1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nam 2022 bo 6 de thi cong nghe lop 8 giua hoc ki 1 co dap an

68 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa học kỳ 1 năm học 2021 - 2022
Chuyên ngành Công Nghệ Lớp 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 390,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 2022 Bài thi môn Công nghệ lớp 8 Thời gian làm bài phút (Đề thi số 1) Câu 1 Mặt phẳng chiếu cạnh là v A Mặt phẳng chính diện B Mặt nằm ngang[.]

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Công nghệ lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1) Câu 1 Mặt phẳng chiếu cạnh là: v

A Mặt phẳng chiếu bằng xuống dưới cho trùng với mặt phẳng chiếu đứng

B Mặt phẳng chiếu cạnh sang phải cho trùng với mặt phẳng chiếu đứng

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật quy định gì?

A Không vẽ các đường bao của các mặt phẳng chiếu

Trang 2

B Cạnh thấy của vật thể vẽ bằng nét liền đậm

Trang 3

Câu 8: Mỗi hình chiếu thể hiện dược mấy kích thước của khối đa diện?

Câu 11: Ren trong là ren:

A Được hình thành ở mặt ngoài chi tiết

B Được hình thành ở mặt trong của lỗ

Trang 4

B Đường chân ren

C Đường giới hạn ren

B Đường kính ren 40, bước ren 2

C Hướng xoắn trái

D Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Bản vẽ lắp thể hiện:

Trang 6

Câu 23: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

A Dùng để chế tạo chi tiết máy

B Dùng để kiểm tra chi tiết máy

C Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

Trang 8

Câu 31: Mặt đứng là:

A Hình chiếu mặt bằng ngôi nhà

B Hình chiếu vuông góc mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng

C Hình chiếu vuông góc mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu cạnh

D Cả B và C đều đúng

Câu 32: Nội dung cần đọc ở hình biểu diễn bản vẽ nhà có:

A Tên gọi hình chiếu

Trang 9

C Tất cả các đường vẽ bằng nét đậm

D Đáp án khác

Câu 36: Khi biểu diễn khối tròn xoay, thường dùng hai hình chiếu, trong đó một

hình chiếu sẽ thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy, một hình sẽ thể hiện:

Trang 10

Câu 39: Cho vật thể như sau:

Hãy cho biết hướng chiếu C sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

A

B

Trang 13

……… Hết………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Công nghệ lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 2) Câu 1: Cơ khí giúp tạo ra:

A Các máy

B Các phương tiện lao động

C Tạo ra năng suất cao

Trang 15

D Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt

Câu 9: Đục là bước gia công thô, thường được sử dụng khi lượng dư gia công:

Trang 16

B 4

C 5

D 6

Câu 14: Đặc điểm chung của các phần tử hợp thành cụm trục trước xe đạp là:

A Có cấu tạo hoàn chỉnh

B Có chức năng nhất định

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 15: Ứng dụng của mối ghép bằng hàn là:

A Tạo khung xe đạp, không tạo được khung xe máy

B Tạo khung xe máy, không tạo được khung xe đạp

C Ứng dụng trong công nghiệp điện tử

D Không dùng làm khung giàn

Câu 16: Phương pháp hàn nào gọi là hàn mềm?

A Hàn thuộc mối ghép tháo được

B Ghép ren thuộc mối ghép không tháo được

C Mối ghép bằng đinh tán thuộc mối ghép tháo được

D Mối ghép tháo được có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trước khi ghép

Trang 17

Câu 18: Cấu tạo mối ghép bằng chốt gồm mấy phần?

A 3

B 4

C 5

D 6

Câu 19: Tìm đáp án sai khi nói về đặc điểm của mối ghép bằng then và chốt?

A Cấu tạo đơn giản

Câu 22: Đối với khớp tịnh tiến, để giảm ma sát, người ta sẽ:

A Sử dụng vật liệu chịu mài mòn

B Làm nhẵn bóng các bề mặt

Trang 18

C Bôi trơn bằng dầu, mỡ

Trang 20

Câu 33: Chất dẻo nhiệt có:

A Nhiệt độ nóng chảy cao

Trang 21

Câu 40: Chất dẻo nhiệt rắn:

A Chịu nhiệt độ cao

B Độ bền cao

C Nhẹ

D Cả 3 đáp án trên

Trang 22

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 3)

Câu 1: Có loại mặt phẳng hình chiếu nào?

A Mặt phẳng chiếu đứng

B Mặt phẳng chiếu bằng

Trang 24

Hãy cho biết hướng chiếu B sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

A

B

C

D Đáp án khác

Trang 25

Câu 5: Cho vật thể :

Hãy cho biết đâu là hình chiếu cạnh ?

A

B

Trang 27

B 2

C 3

D 4

Câu 10:Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc hình biểu diễn cần đọc nội dung:

A Tên gọi hình chiếu

Trang 28

Câu 14:Đối với ren trong, đường đỉnh ren được bằng nét:

Câu 18:Để xác định vị trí của hai chi tiết trên bản vẽ thì:

A Các chi tiết phải được tô cùng màu

B Mỗi chi tiết được tô một màu

Trang 29

C Không căn cứ màu

B Chỉ có hai chi tiết

C Có nhiều chi tiết

D Đáp án khác

Trang 30

Câu 23:“Các chi tiết có chức năng lắp ghép với nhau tạo thành chiếc máy

hay sản phẩm” Điền vào chỗ trống:

Trang 32

Câu 34:Bản vẽ nhà được đọc theo trình tự:

A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận

B Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận

C Hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận, khung tên

Trang 34

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 4) Câu 1: Mặt phẳng chiếu đứng là:

A Mặt chính diện

B Mặt nằm ngang

C Mặt cạnh bên phải

Trang 35

Câu 4: Cho vật thể như sau:

Hãy cho biết hướng chiếu A sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

Trang 36

A

B

C

D Đáp án khác

Trang 37

Câu 5: Cho vật thể :

Hãy cho biết đâu là hình chiếu bằng ?

A

B

Trang 38

Câu 9: Nội dung của bản vẽ chi tiết có:

A Yêu cầu kĩ thuật

Trang 39

B Khung tên

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 10:Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc khung tên cần đọc nội dung:

A Tên gọi chi tiết

Trang 40

Câu 14:Đối với ren trong, vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét:

Trang 41

C Vị trí các chi tiết

D Cả 3 đáp án trên

Câu 19:Trình tự tháo lắp của bản vẽ lắp:

A Ghi số chi tiết theo trình tự tháo

B Ghi số chi tiết theo trình tự lắp

Trang 42

A Đầu

B Giữa

C Cuối cùng

D Không bắt buộc

Câu 24:Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

B Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

C Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

D Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

Câu 25:Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm:

B Đường chân ren

C Đường giới hạn ren

Trang 45

Câu 37:Trong quá trình sản xuất, muốn làm ra một sản phẩm, sau khi diễn tả

chính xác hình dạng và kết cấu sản phẩm, phải nêu dược thông tin như:

Trang 46

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 5) Câu 1 Mặt phẳng chiếu cạnh là:

A Mặt phẳng chính diện

B Mặt nằm ngang

C Mặt cạnh bên phải

D Đáp án khác

Trang 47

Câu 2 Hướng chiếu từ trên xuống sẽ thu được:

Câu 4: Cho vật thể như sau:

Hãy cho biết hướng chiếu C sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

Trang 48

A

B

C

D Đáp án khác

Trang 49

Câu 5 Cho vật thể :

Hãy cho biết đâu là hình chiếu đứng ?

A

B

Trang 51

Câu 11 Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc kích thước cần đọc nội dung:

A Kích thước chung của chi tiết

B Kích thước các phần chi tiết

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 12 Ren ngoài là ren:

A Được hình thành ở mặt ngoài chi tiết

B Được hình thành ở mặt trong của lỗ

Trang 52

Câu 14 Đối với ren trong, đường chân ren được vẽ bằng nét:

B Đường kính ren 20, bước ren 1

C Hướng xoắn phải

Câu 18 Nội dung của bảng kê bản vẽ lắp có:

A Tên gọi chi tiết

B Số lượng chi tiết

Trang 53

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?

A Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất

B Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kĩ hiệu theo quy tắc thống nhất

Câu 22 Trong sản xuất, muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:

A Chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết

B Lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Trang 54

Câu 23 Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:

Câu 25 Các loại ren được vẽ:

A Theo cùng một quy ước

B Theo các quy ước khác nhau

Trang 55

C Chiều cao sản phẩm

D Cả 3 đáp án trên

Câu 28 Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

A Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

B Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

C Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

D Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

Câu 29 Mặt đứng biểu diễn hình dạng:

Trang 56

A Mặt phẳng chiếu đứng

B Mặt phẳng chiếu cạnh

C Mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh

D Đáp án khác

Câu 33 Nội dung cần đọc ở khung tên bản vẽ nhà có:

A Tên gọi ngôi nhà

Trang 57

D Đáp án khác

Câu 37 Sau khi vẽ mờ xong cần:

A Kiểm tra lại các hình

B Sửa chữa sai sót

Câu 39 Khi biểu diễn khối tròn xoay, dùng 2 hình chiếu, trong đó một hình chiếu

sẽ thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu sẽ thể hiện:

A Hình dạng mặt đáy

B Đường kính mặt đáy

C Hình dạng và đường kính mặt đáy

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 40 Khi biểu diễn khối tròn xoay, thường dùng mấy hình chiếu?

Trang 58

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 6) Câu 1: Nhờ cơ khí con người có thể chiếm lĩnh:

A Không gian

B Thời gian

C Không gian và thời gian

Trang 59

D Không gian hoặc thời gian

Câu 2: Đâu là sản phẩm cơ khí?

A Cái kim khâu

B Chiếc đinh vít

C Chiếc ô tô

D Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Cơ khí giúp sản xuất máy, thiết bị cho:

A Mọi ngành sản xuất trong nền kinh tế quốc dân

B Đời sống con người

Trang 61

Câu 11: Đâu không phải yêu cầu về an toàn khi dũa?

Câu 14: Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là:

A Có cấu tạo hoàn chỉnh

B Không thể tháo rời ra được hơn nữa

Trang 63

A Mối ghép bằng then dùng để truyền chuyển động quay

B Mối ghép bằng chốt dùng để lăn chuyển động tương đối giữa các chi tiết theo phương tiếp xúc

Câu 24: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?

A Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau

B Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu

C Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau

Trang 64

D Cả 3 đáp án trên

Câu 25: Nhiệm vụ của các bộ phận truyền chuyển động là:

A Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của bộ phận trong máy

B Biến đổi tốc độ phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy

B Thẳng từ dưới lên theo một chiều

C Thẳng từ trên xuống theo một chiều

Câu 29: Vật liệu kim loại có:

A Kim loại đen

Trang 65

B Kim loại màu

Trang 66

Câu 34: Chất dẻo nhiệt có tính chất:

A Không dẫn điện

B Không bị oxi hóa

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 35: Chất dẻo nhiệt rắn:

A Không dẫn điện, có dẫn nhiệt

B Không dẫn nhiệt, có dẫn điện

C Không dẫn nhiệt, không dẫn điện

Trang 68

……….Hết………

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w