Đề thi Sinh học lớp 9 Học kì 2 năm học 2021 2022 có đáp án (8 đề) Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Học kì 2 Môn Sinh Học 9 Thời gian làm bài 45 phút (Đề 1) (Đề gồm 40 câu trắc nghiệm, trả lời đúng 1 c[.]
Trang 1Đề thi Sinh học lớp 9 Học kì 2 năm học 2021 - 2022 có đáp án (8 đề)
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Môn: Sinh Học 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 1)
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)
Câu 1: Giống gà Rốt – Ri được tạo ra nhờ phương pháp nào dưới đây ?
A Giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ
B Nuôi thích nghi các giống nhập nội
C Tạo giống mới
D Cải tạo giống địa phương
Câu 2: Phương pháp tạo giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến ở
cả động vật và thực vật ?
A Tạo ưu thế lai
B Tạo giống đa bội thể
C Cải tạo giống địa phương
D Cấy chuyển phôi
Câu 3: Phép lai nào dưới đây minh hoạ cho phương pháp tự thụ phấn ?
A AABbddee x aaBbDdee
B AaBBDDEe x AaBbddEe
Trang 2C AaBbDdEe x AaBbDdEe
D aaBbDdee x AaBbddEe
Câu 4: Trong phương pháp tạo giống nào dưới đây thì giống khởi đầu phải thoả mãn điều kiện là dòng thuần chủng ?
A Tạo ưu thế lai
B Gây đột biến nhân tạo
C Dung hợp tế bào trần
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 5: Khi nói về chọn lọc hàng loạt, điều nào sau đây là đúng ?
A Tốn kém
B Chỉ đánh giá được kiểu gen, không đánh giá được kiểu hình
C Phức tạp, có triển khai trên diện rộng
D Thường chỉ đem lại kết quả nhanh chóng trong thời gian đầu
Câu 6: Giống lúa nào dưới đây được tạo ra nhờ sự phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí đột biến ?
A DR2
B CR203
C A20
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 7: Ở Việt Nam, vịt siêu trứng
A được tạo ra nhờ phương pháp gây đột biến nhân tạo
B được tạo ra nhờ phương pháp cải tạo giống địa phương
Trang 3C là một giống nhập nội
D ra đời nhờ phương pháp tạo ưu thế lai
Câu 8: Vì sao chúng ta không thể cho các cá thể sinh ra từ cùng một phôi giao phối với nhau ?
Trang 4C Thường có thân cao, phân cành nhiều
D Thường có thân thấp và cành tập trung ở gần gốc
Câu 13: Chim thường sinh sản mạnh vào mùa
Trang 5D Hương nhu
Câu 16: Trong tự nhiên, lối sống bầy đàn mang lại lợi ích gì ?
A Tăng khả năng gặp gỡ và giao phối, từ đó tăng khả năng sinh sản
B Tất cả các phương án còn lại
C Hỗ trợ nhau trong việc tìm kiếm thức ăn
D Nương tựa vào nhau để xua đuổi kẻ thù và chống lại điều kiện bất lợi từ môi trường
Câu 17: Hiện tượng nhạn biển và cò làm tổ cùng nhau thành tập đoàn phản ánh mối quan hệ
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây có ở quần thể sinh vật ?
A Có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới
B Tất cả các phương án còn lại
C Là tập hợp những cá thể cùng loài
Trang 6D Các cá thể trong quần thể cùng sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định
Câu 20: Vì sao tập hợp các cá thể rắn lục đuôi đỏ sống ở ba hòn đảo cách
xa nhau lại không được xem là một quần thể ?
A Vì tất cả các cá thể này không có khả năng giao phối với nhau
B Vì những cá thể này không cùng một loài
C Vì những cá thể này không sống cùng một khu vực
B Thay đổi chủ yếu theo nhóm tuổi của quần thể
C Phụ thuộc vào sự tử vong không đều giữa các cá thể đực và cái
D Cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể
Câu 23: Quốc gia nào dưới đây hiện có tháp dân số trẻ ?
A Pháp
B Việt Nam
Trang 7C Thuỵ Sĩ
D Đức
Câu 24: Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã ?
A Tập hợp những sinh vật sống trên một cây thân gỗ đang mục ruỗng
B Tập hợp những sinh vật sống trong một đầm lầy
C Tập hợp những thực vật sống trên một núi đá vôi
D Tập hợp những sinh vật sống trong một bể cá cảnh
Câu 25: Trong các hệ sinh thái dưới đây, hệ sinh thái nào có tính ổn định cao nhất ?
A Hệ sinh thái rừng lá rộng ôn đới
B Hệ sinh thái thảo nguyên
C Hệ sinh thái savan
D Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
Câu 26: Sinh vật nào dưới đây không phải là sinh vật phân giải ?
Trang 8Câu 30: Nhóm hệ sinh thái trên cạn không bao gồm
A hệ sinh thái núi đá vôi
B hệ sinh thái đồng rêu hàn đới
C hệ sinh thái rừng ngập mặn
D hệ sinh thái rừng lá kim phương Bắc
Câu 31: Trong các hoạt động dưới đây của con người, hoạt động nào gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến môi trường tự nhiên ?
A Đốt rừng làm nương rẫy
B Săn bắt động vật hoang dã
C Hái lượm
D Chăn thả gia súc
Trang 9Câu 32: Khí nào dưới đây không gây hại đến sức khoẻ con người ?
B Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu
C Tài nguyên không tái sinh
D Tài nguyên tái sinh
Trang 10Câu 36: Bức xạ mặt trời được xếp cùng nhóm với dạng tài nguyên nào sau đây ?
C Không khai thác rừng đầu nguồn
D Cấm nhập khẩu các chất thải vào Việt Nam
Câu 39: Ở Việt Nam, hành động nào dưới đây là vi phạm Luật Bảo vệ môi trường ?
A Giết thịt các động vật nuôi
B Đổ chất thải độc hại ra ngoài môi trường
C Sử dụng đất một cách có quy hoạch
Trang 11C Mọi công dân Việt Nam
D Mọi công dân Việt Nam đủ 18 tuổi
Đáp án và Hướng dẫn làm bài
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Môn: Sinh Học 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 12(Đề 2)
A Phần Trắc nghiệm (10 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,3 điểm)
Câu 1: Cây nào dưới đây là cây ưa ẩm ?
A Sứa đỏ
B Bạch tuộc
C Cá hồng
D Cá nhà táng
Câu 3: Quan hệ giữa trâu rừng và chim sáo đậu trên lưng nó là
A quan hệ hội sinh
Trang 13C Hoẵng
D Cừu
Câu 5: Hệ sinh thái vẫn là một thể hoàn chỉnh, trọn vẹn nếu thiếu đi nhân
tố nào sau đây ?
A Sinh vật tiêu thụ
B Ánh sáng
C Sinh vật sản xuất
D Sinh vật phân huỷ
Câu 6: Sinh vật nào dưới đây có lối sống nửa kí sinh ?
C năng lượng thuỷ triều
D năng lượng gió
Câu 8: Sinh vật nào dưới đây có môi trường sống khác với những sinh vật còn lại ?
A Chim sáo
B Giun kim
Trang 14D Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
Câu 10: Nội dung nào dưới đây không có trong Luật Bảo vệ môi trường của Việt Nam ?
A Hạn chế khai thác rừng đầu nguồn
B Cấm săn bắt động vật hoang dã
C Cấm nhập khẩu các chất thải vào Việt Nam
D Có quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch cải tạo đất
B Phần Tự luận (2 câu – 7 điểm)
Câu 1: Trình bày sự khác biệt trong hình thái và đặc điểm sinh lý của những
cây thường sống nơi quang đãng và những cây thường sống trong bóng râm (5 điểm)
Câu 2: Vì sao nói trong hệ sinh thái, thành phần loài càng đa dạng thì tính ổn
định của hệ sinh thái càng cao ? (2 điểm)
Đáp án và Hướng dẫn làm bài
A Phần Trắc nghiệm
Trang 15- Phiến lá rộng, màu xanh thẫm, mô giậu kém phát triển
- Chiều cao hạn chế bởi chiều cao của những cây phía trên hoặc trần nhà,…
- Trên bề mặt thân, lá phủ lớp cutin mỏng
- Cây có khả năng quang hợp tốt trong điều kiện ánh sáng yếu, quang hợp yếu trong điều kiện ánh sáng mạnh
- Cây điều tiết thoát hơi nước kém: thoát hơi nước tăng
Trang 16mạnh, thoát hơi nước giảm khi cây thiếu nước
cao trong điều kiện ánh sáng mạnh, khi thiếu nước cây dễ
bị héo
(Có 5 ý so sánh, trả lời đúng mỗi ý được 1 điểm)
Câu 2: Sự ổn định của hệ sinh thái được thể hiện chủ yếu ở sự ổn định của
quần xã sinh vật Mặt khác, các loài trong hệ sinh thái liên hệ với nhau thông qua mối quan hệ về dinh dưỡng, thể hiện ở việc sinh vật này sử dụng sinh vật khác làm thức ăn hoặc ngược lại (1 điểm)
Khi thành phần loài trong hệ sinh thái càng đa dạng thì lưới thức ăn càng phức tạp tức là một loài có thể sử dụng nhiều nguồn thức ăn khác nhau, đồng thời chúng cũng là nguồn thức ăn của nhiều loài sinh vật khác Như vậy khi một vài loài trong quần xã mất đi thì sẽ không ảnh hưởng lớn đến sự sống còn của những loài sinh vật còn lại và tính ổn định của hệ sinh thái vân được duy trì Đây chính là lý do để chúng ta đi tới kết luận: thành phần loài trong hệ sinh thái càng đa dạng thì tính ổn định của hệ sinh thái càng cao (1 điểm)
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Môn: Sinh Học 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 3)
(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)
Câu 1: Hiện tượng thoái hoá giống biểu hiện ở điều nào sau đây ?
A Tất cả các phương án còn lại
B Sinh trưởng và phát triển yếu
Trang 17C Khả năng sinh sản kém
D Xuất hiện nhiều quái thai, dị tật ở đời sau
Câu 2: Ở thực vật, phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ được áp dụng khi nào ?
A Khi muốn nhân giống trong thời gian ngắn
B Khi muốn cải biến vật chất di truyền của dòng gốc
C Khi muốn tạo ưu thế lai
D Khi muốn tạo dòng thuần
Câu 3: Ưu thế lai được biểu hiện rõ nhất khi
A lai giữa hai dòng thuần cùng có kiểu gen đồng hợp trội về tất cả các cặp alen
B lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen giống hệt nhau
C lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau về từng cặp alen
D lai giữa hai dòng có kiểu gen dị hợp tử về tất cả các cặp alen
Câu 4: Lai khác dòng là phương pháp tạo ưu thế lai chủ yếu ở
Trang 18C Đánh giá được kiểu gen của giống thu được
D Loại bỏ được tác động của yếu tố ngoại cảnh
Câu 7: Giống lúa DT 17 được tạo ra nhờ phương pháp nào sau đây ?
A Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp
B Tạo giống ưu thế lai
C Tạo giống đa bội thể
D Gây đột biến nhân tạo
Câu 8: Phương pháp gây đột biến nhân tạo thường không được áp dụng
ở đối tượng nào sau đây ?
Trang 19C Được áp dụng rộng rãi ở vi sinh vật
Trang 20C Lá lốt
D Chua me đất
Câu 14: Chim bìm bịp thường đi ăn
A vào buổi xế chiều
B lúc Mặt Trời mọc
C trước lúc Mặt Trời mọc
D vào ban đêm
Câu 15: So với các đại diện cùng loài sống ở vùng ôn đới, khi sống ở vùng nhiệt đới thì động vật nào dưới đây thường có kích thước lớn hơn
Trang 22C Hội sinh, kí sinh
D Cộng sinh, hội sinh
Câu 23: Vì sao tập hợp những con cá sống trong một hồ nước tự nhiên lại không được xem là một quần thể ?
A Tất cả các phương án còn lại
B Vì những con cá này thuộc nhiều loài sinh vật khác nhau
C Vì những con cá này sống trong những tầng nước (khu vực sống) khác nhau
D Vì giữa những con cá này không thể xảy ra sự giao phối để tạo ra thế hệ con cháu
Câu 24: Trong quần thể nào dưới đây, mật độ có thể được tính theo cả đơn vị diện tích và thể tích ?
A Sóc bụng xám sống trong một khu rừng
B Lúa nếp hương sống trên một thửa ruộng
C Cá mè hoa sống trong một ao nuôi
D Cọ sống trên một ngọn đồi
Câu 25: Có mấy dạng tháp tuổi chính ?
Trang 23C Ô nhiễm môi trường
D Thiếu trường học, bệnh viện
Câu 27: Trong quần xã, chỉ số nào thể hiện mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã ?
Trang 24Câu 31: Sơ đồ nào dưới đây phản ánh đúng về một chuỗi thức ăn ?
A Thực vật – Sâu ăn lá – Bọ ngựa – Rắn – Vi sinh vật
B Thực vật – Chuột chũi – Gấu trúc – Đại bàng – Vi sinh vật
C Thực vật – Thỏ - Hươu sao – Hổ – Vi sinh vật
D Thực vật – Châu chấu – Sóc – Linh dương – Vi sinh vật
Câu 32: Hoạt động săn bắt động vật hoang dã không dẫn đến hậu quả nào sau đây ?
A Tất cả các phương án còn lại
B Mất nhiều loài sinh vật
C Mất cân bằng sinh thái
D Cháy rừng
Câu 33: Khí nào dưới đây không được xếp vào nhóm khí thải ?
A N2
Trang 25B Tạo bể lắng và lọc nước thải
C Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
D Trồng xây, xây dựng các công viên xanh
Câu 36: Tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ?
Trang 26B Bón phân hợp lí và hợp vệ sinh
C Thay đổi các loại cây trồng hợp lí
D Chọn giống vật nuôi, cây trồng thích hợp và có năng suất cao
Câu 38: Đâu là tên một hệ sinh thái nước mặn ?
A Hệ sinh thái cỏ biển
B Hệ sinh thái thảo nguyên
C Hệ sinh thái núi đá vôi
D Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
Câu 39: Loại cây trồng chủ yếu ở vùng Trung du phía Bắc là gì ?
A Lên kế hoạch về việc khai thác rừng, không nên khai thác rừng bừa bãi
B Cấm khai thác mọi loại rừng
C Cấm khai thác bừa bãi, không khai thác rừng đầu nguồn
D Hạn chế khai thác rừng nguyên sinh
Trang 27Đáp án và Hướng dẫn làm bài
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Môn: Sinh Học 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 4)
(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)
Câu 1: Giao phối gần có thể dẫn đến hệ quả nào sau đây ?
A Khả năng sinh sản ở đời sau giảm
B Sức chống chịu ở đời sau tăng
C Tạo ra ưu thế lai cao
D Tất cả các phương án còn lại
Trang 28Câu 2: Phương pháp nào dưới đây không dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống ?
Trang 29Câu 6: Thao tác nào dưới đây có trong kĩ thuật chọn lọc cá thể ?
A Trộn lẫn tất cả các hạt của những cây có chất lượng tốt để gieo chung
B Lấy hạt của mỗi cây có chất lượng tốt cho gieo riêng rẽ thành từng dòng
C Lấy hạt phấn của những cây có chất lượng tốt đem thụ phấn với cây ban đầu
A Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp
B Tạo giống ưu thế lai
C Tạo giống đa bội thể
D Gây đột biến nhân tạo
Câu 9: Phương pháp tạo giống nào dưới đây được áp dụng trên vật nuôi
?
A Tất cả các phương án còn lại
B Cấy chuyển phôi
C Tạo giống đa bội thể
Trang 30D Gây đột biến nhân tạo
Câu 10: Sinh vật nào dưới đây sống trong môi trường nước ?
Câu 13: Dựa vào sự thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau,
em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm với những cây còn lại ?
A Lá lốt
B Rau mác
C Lúa
Trang 31D Trên thân và lá phủ lớp cutin dày
Câu 17: Ở vùng ôn đới, vào mùa đông, chồi cây thường có các vảy mỏng bao bọc ; thân và rễ thường có các lớp bần dày Hiện tượng trên cho thấy
rõ nhất ảnh hưởng của nhân tố nào đối với đời sống thực vật ?
A Nhiệt độ
B Độ ẩm
C Ánh sáng
Trang 32A Lông thưa hơn
B Kích thước cơ thể lớn hơn
Trang 33Câu 22: Ví dụ nào dưới đây minh hoạ cho mối quan hệ cạnh tranh ?
A Cỏ lồng vực và lúa cùng sống trong một thửa ruộng
B Bét sống bám trên da bò
C Địa y sống bám trên cây thân gỗ
D Vi khuẩn lam sống trong nốt sần của rễ cây họ Đậu
Câu 23: Trong mối quan hệ nào dưới đây chỉ có một loài được lợi ?
B Những con sâu cùng sống trên một cánh đồng ở Bắc Trung Bộ
C Những con chim cánh cụt hoàng đế cùng sống trên một hòn đảo ở Nam Cực
D Những con chuột chù và chuột chũi cùng sống trong một khu rừng ở Đông Nam Á
Câu 25: Số lượng cá thể của mối quần thể bị chi phối bởi yếu tố nào sau đây ?
Trang 34Câu 26: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở quần thể người ?
Câu 29: Trong quần xã sinh vật, độ nhiều phản ánh điều gì ?
A Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
B Tổng số các cá thể có trong quần xã
C Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã
D Sự phân tầng của quần xã trong không gian
Trang 35Câu 30: Động vật nào dưới đây không thể đứng sau cầy trong một chuỗi thức ăn ?
B Bao gồm quần xã và khu vực sống của quần xã
C Là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định
D Có khả năng tự điều chỉnh
Câu 33: Việc khai tháng khoáng sản bừa bãi, thiếu kiểm soát có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?
A Tất cả các phương án còn lại
B Mất cân bằng sinh thái
C Ô nhiễm môi trường
D Xói mòn và thoái hoá đất
Trang 36Câu 34: Quá trình đốt cháy nhiên liệu là nguyên nhân chủ yếu gây
A ô nhiễm nguồn nước
Câu 36: Để hạn chế ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật và hoá chất, chúng
ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?
A Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy
B Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn
C Ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học
D Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp cách xa khu dân cư
Câu 37: Tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên không tái sinh ?
A Dầu lửa
B Nước
C Đất
D Sinh vật
Trang 37Câu 38: Cơ sở chủ yếu để phân chia tài nguyên thiên nhiên thành 3 dạng : tài nguyên tái sinh, tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu là gì ?
A Khả năng phục hồi sau khi khai thác
B Nguồn gốc phát sinh
C Thời gian xuất hiện
D Vai trò đối với đời sống con người
Câu 39: Biện pháp nào dưới đây giúp cải tạo các hệ sinh thái bị thoái hoá
D Thay đổi cây trồng hợp lí ở những vùng đất sản xuất nông nghiệp
Câu 40: Luật Bảo vệ môi trường ở Việt Nam quy định như thế nào về việc săn bắt động vật hoang dã ?