1. Trang chủ
  2. » Tất cả

60 cau trac nghiem toan 9 chuong 4 dai so co dap an 2023 ham so y ax2 a 0 phuong trinh bac hai mot an

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 60 câu trắc nghiệm Toán 9 Chương 4 Đại số có đáp án 2023 hàm số y = ax^2 + 0 ... phương trình bậc hai
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 385,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 ÔN TẬP CHƯƠNG 4 Câu 1 Tập nghiệm của phương trình x4 − 5x2 + 6 = 0 là A S = {2; 3} B S = C S = {1; 6} D S = Lời giải x4 − 5x2 + 6 = 0 (1) Đặt x2 = t (t 0) (1) t2 – 5t +[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9

ÔN TẬP CHƯƠNG 4 Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x 4 − 5x 2 + 6 = 0 là:

Lời giải

x4 − 5x2 + 6 = 0 (1)

Đặt x2 = t (t 0)

(1) t2 – 5t + 6 = 0

Có = 52 – 4.6 = 1 > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

+) Với t = 3 x2 = 3 x =

+) Với t = 2 x2 = 2 x =

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x + 4 − 12 = 0 là:

Lời giải

x + 4 − 12 = 0 (1)

ĐKXĐ: x 0

 2; 3

1; 6

 

 

1

2

5 1

2

5 1

2



 2; 3

x

x

Trang 2

Đặt = t (t 0)

(1) t2 + 4t – 12 = 0

Có = 22 + 12 = 16 > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Cho phương trình x 4 +mx 2 + 2m + 3 = 0 (1) Với giá trị nào dưới đây

của m thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt?

Lời giải

Đặt x2 = t (t 0) ta được: t2 + mt + 2m + 3 = 0 (2)

Để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

biệt

'

 

1

2

    

     

7

m

5

2

0

S 0

P 0

 

 

 

3

m m 2 7

2 3

2

  

 3

m 4 2 7 2

   

Trang 3

Nhận thấy trong các đáp án thì chỉ có thỏa mãn để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4: Cho phương trình bậc hai: x 2 – 2px + 5 = 0 có 1 nghiệm x 1 = 2 Tìm giá trị của p và nghiệm x 2 còn lại

Lời giải

Thay x = 2 vào phương trình đã cho ta được: 4 – 4p + 5 = 0 4p = 9 p =

Thay p = vào phương trình đã cho ta được:

x2 − x + 5 = 0 2x2 – 9x + 10 = 0 (x – 2)(2x – 5) = 0

Vậy nghiệm còn lại là x2 =

Đáp án cần chọn là: C

Câu 5: Cho phương trình bậc hai: x 2 – qx + 50 = 0 Tìm q > 0 và 2 nghiệm x 1 ;

x 2 của phương trình biết rằng x 1 = 2x 2

A q = 5; x1 = 10; x2 = 5 B q = 15; x1 = 10; x2 = 5

C q = 5; x1 = 5; x2 = 10 D q = −15; x1 = −10; x2 = −5

Lời giải

Để phương trình đã cho có 2 nghiệm thì:

7 m

5

2

   

5 2

9 4 9

4

5 2

9 4

1 2

4 9

4

9

x 2

 

 5

2

Trang 4

q2 – 200 0

Khi đó phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức Vi-ét

Khi đó: x1 = 2x2 = 2.5 = 10

Vậy q = 15; x1 = 10; x2 = 5

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Cho phương trình: x 2 – (m + 2)x + (2m – 1) = 0 có hai nghiệm phân biệt

x 1 ; x 2 Hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm không phụ thuộc vào giá trị của m là:

A 2(x1 + x2) − x1.x2 = −5 B x1 + x2 − x1.x2 = −1

C x1 + x2 + 2x1.x2 = 5 D 2(x1 + x2) − x1.x2 = 5

Lời giải

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt > 0 (m + 2)2 – 4(2m – 1) > 0

m2 + 4m + 4 – 8m + 4 > 0 m2 – 4m + 8 > 0 (m – 2)2 + 4 > 0 ( ) Vậy với mọi m phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt

Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có:

2(x1 + x2) − x1.x2 = 5

Vậy 2(x1 + x2) − x1.x2 = 5 là hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm không phụ thuộc vào giá trị của m

Đáp án cần chọn là: D

Câu 7: Tìm các giá trị của m để đường thẳng d: y = 2(m – 3)x + 4m − 8 cắt đồ thị hàm số (P): y = x 2 tại hai điểm có hoành độ âm

0

 

 

 



1 2

1 2

x x 50

2

2

3x q

 1 2

1 2

Trang 5

A m < 3 B m < 2 C m < 2; m 1 D 2 < m < 3

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là:

x2 − 2(m – 3)x + 8 − 4m = 0 (*)

Ta có: a = 1; b = −2(m – 3); c = 8 – 4m

Đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm Phương trình (*)

có hai nghiệm phân biệt cùng âm

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8: Cho phương trình: x − 2 + m – 3 = 0 (1) Điều kiện của m để

phương trình có 2 nghiệm phân biệt là:

Lời giải

Đặt = t (t 0) ta được: t2 – 2t + m – 3 = 0 (2)

Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn t 0

Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn t 0

2 2

1 2

1 2

' 0 ' b ' ac 0

      

m 1

x

3m4 3m4 3m4

' 0

S 0

P 0

 

 

 

Trang 6

Đáp án cần chọn là: B

Câu 9: Cho phương trình: x 2 + x − = 3 (1) Phương trình trên có số nghiệm là:

Lời giải

Đặt t = x2 + x (t 0) ta được: t − = 3 t2 – 3t – 18 = 0 (t – 6) (t + 3) = 0

(thỏa mãn t 0)

+ Nếu t = 6 x2 + x = 6 x2 + x − 6 = 0 (x – 2)(x + 3) = 0 (thỏa mãn)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10: Cho phương trình (1) Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình (1) Giá trị của S là:



2

18

x x

  

t 3

t 6

 

  

2

x

   

   

1 3x x 23x 5x 2

11 2

2

Trang 7

Lời giải

Xét x = 0 không phải là nghiệm của phương trình

Đặt t = 3x + ta được

2(t + 5) – 7(t – 1) = (t – 1)(t + 5) 2t + 10 – 7t + 7 = t2 + 5t – t – 5 t2 + 9t – 22 = 0 (t – 2)(t + 11) = 0

+ Nếu t = 2 3x + = 2 3x2 – 2x + 2 = 0 2x2 + (x – 1)2 + 1 = 0 (vô nghiệm)

mãn)

Suy ra tổng 2 nghiệm S = −11

Đáp án cần chọn là: A

Câu 11: Phương trình x 4 – 3x 3 − 2x 2 + 6x + 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

2 2

x 1 3x x 2 0

2 x 3x 5x 2 0

3

3x x 23x 5x 2 

1

2 x

1

t 1t 5

y 2

t 11

   

2

 

11 97 x

2

 

Trang 8

Lời giải

Phương trình x4 – 3x3 − 2x2 + 6x + 4 = 0 (1)

Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình đã cho

Với x 0, ta chia cả hai vế của phương trình cho x2 ta được:

= 0

(*)

Đặt = t (*) t2 – 3t + 2 = 0

Có: a + b + c = 1 – 3 + 2 = 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

+) Với t = 1 = 1 x2 – x − 2 = 0 (x + 1)(x – 2) = 0

+) Với t = 2 = 2 x2 – 2x − 2 = 0

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) = 35 là:

2

2

2

2

       

2

x

x

2

t 1

t 2

 

x

 

 

 

 



x

'

 

x 1 3 tm

x 1 3 tm

  

  

Trang 9

A B

Lời giải

(x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) = 35

(x + 2) (x + 5) (x + 3)(x + 4) = 35

(x2 + 7x + 10)( x2 + 7x + 12) = 35 (*)

Đặt x2 + 7x + 10 = t x2 + 7x + 12 = t + 2

(*) t (t + 2) = 35 t2 + 2t – 35 = 0

Có = 1 + 35 = 36 > 0 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

+) Với t = 5 x2 + 7x + 10 = 5 x2 + 7x + 5 = 0

Có = 72 – 4.5 = 29 > 0 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

+) Với t = −7 x2 + 7x + 10 = −7 x2 + 7x + 17 = 0

Có = 72 – 4.17 = − 19 < 0 Phương trình vô nghiệm

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

Đáp án cần chọn là: A

'

1

2



7 29

x

2

7 29

x

2



Trang 10

Câu 13: Cho phương trình x 2 + 2(m – 3)x + m 2 + m + 1 = 0 (1) Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng:

A Với m = 3 phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

B Với m = −1 phương trình (1) có nghiệm duy nhất

C Với m = 2 phương trình (1) vô nghiệm

D Với m = 2 phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Lời giải

Phương trình (1) là phương trình bậc hai với ẩn x và tham số m

Xét: = (m – 3)2 – (m2 + m + 1) = m2 – 6m + 9 − m2 – m – 1 = −7m + 8

Phương trình đã cho vô nghiệm < 0 −7m + 8 < 0 m >

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt > 0 −7m + 8 > 0

m <

Như vậy:

+ Với m = 3 > thì phương trình vô nghiệm nên A sai

+ Với m = −1 < thì phương trình có hai nghiệm phân biệt nên B sai

+ Với m = 2 > thì phương trình vô nghiệm nên C đúng, D sai

Vậy đáp án đúng là đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14: Cho phương trình bậc hai: x 2 + ax + b = 0 (1) có hai nghiệm phân biệt

x 1 ; x 2 Điều kiện để x 1 ; x 2 > 0 là:

'

7

7

7

8 7 8 7 8 7

2

a 4b

a 0

b 0

 

 

 

2

a 4b

a 0

b 0

 

 

 

2

a 4b

a 0

b 0

 

 

 

2

a 4b

a 0

b 0

 

 

 

Trang 11

Lời giải

Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 nên > 0 a2 > 4b

Để phương trình (1) có 2 nghiệm dương phân biệt thì:

Đáp án cần chọn là: A

Câu 15: Giả sử x 1 ; x 2 là hai nghiệm của phương trình x 2 – 4x – 9 = 0 Khi đó

x 1 + x 2 2 bằng:

Lời giải

Phương trình đã cho có: = (−2)2 – 1.(−9) = 13 > 0 nên có hai nghiệm phân biệt

Ta có x12 + x22 = x12 + 2x1x2 + x22 − 2x1x2 = (x1 + x2)2 − 2x1x2 (1)

Thay vào (1) ta được x12 + x22 = 42 – 2.(−9) = 16 + 18 = 34

Đáp án cần chọn là: C

Câu 16: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là − 2 và + 2

Lời giải

Ta có S = − 2 + + 2 = 2

      

'

 

1 2

1 2

4 b

 





Trang 12

P = ( − 2)( + 2) = 5 – 4 = 1

Nhận thấy S2 > 4P (do (2 )2 = 20 > 4)

Nên phương trình bậc hai có hai nghiệm là − 2 và + 2 là

x2 − 2 x + 1 = 0

Đáp án cần chọn là: A

Câu 17: Cho phương trình: x 2 – 3(m −5)x + m 2 – 9 = 0 Tìm m để phương trình

có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

A m = 3 B m > −3 C m < 3 D −3 < m < 3

Lời giải

Phương trình: x2 – 3(m −5)x + m2 – 9 = 0 có a = 1; b = – 3(m −5); c = m2 – 9

Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu:

−3 < m < 3

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Cho phương trình: x 2 + 2(2m + 1)x + 4m 2 = 0 Tìm m để phương trình

có hai nghiệm phân biệt âm

Lời giải

Xét phương trình: x2 + 2(2m + 1)x + 4m2 = 0

5

5

m 3 0

m 3 0

m 3 0

m 3 0

  

   

  



m 3

m 3

 

  

  

  



1

m

4

m 0

 

 

1 m

4

m 0

  

 

1 4

m 0

  

 

Trang 13

Phương trình có hai nghiệm phân biệt âm

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Cho phương trình: x 2 – 2(m – 1)x + m 2 − 3m = 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1 ; x 2 thỏa mãn x 1 + x 2 2 = 8

Lời giải

Xét phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 − 3m = 0 ta có:

= (m – 1)2 – 1.( m2 − 3m) = m2 – 2m + 1 – m2 + 3m = m + 1

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì > 0 m + 1 > 0 m > −1

Ta có x12 + x22 = (x1 + x2)2 − 2x1.x2 = 8 (*)

[2(m – 1)]2 – 2.(m2 − 3m) = 8 4.(m2 – 2m + 1) – 2m2 + 6m – 8 = 0

4m2 – 8m + 4 − 2m2 + 6m – 8 = 0 2m2 – 2m – 4 = 0 m2 – m – 2 = 0

Vậy với m = 2 thì yêu cầu của bài toán được thỏa mãn

' 0

S 0

P 0

 

 

 

2 2

2





2

4m 1 0

2m 1 0

  

4m 1 2m 1

m 0

 

  

 

1 m

4 1 m

2

  



m 0

  

 

'

'

1 2

2

1 2





 

 

 



Trang 14

Đáp án cần chọn là: A

Câu 20: Tìm các giá trị của m để đường thẳng d: y = 2(m – 1)x – m – 1 cắt parabol (P): y = x 2 tại hai điểm có hoành độ trái dấu

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là:

x2 − 2(m – 1)x + m + 1 = 0 (*)

Ta có: a = 1; b = −2(m – 1); c = m + 1

Đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm có hoành độ trái dấu (*) có 2 nghiệm trái dấu ac < 0 1.(m + 1) < 0 m < −1

Đáp án cần chọn là: B

Câu 21: Tập nghiệm của phương trình là:

Lời giải

x2 – 4x – 21 = 0

Có = (−2)2 + 21 = 25 > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1 = 2 + = 7 (tm); x2 = 2 − = −3 (tm)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {−3; 7}

1

x 1 x 1

     

1

x 1 x 1

x 1 x 112 x 1  x 1 x 18 x 1     x 1 x 1x 1 x 1   

'

Trang 15

Đáp án cần chọn là: B

Câu 22: Cho phương trình x − 3 + m – 4 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt?

Lời giải

x − 3 + m – 4 = 0 (1) Đk: x 0

Đặt = t (t 0) (1) t2 – 3t + m – 4 = 0 (2)

Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) phải có 2 nghiệm

Đáp án cần chọn là: B

Câu 23: Định m để đường thẳng (d): y = (m + 1)x – 2m cắt parabol (P): y = x 2 tại hai điểm phân biệt có hoành độ x 1 ; x 2 sao cho x 1 ; x 2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2 – (m + 1)x + 2m = 0

x

25

4 m

4

 

25

m

4

4

0

b

a

m 4 0 c

0 a

      



9 4m 16 0

m 4

  

25

m

4

m 4

 

 

 

25

4 m

4

  

Trang 16

Để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thỏa mãn yêu cầu bài toán thì phương trình trên

có 2 nghiệm dương phân biệt x1; x2 thỏa mãn x12 + x22 = 25

Do đó, m phải thỏa mãn các điều kiện sau:

m = 6

Đáp án cần chọn là: B

Câu 24: Cho phương trình: x 2 – 2mx + 2m – 1 = 0 Tìm m để phương trình có

2 nghiệm phân biệt thỏa mãn 2(x 1 + x 2 ) − 5x 1 x 2 = −1

Lời giải

Xét phương trình x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 ta có:

= m2 – 1.(2m – 1) = m2 – 2m + 1 = (m – 1)2

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì > 0 (m – 1)2 > 0 m 1

Ta có:

2(x12 + x22) − 5x1.x2 = −1 2[(x1 + x2)2 − 2x1.x2] − 5x1.x2 = −1

2(x1 + x2)2 − 4x1.x2 − 5x1.x2 = −1 2(x1 + x2)2 − 9x1.x2 = −1(*)

2(2m)2 – 9(2m – 1) = −1 2.4m2 – 18 m + 9 + 1 = 0 8m2 – 18m + 10 = 0

2

1 2

1 2

1 2

0

 

m 0

m 6

  



  

  

 

 



  

5 m 4

4

'

'

1 2

1 2

x x 2m 1

Trang 17

4m2 – 9m + 5 = 0 (m – 1)(4m – 5) = 0

Vậy với thì yêu cầu của bài toán được thỏa mãn

Đáp án cần chọn là: B

Câu 25: Cho phương trình: x 2 + 2(m – 1)x – (m + 1) = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm nhỏ hơn 2

Lời giải

Xét phương trình x2 + 2(m – 1)x – (m + 1) = 0 ta có:

= (m – 1)2 + m + 1 = m2 – 2m + 1 + m + 1 = m2 – m + 2

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt mọi giá trị của m

Từ giả thiết ta có:

−(m + 1) – 2.(−2)(m – 1) + 4 > 0 −m – 1 + 4m – 4 + 4 > 0

Vậy

Đáp án cần chọn là: D

 

m 1 ktm 5

4

  



5 m

4

1 3

1 m 3

'

'

2

2

  

 

 

2

m

   

1 2 1 2

2 2

1 2 1 2

   

1 2

1 2





3

1

m

3

 

 

1 m 3

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w