CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 10 BÀI 10 TẾ BÀO NHÂN THỰC CÁC BÀO QUAN CÓ MÀNG KÉP Câu 1 Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào? A Có cấu t[.]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 10 BÀI 10: TẾ BÀO NHÂN THỰC - CÁC BÀO QUAN CÓ MÀNG KÉP
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
B Màng nhân gắn với lưới nội chất
C Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân
D Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân
Lời giải:
Màng nhân là màng kép gồm màng ngoài và màng trong
Màng ngoài thường nối với lưới nội chất
Trên bề mặt màng nhân có rất nhiều lỗ nhân
Lỗ nhân trên màng prôtêin cho phép các phân tử nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3: Trên màng nhân có rất nhiều các lỗ nhỏ, chúng được gọi là “lỗ nhân” Đâu là phát biểu sai về lỗ nhân?
Trang 2A Lỗ nhân có kích thước từ 50 – 80nm
B Lỗ nhân chỉ được hình thành khi lớp màng nhân trong và lớp màng nhân ngoài
áp sát với nhau theo quy tắc “đồng khớp”
C Protein và ARN là 2 phân tử được cho phép ra vào tại lỗ nhân
D Protein là phân tử chỉ đi ra, không thể đi vào còn ARN là phân tử đi vào, không thể đi ra
Lời giải:
Trên màng có lỗ nhân (50 – 80nm) gắn với các phân tử protein, cho phép các phân
từ nhất định đi vào hoặc đi ra (Protein đi vào và ARN đi ra, lỗ nhân chỉ hình thành khi 2 màng nhân áp sát nhau) Lỗ nhân chỉ được hình thành khi lớp màng nhân
trong và lớp màng nhân ngoài áp sát với nhau theo quy tắc “đồng khớp”
C Chất nhiễm sắc và nhân con
D Nhân con và mạng lưới nội chất
Lời giải:
Trang 3Trong dịch nhân có chứa chất nhiễm sắc và nhân con
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể?
A Trong ti thể có chưa ADN và riboxom
B Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau
C Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp
D Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn
Lời giải:
Trang 4Ti thể là bào quan được bao bọc bởi hai màng, màng ngoài trơn nhẵn, màng trong
ăn sâu vào khoang ti thể tạo thành các mào
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9: Để thưc hiện chức năng là trạm năng lượng của tế bào, ti thể có cấu trúc như thế nào?
A Có màng kép với màng trong ăn sâu vào ti thể
B Có các ribôxôm và hệ gen là DNA vòng kép
C Có chưa hệ enzim hô hấp bám ở các mấu lồi
Câu 10: Ti thể không có chức năng nào sau đây?
A Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP
B Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian
C Có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất
D Khử độc cho tế bào
Lời giải:
Ti thể là nơi cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP Ngoài ra,
ti thể còn tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất
Đáp án cần chọn là: D
Câu 11: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Trang 5A Chuyển hóa năng lượng cho các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
B Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
C Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
D Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Câu 13: Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là
A Chứa đựng thông tin di truyền
B Tổng hợp nên ribôxôm
Trang 6C Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
D Cả A và C
Lời giải:
Nhân tế bào là nơi lưu giữ thông tin di truyền, là trung tâm điều hành, định hướng
và giám sát mọi hoạt động trao đổi chất trong quá trình sinh trưởng, phát triển của
tế bào
Đáp án cần chọn là: D
Câu 14: Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:
A Trung tâm điều khiển
B Hàng rào kiểm soát
C Nhà máy tạo nguyên liệu
D Nhà máy tạo năng lượng
Lời giải:
Nhân tế bào là nơi lưu giữ thông tin di truyền, là trung tâm điều hành, định
hướng và giám sát mọi hoạt động trao đổi chất trong quá trình sinh trưởng, phát triển của tế bào
Trang 7Câu 16: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
A Nhân chưa đựng tất cả các bào quan của tế bào
B Nhân chưa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
C Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
D Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
Lời giải:
Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào do vậy nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Đáp án cần chọn là: B
Câu 17: Hạch nhân (hay nhân con) có vai trò:
A Điều khiển các hoạt động sống của tế bào
B Hình thành thoi vô sắc
C Nơi tích tụ tạm thời các ARN
D Nơi tổng hợp prôtêin của tế bào
Trang 8Tế bào gan, cơ tim, tế bào thần kinh đều có nhân
Đáp án cần chọn là: D
Câu 19: Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có nhiều nhân ?
A Tế bào gan
B Tế bào cơ vân
C Tế bào bạch cầu đa nhân
D Cả 3 loại tế bào trên
Trang 9Tế bào gan, tế bào cơ, tế bào tim đều là các tế bào chứa nhiều ty thể
Trang 10B Được bao bọc bởi một màng đơn
C Bên trong là khối cơ chất không màu – gọi là chất nền (strôma)
D Các hạt nhỏ (grana) nằm trong chất nền
Lời giải:
Trang 11Lục lạp thường có hình bầu dục Mỗi lục lạp được bao bọc bởi màng kép (hai
màng), bên trong là khối cơ chất không màu - gọi là chất nền (strôma) và các hạt nhỏ (grana)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 26: Lục lạp là bào quan?
A Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
B Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
- Chức năng: Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Trang 12Câu 28: Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?
Đáp án cần chọn là: B
Câu 29: Lục lạp có chức năng nào sau đây?
A Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
B Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
C Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
D Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Trang 13Chức năng của lục lạp là quang hợp: Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
B Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi
C Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào
D Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc
Lời giải:
Ý A sai: Lục lạp chứa các sắc tố quang hợp nên có khả năng hấp thụ ánh sáng
Ý B đúng: Các bào quan này có axit nuclêic riêng của mình giúp chúng có khả năng tự nhân đôi tạo số lượng lớn trong tế bào
Ý C đúng: các bào quan đều có hệ thống enzym phức tạp có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào
Ý D đúng: Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc
Đáp án cần chọn là: A
Câu 33: Nơi chứa DNA trong tế bào thực vật:
A Nhân
Trang 15Đáp án cần chọn là: D
Câu 37: Điểm giống nhau giữa lục lạp và ti thể là gì?
1 Có màng kép bao bọc
Trang 162 Trong cấu trúc có chứa ADN, ARN, ribôxôm
3 Tham gia chuyển hóa năng lượng trong tế bào
4 Số lượng phụ thuộc vào loại tế bào và điều kiện môi trường
Đáp án cần chọn là: C
Câu 38: Sự giống nhau giữa hai bào quan ti thể và lục lạp thể hiện ở chỗ chúng đều có cấu tạo màng và có chứa:
A DNA vòng, các ribôxôm và hệ enzim đặc thù
B DNA vòng, chất nền (stroma) và các hạt nhỏ grana)
Trang 17(2) tìm thấy ở tất cả các tế bào nhân thực
(3) có chức năng chuyển hóa năng lượng cho tế bào (4) có các phân tử ADN dạng sợi kép
(5) có bào quan riboxom
Ý (2) sai, ở tế bào động vật (nhân thực) không có lục lạp
Ý (3) sai, chức năng của quang hợp là tổng hợp chất hữu cơ Đáp án cần chọn là: C
Câu 40: Cho các thành phần sau:
Trang 18Câu 41: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :
A Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
B Được bao bọc bởi lớp màng kép
C Có chứa sắc tố quang hợp
D Có chưa nhiều phân tử ATP
Lời giải:
Lục lạp và bào quan thực hiện chức năng quang hợp
Ti thể là bào quan thực hiện chức năng hô hấp
Hai bào quan này đều được bao bọc bởi lớp màng kép
Đáp án cần chọn là: B
Trang 19Câu 42: Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là gì?
1 Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp
2 Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mấu lồi, còn màng trong của lục lạp thì trơn, không gấp nếp
+ Ti thể có ở tất cả tế bào nhân thực Lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật
Trang 20Ti thể khác với lục lạp ở các đặc điểm:
+ Ti thể đảm nhận chức năng hô hấp, lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp + Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mấu lồi, màng trong lục lạp trơn nhẵn giống màng ngoài
+ Ti thể có ở tất cả tế bào nhân thực Lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật
Đáp án cần chọn là: D
Câu 44: Sự khác nhau giữa cấu tạo của ty thể và lục lạp là:
A Màng trong của ty thể thì có gấp nếp còn màng trong của lục lạp thì trơn
C sai, cả hai đều có riboxom và enzyme
D sai, ty thể có enzyme hô hấp; lục lạp có chất diệp lục
Đáp án cần chọn là: A
Câu 45: Một nhà khoa học đã tiến hành phá hủy nhân của tế bào trứng ếch loài A, sau đó lấy nhân của các tế bào sinh dưỡng loài B cấy vào Sau nhiều lần thí nghiệm, ông đã nhận được các ếch con từ các tế bào đã được chuyển nhân Ếch con sẽ mang đặc điểm như thế nào?
A Tất cả đặc điểm của cả loài A và loài B
B Chủ yếu của loài A
C Chủ yếu của loài B
D Một nửa của loài A, một nửa của loài B
Lời giải:
Trang 21Ếch thu được có nhân của loài B, tế bào chất của loài A nên mang các tính trạng do gen trong nhân của loài B
Đáp án cần chọn là: C
Câu 46: Một nhà khoa học đã tiến hành phá hủy nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng của loài B cấy vào Ếch con sinh ra có đặc điểm của loài ếch nào? Vì sao?
A Loài ếch A do ếch con mang nhân của A
B Loài ếch B do ếch con mang nhân của loài ếch B
C Cả 2 loài AB, vì ếch con mang nhân của B và được nuôi từ tế bào chất A
D Loài ếch A do ếch con được nuôi từ tế bào chất loài A
Lời giải:
Ếch con sinh ra có đặc điểm của cả 2 loài AB, vì ếch con mang mang nhân của B
và gen tế bào chất của A
Đáp án cần chọn là: C
Câu 47: Điểm khác biệt giữa màng trong và màng ngoài của ti thể là:
I Màng trong gồm hai lớp phôtpholipit kép còn màng ngoài có một lớp
II Màng trong có chứa hệ enzim hô hấp, màng ngoài không có
III Màng ngoài gấp khúc tạo ra các mào, màng trong không gấp khúc
IV Màng trong có diện tích bé hơn diện tích màng ngoài Số phương án
Trang 22II đúng
III sai, màng trong gấp khúc, màng ngoài không gấp khúc
IV sai, màng trong có diện tích lớn hơn màng ngoài
Đáp án cần chọn là: C