1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem cong thuc nghiem rut gon co dap an 2023 toan lop 9

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm công thức nghiệm rút gọn có đáp án 2023 Toán lớp 9
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 508,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 9 Bài 5 Công thức nghiệm thu gọn Câu 1 Tính '''' và tìm số nghiệm của phương trình 16x2 − 24x + 9 = 0 A '''' = 432 và phương trình có hai nghiệm phân biệt B '''' = − 432 và phươ[.]

Trang 1

Câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 9 Bài 5: Công thức nghiệm thu gọn Câu 1: Tính  và tìm số nghiệm của phương trình 16x' 2 − 24x + 9 = 0

A  = 432 và phương trình có hai nghiệm phân biệt '

B  = − 432 và phương trình vô nghiệm '

C  = 0 và phương trình có nghiệm kép '

D  = 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt '

Lời giải

Phương trình 16x2 − 24x + 9 = 0 có a = 16; b’ = −12; c = 9 suy ra

' 2

' b ac

   = (−12)2 – 9.16 = 0

Nên phương trình có nghiệm kép

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2: Tìm m để phương trình 2mx 2 – (2m + 1)x − 3 = 0 có nghiệm là

x = 2

A m 5

4

4

4

4

 

Lời giải

Thay x = 2 vào phương trình 2mx2 – (2m + 1)x − 3 = 0, ta được:

2m.22 – (2m + 1).2 − 3 = 0  4m – 5 = 0  m 5

4

Vậy m 5

4

 là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Tìm m để phương trình (3m + 1)x 2 – (5 – m)x − 9 = 0 có nghiệm

là x = −3

A m 3

8

8

8

8

 

Lời giải

Thay x = −3 vào phương trình (3m + 1)x2 – (5 – m)x − 9 = 0 ta được (3m + 1).(−3)2 – (5 – m).(−3) − 9 = 0  24m + 15 = 0  m 5

8

 

Vậy m 5

8

  là giá trị cần tìm

Trang 2

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4: Tính  và tìm nghiệm của phương trình 2x' 2 + 2 11 x + 3 = 0

A  = 5 và phương trình có hai nghiệm ' x1 x2 11

2

B  ' = 5 và phương trình có hai nghiệm

C  = 5 và phương trình có hai nghiệm ' x1  11 5; x2  11 5

D  = 5 và phương trình có hai nghiệm ' x1 11 5; x2 11 5

Lời giải

Phương trình 2x2 + 2 11 x + 3 = 0 có a = 2; b’ = 11 ; c = 3 suy ra

' 2

' b ac

   = 11 – 2.3 = 5 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

x

2

x

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5: Tính  và tìm nghiệm của phương trình 3x' 2 − 2x = x 2 + 3

A  = 7 và phương trình có hai nghiệm ' x1 x2 7

2

B  = 7 và phương trình có hai nghiệm ' x1 1 7; x2 1 7

C  = 7 và phương trình có hai nghiệm ' x1 1 7; x2 1 7

D  = 7 và phương trình có hai nghiệm ' x1 1 7; x2 1 7

Lời giải

Phương trình 3x2 − 2x = x2 + 3  2x2 – 2x – 3 = 0 có a = 2; b’ = −1; c =

−3

Trang 3

Suy ra  ' b' 2 = (−1)ac 2 – 2.(−3) = 7 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

1

x

2

x

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Cho phương trình mx 2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 Với giá trị nào dưới đây của m thì phương trình không có hai nghiệm phân biệt

A m 5

4

4

4

4

 

Lời giải

Phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 có a = m; b’ = − (m – 1); c = m – 3

Suy ra  = [− (m – 1)]' 2 – m(m − 3) = m + 1

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì

Nên với đáp án A: m 5

4

  < − 1 thì phương trình không có hai nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7: Tìm m để phương trình có nghiệm kéo và tìm nghiệm kép đó

A m = 2 + 3 và x 1 3

B m = 2 − 3 và x 1 3

C m = 2 − 3 và x 1 3

 ; m = 2 + 3 và

x

D m = 2 − 3 và x 1 3

 ; m = 2 + 3 và

x

Lời giải

Trang 4

Để phương trình mx2 – 2(m – 1)x + 2 = 0 có nghiệm kép thì



Giải phương trình m2 – 4m + 1 = 0

Ta có  = (−2)'m 2 – 1.1 = 3 nên m 2 3

  

 

Kết hợp với m  0  m 2 3

  

 

Nếu m = 2 + 3 thì phương trình có nghiệm kép là:

Nếu m = 2 − 3 thì phương trình có nghiệm kép là:

Đáp án cần chọn là: D

Câu 8: Tìm các giá trị của m để phương trình mx 2 – 2(m – 1)x + m + 2

= 0 có nghiệm

A m 1

4

4

 ; m0 D m 1

4

Lời giải

Phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m + 2 = 0 có a = m; b’ = − (m – 1); c = m + 2

Suy ra  = (m – 1)' 2 – m(m + 2) = −4m + 1

TH1: m = 0, ta có phương trình 2x + 2 = 0  x = −1

TH2: m  0 Phương trình có nghiệm khi

1

4

Trang 5

Kết hợp cả hai trường hợp ta có với m 1

4

 thì phương trình có nghiệm Đáp án cần chọn là: A

Câu 9: Phương trình (m – 3)x 2 – 2(3m + 1)x + 9m – 1 = 0 có nghiệm khi?

A m 1

17

 B m = 3 C m  3 D Với mọi m

Lời giải

Phương trình (m – 3)x2 – 2(3m + 1)x + 9m – 1 = 0 có a = m – 3; b’ = − (3m + 1) và c = 9m – 1

TH1: Nếu m – 3 = 0  m = 3 thì phương trình (m – 3)x2 – 2(3m + 1)x + 9m – 1 = 0 trở thành −2(3.3 + 1) x + 9.3 – 1 = 0  −20x + 26 = 0 

13

x

10

Vậy m = 3 thì phương trình có nghiệm duy nhất nên ta nhận m = 3

TH2: m  3 thì phương trình là phương trình bậc hai Phương trình có nghiệm khi

'

 = [− (3m + 1)]2 – (m – 3)(9m – 1)  0

 9m2 + 6m + 1 – 9m2 + m + 27m – 3  0  m 1

17

Vậy m 1

17

 thì phương trình có nghiệm

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Trong trường hợp phương trình −x 2 + 2mx − m 2 – m = 0 có hai nghiệm phân biệt Hai nghiệm của phương trình là?

A x1 = m −  ; xm 2 = m +  m

B x1 = m − m ; x2 = m + m

C x1 = m − 2  ; xm 2 = m + 2  m

D x1 = 2m −  ; xm 2 = 2m +  m

Lời giải

Phương trình −x2 + 2mx − m2 – m = 0 có a = −1; b’ = m; c = −m2 – m Suy ra  = m' 2 – (−1).( −m2 – m) = −m

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi –m > 0  m < 0

Trang 6

Khi đó x1 ; x2 m m m m

1

  

Đáp án cần chọn là: A

Câu 11: Trong trường hợp phương trình x 2 – 2(m – 2)x + 2m − 5 = 0

có hai nghiệm phân biệt Hai nghiệm của phương trình là?

A x1 2m 5; x2 1

C x1 = 2m + 5; x2 = −1 D m1 = −m + 3; x2 = −5

Lời giải

Phương trình x2 – 2(m – 2)x + 2m − 5 = 0 có a = 1; b’ = − (m – 2); c = 2m – 5

Suy ra  = [− (m – 2)]' 2 – 1.(2m − 5) = m2 – 6m + 9 = (m – 3)2

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì ' > 0  (m – 3)2 > 0

Khi đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

x1 = m – 2 +  2

m 3 = 2m – 5

x2 = m – 2 −  2

m 3 = 1 Đáp án cần chọn là: B

Câu 12: Cho phương trình x 2 + (a + b + c)x + (ab + bc + ca) = 0 với a,

b, c là ba cạnh của một tam giác Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

B Phương trình luôn có nghiệm kép

C Chưa đủ điều kiện để kết luận

D Phương trình luôn vô nghiệm

Lời giải

Phương trình x2 + (a + b + c)x + (ab + bc + ca) = 0

Có  = (a + b + c)2 − 4(ab + bc + ca) = a2 + b2 + c2 – 2ab – 2bc – 2ac

= (a – b)2 – c2 + (b – c)2 – a2 + (a – c)2 – b2

= (a – b – c)(a + c – b) + (b – c – a)(a + b – c) + (a – c – b)(a – c + b)

Mà a, b, c là ba cạnh của một tam giác nên

  

  

   

   

Trang 7

Nên  < 0 với mọi a, b, c

Hay phương trình luôn vô nghiệm với mọi a, b, c

Đáp án cần chọn là: D

Câu 13: Cho phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức b = 2b’;

' 2

' b ac

   Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi?

A  > 0 ' B  = 0 ' C  '  0 D  '  0

Lời giải

Xét phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0) với b = 2b’ và biệt thức

' 2

' b ac

Trường hợp 1: Nếu ' < 0 thì phương trình vô nghiệm

Trường hợp 2: Nếu ' = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2

b ' a

  Trường hợp 3: nếu ' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1,2

a

 

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: Cho phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức b = 2b’;

' 2

' b ac

   Phương trình đã cho vô nghiệm khi?

A  > 0 ' B  = 0 ' C  '  0 D  < 0 '

Lời giải

Xét phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0) với b = 2b’ và biệt thức

' 2

' b ac

Trường hợp 1: Nếu ' < 0 thì phương trình vô nghiệm

Trường hợp 2: Nếu ' = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2

b ' a

  Trường hợp 3: nếu ' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1,2

a

 

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15: Cho phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức b = 2b’;

' 2

' b ac

   nếu '  = 0 thì?

A Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 8

B Phương trình có nghiệm kép x1 = x2

b a

 

C Phương trình có nghiệm kép x1 = x2

b a

 

D Phương trình có nghiệm kép x1 = x2

b ' 2a

 

Lời giải

Xét phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0) có b = 2b’và biệt thức

' 2

' b ac

Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép ' b

a

  Đáp án cần chọn là: C

Câu 16: Tính  và tìm số nghiệm của phương trình 7x' 2 − 12x + 4 = 0

A  = 6 và phương trình có hai nghiệm phân biệt '

B  = 8 và phương trình có hai nghiệm phân biệt '

C  = 8 và phương trình có nghiệm kép '

D  = 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt '

Lời giải

Phương trình 7x2 − 12x + 4 = 0 có a = 7; b’ = −6; c = 4 suy ra

' 2

' b ac

   = (−6)2 – 4.7 = 8 > 0

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: B

Câu 17: Cho phương trình (m + 1)x 2 – 2(m + 1)x + 1 = 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

A m > 0 B m < −1 C −1 < m < 0 D Cả A

và B đúng

Lời giải

Phương trình (m + 1)x2 – 2(m + 1)x + 1 = 0 có a = m + 1; b’ = − (m + 1);

c = 1

Suy ra  = [− (m + 1)]' 2 – (m + 1) = m2 + m

Để phương trình (m + 1)x2 – 2(m + 1)x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt thì:

Trang 9

  2

a 0

m 1 0

m 1 0

 

 

 

 



  

 

     

 

Vậy m > 0 hoặc m < −1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Cho phương trình (m – 3)x 2 – 2mx + m − 6 = 0 Tìm các giá trị của m để phương trình vô nghiệm

A m < −2 B m < 2 C m < 3 D m < −3

Lời giải

Phương trình (m – 3)x2 – 2mx + m − 6 = 0 có a = m – 3; b’ = −m; c = m –

6

Suy ra  = (−m)' 2 – (m − 3)(m – 6) = 9m – 18

TH1: m – 3 = 0  m = 3  −6x – 3 = 0 x 1

2

  TH2: m – 3  0  m  3

Để phương trình vô nghiệm thì:

Vậy m < 2 là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Cho phương trình mx 2 – 4(m – 1) x + 2 = 0 Tìm các giá trị của

m để phương trình vô nghiệm

A m 1

2

 B m < 2 C.1 m 2

1

2

Lời giải

Trang 10

Phương trình mx2 – 4(m – 1) x + 2 = 0 có a = m; b’ = −2(m – 1); c = 2 Suy ra  = [−2(m – 1)]' 2 – m.2 = 4m2 – 10m + 4

TH1: m = 0 ta có phương trình 4x + 2 = 0 x 1

2

   nên loại m = 0 TH2: m  0 Để phương trình vô nghiệm thì

2

2m 1 0

2m 1 0

 

  

  



  

 

1

m

VL 2

1 m

2



 

 

  

  

 

 

  

Vậy 1 m 2

2   là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: C

Câu 20: Cho phương trình (m – 2)x 2 – 2(m + 1)x + m = 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm

A m = −2 B m = 2; m 1

4

4

  D m  2

Lời giải

Phương trình (m – 2)x2 – 2(m + 1)x + m = 0 có a = m – 2; b’ = − (m + 1);

c = m

Suy ra  = [−(m + 1)]' 2 – (m – 2).m = 4m + 1

Trang 11

TH1: m – 2 = 0  m = 2  −6x + 2 = 0  x 1

3

Với m = 2 thì phương trình có một nghiệm x 1

3

TH2: m – 2  0  m  2

Để phương trình có nghiệm kép thì:

m 1

4

Vậy m = 2; m 1

4

  và m = 2 là giá trị cần tìm Đáp án cần chọn là: B

Câu 21: Cho phương trình b 2 x 2 – (b 2 + c 2 – a 2 )x + c 2 = 0 với a, b, c là ba cạnh của một tam giác Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

B Phương trình luôn có nghiệm kép

C Chưa đủ điều kiện để kết luận

D Phương trình luôn vô nghiệm

Lời giải

Phương trình b2x2 – (b2 + c2 – a2)x + c2 = 0

Có  = (b2 + c2 – a2) – b2c2 = (b2 + c2 – a2 + 2bc)(b2 + c2 – a2 – 2bc)

= [(b + c)2 – a2] [(b – c)2 – a2]

= (b + c + a)(b + c – a)(b – c – a)(b – c + a)

Mà a, b, c là ba cạnh của tam giác nên

  

   

   

   

Nên  < 0 với mọi a, b, c

Hay phương trình luôn vô nghiệm với mọi a, b, c

Đáp án cần chọn là: D

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w