1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem do thi ham so y ax2 a 0 co dap an 2023 toan lop 9

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 Câu Trắc Nghiệm Đồ Thị Hàm Số y = ax^2 Có Đáp Án 2023 Toán lớp 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Số 1 Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập và hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 387,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 2 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y = AX2 Câu 1 Trong các điểm A (1; 2); B (−1; −1); C (10; −200); D  10; 10 có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P) y = −x2 A 1 B 4 C 3 D 2 L[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 2: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y = AX 2 Câu 1: Trong các điểm: A (1; 2); B (−1; −1); C (10; −200); D

 10; 10  có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = −x 2

A 1 B 4 C 3 D 2

Lời giải

+) Thay tọa độ điểm A (1; 2) vào hàm số y = −x2 ta được 2 = −12 (vô lý) nên A  (P)

+) Thay tọa độ điểm C (10; −200) vào hàm số y = −x2 ta được – 200 = − (10)2

 −200 = −100 (vô lý) nên C  (P)

+) Thay tọa độ điểm D  10; 10  vào hàm số y = −x2 ta được −10 = −

10  −10 = −10 (luôn đúng) nên D  (P)

+) Thay tọa độ điểm B (−1; −1) vào hàm số y = −x2 ta được −1 = − (−1)2

 −1 = −1 (luôn đúng) nên B  (P)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2: Trong các điểm A (5; 5); B (−5; −5); C (10; 20); D ( 10 ; 2) có bao nhiêu điểm không thuộc đồ thị hàm số 1 2

y x 5

(P)

A 1 B 4 C 3 D 2

Lời giải

+) Thay tọa độ điểm A (5; 5) vào hàm sốy 1x2

5

 ta được

2

1

5 5 5 5

5

   (luôn đúng) nên A  (P)

+) Thay tọa độ điểm B (−5; −5) vào hàm sốy 1x2

5

 ta được 1 2

5

  

 −5 = 5 (vô lý) nên B  (P)

Trang 2

+) Thay tọa độ điểm D ( 10 ; 2) vào hàm sốy 1x2

5

 ta được

1

2 10

5

 2 = 2 (luôn đúng) nên D  (P)

+) Thay tọa độ điểm C (10; 20) vào hàm sốy 1x2

5

 ta được 1  2

20 10 5

 20 = 20 (luôn đúng) nên C  (P)

Vậy có 1 điểm không thuộc (P): y 1x2

5

 là điểm B (−5; −5) Đáp án cần chọn là: A

Câu 3: Cho (P): y 1x2

2

; (d): y = x 1

2

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

A 1;1

2

 

 

  B (1; 2) C

1

;1 2

 

 

  D (2; 1)

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng d

2

x x

2   2 x2 – 2x + 1 = 0  (x – 1)2 = 0  x − 1 = 0  x = 1

Thay x = 1 vào hàm sốy 1x2

2

 ta được y 1.12 1

 

Nên tọa độ giao điểm cần tìm là 1;1

2

 

 

  Đáp án cần chọn là: A

Câu 4: Cho parabol (P): y = 5x 2 và đường thẳng (d): y = −4x – 4 Số giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là:

A 1 B 0 C 3 D 2

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng d 5x2 = −4x – 4  5x2 + 4x + 4 = 0  4x2 + x2 + 4x + 4 = 0  x2 + (x + 2)2 = 0(*)

Trang 3

Xét x2 + (x + 2)2  0;  x và dấu “=” xảy ra khi x 0

x 2 0

  

x 0

x 2

   

(vô lý)

nên x2 + (x + 2)2 > 0,  x

Hay phương trình (*) vô nghiệm

Vậy không có giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 5: Cho parabol (P): y = (m – 1)x 2 và đường thẳng (d): y = 3 – 2x Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại điểm có tung độ y = 5

A m = 5 B m = 7 C m = 6 D m = −6

Lời giải

Thay y = 5 vào phương trình đường thẳng d ta được 5 = 3 – 2x  x = −1 Nên tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là (−1; 5)

Thay x = −1; y = 5 vào hàm số y = (m – 1)x2 ta được:

(m – 1) (−1)2 = 5  m – 1 = 5  m = 6

Vậy m = 6 là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: C

Câu 6: Cho parabol (P): y = 5m 1  x 2 và đường thẳng (d): y = 5x +

4 Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại điểm có tung độ y = 9

A m = 5 B m = 15 C m = 6 D m = 16

Lời giải

ĐK: m 1

5

Thay y = 9 vào phương trình đường thẳng d ta được 9 = 5x + 4  x = 1 nên tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là 91; 9)

Thay x = 1; y = 9 vào hàm số y = 5m 1 x2 ta được

2

5m 1.1  9 5m 1   5m + 1 = 81  5m = 80  m = 16 9 (TM)

Vậy m = 16 là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: D

Trang 4

Câu 7: Cho parabol (P): y 1 2m x2

2

  

  và đường thẳng (d): y = 2x +

2 Biết đường thẳng d cắt (P) tại một điểm có tung độ y = 4 Tìm hoành độ giao điểm còn lại của d và parabol (P)

A x 1

2

  B x 1

2

 C x 1

4

  D x 1

4

Lời giải

Thay y = 4 vào phương trình đường thẳng d ta được 2x + 2 = 4  x = 1 Nên tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là (1; 4)

Thay x = 1; y = 4 vào hàm số y 1 2m x2

2

  

  ta được:

2

1 2m

.1 4

2

1 – 2m = 8  m 7

2

  Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):

4x2 = 2x + 2  2x2 – x – 1 = 0  (2x + 1) (x – 1) = 0

x 1 1 x 2

  

Vậy hoành độ giao điểm còn lại là x 1

2

  Đáp án cần chọn là: A

Câu 8: Cho parabol (P): y 3m 4 7

4

   

2 và đường thẳng (d): y

= 3x – 5 Biết đường thẳng d cắt (P) tại một điểm có tung độ y = 1 Tìm m và hoành độ giao điểm còn lại của d và parabol (P)

4

 ; x = −10

C m = 2; x = 8 Dm = 0; x = 10

Lời giải

Thay y = 1 vào phương trình đường thẳng d ta được 3x – 5 = 1  x = 2 Nên tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là (2; 1)

Thay x = 2; y = 1 vào hàm số y 3m 4 7

4

   

2 ta được:

Trang 5

 3m = 0  m = 0  (P): 1 2

y x 4

 Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):

2

1

x 3x 5

4    x2 – 12x + 20 = 0  (x – 2) (x – 10) = 0  x 2

x 10

 

Vậy hoành độ giao điểm còn lại là x = 10

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9: Cho đồ thị hàm số y = 2x 2 (P) như hình vẽ Dựa vào đồ thị, tìm

m để phương trình 2x 2 – m – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt

A m < −5 B m > 0 C m < 0 D m > −5

Lời giải

Ta có 2x2 – m – 5 = 0 (*)  2x2 = m + 5

Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của parabol (P): y = 2x2

và đường thẳng d: y = m + 5

Để (*) có hai nghiệm phân biệt thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt Từ đồ thị hàm số ta thấy:

Trang 6

Với m + 5 > 0  m > −5 thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt hay phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khi m > −5

Đáp án cần chọn là: D Câu 18: Cho hàm số y = (−m2 + 4m – 5)x2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Đồ thị của hàm số nằm phía trên trục hoành

B Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ O là điểm cao nhất

C Hàm số nghịch biến với x < 0

D Hàm số đồng biến với x > 0

Lời giải

Ta thấy hàm số y = (−m2 + 4m – 5)x2 có:

a = −m2 + 4m – 5 = − (m2 − 4m + 4) – 1 = −(m − 2)2 −1

Vì (m – 2)2  0 với mọi m nên −(m − 2)2  0 với mọi m

Suy ra −(m − 2)2 −1  0 – 1  −(m − 2)2 −1  −1 < 0 với mọi m

Hay a < 0 với mọi m

Nên hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 Suy ra C, D sai

Và đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

Suy ra A sai

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10: Cho hàm số Kết luận nào sau đây là sai?

A Đồ thị của hàm số nằm phía trên trục hoành

B Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ O là điểm cao nhất

C Hàm số nghịch biến với x > 0

D Hàm số đồng biến với x > 0

Lời giải

Ta thấy hàm số y = (4m2 + 12m + 11)x2 có:

a = 4m2 + 12m + 11 = (4m2 + 12m + 9) + 2 = (2m + 3)2 + 2  2 > 0,  m Nên hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 Suy ra C sai, D đúng

Và đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào?

Trang 7

A y = −x2 B y = x2 C y = 2x2 D y = −2x2

Lời giải

Từ hình vẽ suy ra a < 0 nên loại B, C

Vì đồ thị đi qua điểm có tọa độ (1; −1) nên loại D

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào?

A y = x2 B y 1x2

2

 C y = 3x2 D y 1x2

3

Lời giải

Từ hình vẽ ta thấy đồ thị đi qua điểm có tọa độ (3; 3), ta thay x = 3; y = 3 vào từng hàm số ở các đáp án ta được:

Trang 8

+ Đáp án A: y = x2  3 = 33  3 = 9 (vô lý) nên loại A

+ Đáp án B: 1 2

y x 2

  3 1

2

 32  3 = 9

2 (vô lý) nên loại B

+ Đáp án C: y = 3x2  3 = 3.33  3 = 27 (vô lý) nên loại C

+ Đáp án D: 1 2

y x 3

  3 = 1

3 3

2  3 = 3 (luôn đúng) nên chọn D Đáp án cần chọn là: D

Câu 13: Cho hàm số y 3x2 có đồ thị là (P) Có bao nhiêu điểm trên (P) có tung độ gấp đôi hoành độ?

A 5 B 4 C 3 D 1

Lời giải

Gọi điểm M (x; y) là điểm cần tìm Vì M có tung độ gấp đôi hoành độ nên

M (x; 2x)

Thay tọa độ điểm M vào hàm số ta được:

2x = 3 x2

x 0 y 0

2 3 4 3

  

    



Hay có hai điểm thỏa mãn điều kiện là: O (0; 0) và M 2 3 4 3;

Đáp án cần chọn là: D

Câu 14: Cho hàm số: y 2x2

5

  có đồ thị là (P) Điểm trên (P) (khác gốc tọa độ O(0; 0) có tung độ cấp ba lần hoành độ thì có hoành độ là:

A 15

2 B

15 2

C 2

15 D

2 15

Lời giải

Gọi điểm M (x; y) là điểm cần tìm Vì M có tung độ gấp ba lần hoành độ nên

M (x; 3x)

Thay tọa độ điểm M vào hàm số ta được:

Trang 9

3x = 2x2

5

  2x2 3x 0

5  

x 0 y 0 2

  

    

Hay điểm khác gốc tọa độ thỏa mãn điều kiện là M 15; 45

2 2

 

  Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Cho parabol y 1x2

4

Xác định m để điểm A ( 2 ; m) nằm trên parabol

A m 1

2

 B m 1

2

  C m = 2 D m = −2

Lời giải

Thay x = 2 ; y = m vào hàm sốy 1x2

4

 ta được 1  2 1

m 2

Vậy m 1

2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 16: Cho parabol (P) y   5x2 Xác định m để điểm A (m 5 ;

−2 5 ) nằm trên parabol

A m 5

2

  B m 2

5

 C m 5

2

 D m 2

5

 

Lời giải

Thay x = m 5 ; y = −2 5 vào hàm sốy   5x2 ta được

2 5 5 m 5 5m 5 2 5 m

5

Vậy m 2

5

 

Đáp án cần chọn là: D

Câu 17: Cho parabol (P): y = 2x 2 và đường thẳng (d): y = x + 1 Số giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là:

A 1 B 0 C 3 D 2

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng d

Trang 10

2x2 = x + 1  2x2 – x – 1 = 0  2x2 – 2x + x – 1 = 0  2x(x – 1) + (x− 1) = 0

 (2x + 1) (x – 1) = 0

1 x 2

x 1

  

 

Vậy có hai giao điểm của đường thẳng d và parabol (P)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Cho đồ thị hàm số y 1x2

2

(P) như hình vẽ Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình x 2 – 2m + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt

A m > 2 B m > 0 C m < 2 D m > −2

Lời giải

Xét phương trình x2 – 2m + 4 = 0 (*)  x2 = 2m – 4 1x2 m 2

2

  

Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của parabol (P):y 1x2

2

và đường thẳng d: y = m – 2

Để (*) có hai nghiệm phân biệt thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Trang 11

Từ đồ thị hàm số ta thấy:

Với m – 2 > 0  m > 2 thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt hay phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khi m > 2

Đáp án cần chọn là: A

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w