có độ lớn phụ thuộc

A Bản chất kim loại B Bản chất kim loại và nồng độ dung dịch điện phân.

C Nồng độ dung dịch điện phân D Thành phần hóa học của dung dịch điện phân.

Câu 11 Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị:

2 E

3 E

E

2 r

* Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện các đoạn dây nối Biết R 1 =3, R 2 =6, R 3 =1, E= 12V; r=1 Dùng dữ kiện này trả lời các câu 12,13,14,15.

Câu 12 Cường độ dòng điện qua mạch chính là

Câu 13 Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là

Câu 14 Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 1 phút 20 giây:

Câu 16 Nguồn có suất điện động E = 1,2V và điện trở trong r = 1 Nếu công suất mạch ngoài là P = 0,32W

thì điện trở mạch ngoài có giá trị là:

A R = 0,5 B R = 2 hoặc R = 0,5 C R = 2 D R = 0,2 hoặc R = 5

Câu 17: Chọn một đáp án đúng:

A Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron

Trang 3

C Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc ion

D Kim loại dẫn điện tốt vỡ mật độ electron trong kim loại lớn

Cõu 18: Một búng đốn ở 270C cú điện trở 45Ω, ở 21230C cú điện trở 360Ω Tớnh hệ số nhiệt điện trở của dõy túc búng đốn:

Cõu 19: Muốn mạ đồng một tấm sắt cú diện tớch tổng cộng 200cm2 người ta dựng tấm sắt làm catot của bỡnh điện phõn đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyờn chất, cho dũng điện 10A chạy qua bỡnh trong 2 giờ 40 phỳt 50 giõy Tỡm chiều dày của lớp đồng bỏm trờn mặt tấm sắt Biết ACu = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3: A 1,6.10-2cm B 1,8.10-2cm C 2.10-2cm D 2,2.10-2cm

Cõu 20: Một bộ nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhúm nối tiếp, mỗi nhúm cú 10 pin mắc song song,

mỗi pin cú suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6Ω Một bỡnh điện phõn dung dịch đồng cú anot bằng đồng

cú điện trở 205Ω nối với hai cực bộ nguồn trờn thành mạch kớn Tớnh khối lượng đồng bỏm vào catot trong thời gian 1giờ30 phỳt, biết A = 64, n = 2:

Cõu 21: Khi núi về sự phụ thuộc của cường độ dũng điện vào hiệu điện thế trong quỏ trỡnh dẫn điện khụng tự lực của chất khớ đỏp ỏn nào sau đõy là sai:

A Khi U nhỏ, I tăng theo U B Khi U đủ lớn, I đạt giỏ trị bóo hũa

C U quỏ lớn, thỡ I tăng nhanh theo U D Với mọi giỏ trị của U, thỡ I tăng tỉ lệ thuận với U theo định luật ễm

Cõu 22:Điều nào sau đõy là sai khi núi về sự nhiễm từ của sắt và thộp?

A Lừi sắt, lừi thộp khi đặt trong từ trường thỡ chỳng đều bị nhiễm từ

B Trong cựng điều kiện như nhau , sắt nhiễm từ mạnh hơn thộp

C Trong cựng điều kiện như nhau, sắt nhiễm từ yếu hơn thộp

D Sắt bị khử từ nhanh hơn thộp.

Câu 23: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau đợc mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3

acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 ( Ω) Suất điện động

và điện trở trong của bộ nguồn lần lợt là:

A Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω) C Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω)

B Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω) D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω)

Câu 24: Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 25: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để

công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)

Trang 4

Câu 26: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện

trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cờng độ dòng điện trong mạch là:

A I’ = 3I B I’ = 2I C I’ = 2,5I D I’ = 1,5I

Câu 27: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đờng sức điện là không đúng?

A Tại một điểm trong điện tờng ta có thể vẽ đợc một đờng sức đi qua

B Các đờng sức là các đờng cong không kín

C Các đờng sức không bao giờ cắt nhau

D Các đờng sức điện luôn xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn

d-ơng đi về catốt

B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các electron đi về anốt và các iôn dơng đi

về catốt

C Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dơng đi

về catốt

D Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

Câu 30: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nớc Nếu dùng dây R1 thì nớc trong ấm sẽ sôi sau thời

gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nớc sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nớc sẽ sôi sau thời gian là:

A t = 8 (phút) B t = 25 (phút) C t = 30 (phút) D t = 50 (phút)

Câu 31: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 ( F), CμF), C 2 = 30 ( F) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cựcμF), C của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:

A U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V) B U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V)

C U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)

Câu 31: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 ( F) tích điện đến hiệu điện thế UμF), C 1 = 300 (V), tụ điện 2

có điện dung C2 = 2 ( F) tích điện đến hiệu điện thế UμF), C 2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai

tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:

A U = 200 (V) B U = 260 (V) C U = 300 (V) D U = 500 (V)

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điện cực là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện

B Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều

là vật cách điện

C Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều

là hai vật dẫn điện cùng chất

D Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều

là hai vật dẫn điện khác chất

Câu 33: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu

điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:

Trang 5

A E = 12,00 (V) B E = 12,25 (V) C E = 14,50 (V) D E = 11,75 (V).

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

B Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện l-ợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng

D Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

Câu35: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện Điện dung

của bộ tụ điện đó là:

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi hoà tan axit, bazơ hặc muối vào trong nớc, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân li thành các iôn

B Số cặp iôn đợc tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ

C Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện

D Khi có hiện tợng cực dơng tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Một vật dẫn nhiễm điện dơng thì điện tích luôn luôn đợc phân bố đều trên bề mặt vật dẫn

B Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì vectơ cờng độ điện trờng tại điểm bất kì bên trong quả cầu

có hớng về tâm quả cầu

C Vectơ cờng độ điện trờng tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện luôn có phơng vuông góc với mặt vật

đó

D Điện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhiễm điện đợc phân bố nh nhau ở mọi điểm

Câu 38: Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

A E = 1,2178.10-3 (V/m)

B E = 0,6089.10-3 (V/m)

C E = 0,3515.10-3 (V/m)

D E = 0,7031.10-3 (V/m)

Câu 39: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 10 ( F), CμF), C 2 = 30 ( F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của μF), C nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của bộ tụ điện là:

A Qb = 3.10-3 (C)

B Qb = 1,2.10-3 (C)

C Qb = 1,8.10-3 (C)

D Qb = 7,2.10-4 (C)

Câu 40: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các

điện tích điểm Lực tơng tác giữa chúng là:

A lực hút với F = 9,216.10-12 (N)

B lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N)

C lực hút với F = 9,216.10-8 (N)

D lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N)

Ngày đăng: 28/03/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w