1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem sinh hoc 10 bai 6 co dap an axit nucleic arn uqkxu

11 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm sinh học 10 bài 6 có đáp án Axit nucleic - ARN
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 141,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 10 BÀI 6 AXIT NUCLÊIC ARN Câu 1 Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình A Tự sao B Sao mã C Giải mã D Phân bào Lời giải Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 10

BÀI 6: AXIT NUCLÊIC - ARN Câu 1: Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình

A Tự sao

B Sao mã

C Giải mã

D Phân bào

Lời giải:

Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình sao mã từ ADN Đáp án cần chọn là: B

Câu 2: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :

A Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

C Có cấu trúc một mạch

D Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

Lời giải:

ARN có cấu trúc một mạch khác với ADN có cấu trúc 2 mạch Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Đặc điểm cấu tạo của ARN giống với ADN là :

A Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

B Có liên kết hiđrô giữa hai mạch

C Có 4 loại đơn phân

D Cả A, B, C

Lời giải:

Trang 2

Đặc điểm cấu tạo của ARN giống với ADN là: đều là đại phân tử, có cấu trúc đa phân; Có liên kết hiđrô giữa hai mạch (trừ ARN thông tin); Có 4 loại đơn phân Đáp án cần chọn là: D

Câu 4: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN?

(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit

(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân

(3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết

hydro

(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit

A 1

B 2

C 4

D 3

Lời giải:

Các đặc điểm đúng cho cả ADN và ARN là: 1,2

(3) sai, các đơn phân của chuỗi polynucleotit sẽ liên kết với nhau bằng liên kết hoá trị

(4) là đặc điểm của ARN

Đáp án cần chọn là: B

Câu 5: Số loại ARN trong tế bào là:

A 2 loại

B 3 loại

C 4 loại

D 5 loại

Lời giải:

Trang 3

Có 3 loại ARN là mARN, tARN và rARN thực hiện các chức năng khác nhau Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Trong tế bào có các loại ARN nào:

A tARN, rARN

B rARN, mARN

C mARN, rARN, tARN

D mARN, tARN

Lời giải:

Có 3 loại ARN là mARN, tARN và rARN thực hiện các chức năng khác nhau Đáp án cần chọn là: C

Câu 7: Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là

A ADN

B rARN

C mARN

D tARN

Lời giải:

mARN có cấu trúc mạch thẳng, có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ mạch gốc trên ADN đến chuỗi polipeptit

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8: Loại ARN được dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin là

A mARN

B tARN

C rARN

D Cả A, B, C

Trang 4

Lời giải:

mARN có cấu trúc mạch thẳng, có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ mạch gốc trên ADN đến chuỗi polipeptit

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9: Chức năng của ARN thông tin là

A Tổng hợp nên các ribôxôm

B Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

C Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

D Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Lời giải:

ARN thông tin có chức năng truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm để tổng hợp protein

Đáp án cần chọn là: C

Câu 10: Chức năng của ARN vận chuyển là:

A Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

B Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

C Vận chuyển axit amin đến ribôxôm

D Cả 3 chức năng trên

Lời giải:

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp nên chuỗi polipeptit

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Chức năng của phân tử tARN là?

A Cấu tạo nên ribôxôm

B Vận chuyển axit amin

C Bảo quản thông tin di truyền

Trang 5

D Vận chuyển các chất qua màng

Lời giải:

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp nên chuỗi polipeptit

Đáp án cần chọn là: B

Câu 12: Chức năng của tARN là

A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

B Truyền đạt thông tin di truyền tới ribôxôm

C Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

D Tham gia cấu tạo ribôxôm

Lời giải:

Chức năng của tARN là vận chuyển axit amin tới riboxom

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

A Axit đêôxiribônuclêic

B Axit photphoric

C Axit ribônuclêic

D Nuclêôtit

Lời giải:

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là Axit Ribônuclêic

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14: Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần

A Đường

B Nhóm phốtphát

C Bazơ nitơ

Trang 6

D Cả A và C

Lời giải:

Mỗi đơn phân của ARN (ribonucleotit) gồm 3 thành phần:

 1 gốc bazơ nitơ (A, U, G, X), khác ở phân tử ADN là không có T mà thay bằng U

 1 gốc đường ribolozo (C5H12O5), ở ADN có gốc đườngđêoxiribôz(C5H10O4)

 1 gốc axit photphoric (H3PO4)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

A Ađênin

B Uraxin

C Guanin

D Xitôzin

Lời giải:

Mỗi đơn phân của ARN (ribonucleotit) có 1 gốc bazơ nitơ (A, U, G, X), khác ở phân tử ADN là không có T mà thay bằng U

Đáp án cần chọn là: B

Câu 16: Đơn phân của ARN bao gồm:

A A, T, U, X

B A, U, G, X

C A, T, X, G

D A, T, U, G

Lời giải:

Mỗi đơn phân của ARN (ribonucleotit) có 1 gốc bazơ nitơ (A, U, G, X), khác ở phân tử ADN là không có T mà thay bằng U

Trang 7

Đáp án cần chọn là: B

Câu 17: Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lần lượt là:

A tARN, rARN và mARN

B mARN, tARN và rARN

C rARN, tARN và mARN

D mARN, rARN và tARN

Lời giải:

Kí hiệu của ARN thông tin là mARN, ARN vận chuyển là tARN và ARN ribôxôm

là rARN

Đáp án cần chọn là: B

Câu 18: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?

A ARN thông tin

B ARN vận chuyển

C ARN ribôxôm

D Các loại ARN

Lời giải:

Kí hiệu của ARN thông tin là mARN, ARN vận chuyển là tARN và ARN ribôxôm

là rARN

Đáp án cần chọn là: A

Câu 19: “Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong?

A mARN và tARN

B tARN và rARN

C mARN và rARN

D ADN

Lời giải:

Trang 8

Vùng xoắn kép cục bộ là cấu trúc có trong tARN và rARN

Đáp án cần chọn là: B

Câu 20: tARN và rARN có cấu trúc nào khác với mARN?

A Một mạch

B Tham gia vào dịch mã

C Vùng xoắn kép cục bộ

D Không được sinh ra từ gen

Lời giải:

Vùng xoắn kép cục bộ là cấu trúc có trong tARN và rARN, mARN có cấu trúc 1 mạch thẳng

Đáp án cần chọn là: C

Câu 21: Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại ARN nào sau đây?

A ARN thông tin

B ARN ribôxôm

C ARN vận chuyển

D Tất cả các loại ARN

Lời giải:

rARN kết hợp với prôtêin cấu tạo nên bào quan riboxom, là nơi tổng hợp prôtêin Đáp án cần chọn là: B

Câu 22: Loại ARN không phải thành phần cấu tạo của ribôxôm là :ARN thông tin và ARN ribôxôm

A ARN thông tin và ARN ribôxôm

B ARN ribôxôm và ARN vận chuyển

C ARN vận chuyển và ARN thông tin

D Tất cả các loại ARN

Trang 9

Lời giải:

rARN kết hợp với prôtêin cấu tạo nên bào quan riboxom, là nơi tổng hợp prôtêin

→ ARN vận chuyển và ARN thông tin không phải thành phần cấu tạo của ribôxôm Đáp án cần chọn là: C

Câu 23: Phân tử có cấu trúc một mạch polinucleotit trong đó 70% số nucleotit

có liên kết bổ sung là:

A ADN

B mARN

C tARN

D rARN

Lời giải:

Phân tử có cấu trúc một mạch polinucleotit trong đó 70% số nucleotit có liên kết

bổ sung là rARN

Đáp án cần chọn là: D

Câu 24: Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là:

A Đều có cấu trúc một mạch

B Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp

C Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN

D Cả A, B, C đều đúng

Lời giải:

Cả ba loại ARN trong tế bào đều có cấu trúc một mạch (tARN mặc dù có những đoạn gấp khúc tạo liên kết bổ sung nhưng bản chất vẫn là một mạch tạo thành), có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin và đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN

Đáp án cần chọn là: D

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN?

Trang 10

A Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN

B Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

C Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào

D Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi pôlinucleotit

Lời giải:

Cả ba loại ARN trong tế bào đều có cấu trúc một mạch, có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin, được tổng hợp ở nhân tế bào và đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN

Ý B sai, chỉ có mARN được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

Đáp án cần chọn là: B

Câu 26: Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thường

A Tồn tại tự do trong tế bào

B Liên kết lại với nhau

C Bị các enzim của tế bào phân hủy thành các nuclêôtit

D Bị vô hiệu hóa

Lời giải:

Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các phân tử ARN thường bị các enzim của tế bào phân hủy thành các nuclêôtit

Đáp án cần chọn là: C

Câu 27: Những sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền là ARN?

A Virut cúm

B Thể ăn khuẩn

C Virut gây bệnh xoăn lá cà chua

D B và C

Lời giải:

Thể ăn khuẩn và virut gây bệnh xoăn lá cà chuacó vật chất di truyền là ARN

Trang 11

Đáp án cần chọn là: D

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w