Câu 12: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG Ở NƯỚC TA Đơn vị: 0 C Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây chưa chính xác về nhiệt độ một số địa đi
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ 12
Bài Tên bài
Số câu - tương ứng với cấp độ nhận
Trang 2Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa lí lớp 12
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1) Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu trong đai nhiệt đới gió mùa, hệ sinh thái rừng nhiệt
đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở những vùng núi thấp là do
A mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, hai mùa mưa và khô sâu sắc
B mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô rõ rệt
C mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô kéo dài
D mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ khoáng sản dầu
mỏ nước ta lần lượt từ Bắc xuống Nam là
Trang 3Câu 4: Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối
mùa hạ là do
A Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới
B frông và dải hội tụ nhiệt đới
C gió Tây Nam TBg và dải hội tụ nhiệt đới
D gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây
đúng về chế độ mưa của TP.Hồ Chí Minh so với Hà Nội?
A Lượng mưa trung bình năm ít hơn
B Số tháng mưa trong mùa mưa ít hơn
C Tháng mưa cực đại đến sớm hơn
D Lượng mưa trong mùa khô ít hơn
Câu 6: Miền núi có dân cư tập trung thưa thớt là do
A đất đai bạc màu, nhiều dân tộc sinh sống
B chủ yếu trồng lúa, giao thông khó khăn
C địa hình hiểm trở, kinh tế khó phát triển
D có nhiều khoáng sản nhưng khó khai thác
Câu 7: Cho biểu đồ:
Trang 4LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở
NƯỚC TA
Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm
của Hà Nội, Huế và TP.Hồ Chí Minh?
A Huế có cân bằng ẩm cao gấp 2,7 lần Hà Nội
B Cân bằng ẩm, lượng mưa của Huế cao nhất
C TP.Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm thấp nhất
D Lượng bốc hơi giảm dần từ Bắc vào Nam
Câu 8: Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới là do
A nằm trên ngã tư đường hàng không và hàng hải quốc tế
B ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh lớn trên thế giới
C có đường bờ biển kéo dài, nhiều vũng, vịnh, cửa sông
D nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ, ẩm cao
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây
cao hơn cả?
A Lang Bian B Nam Decbri
C Chứa Chan D Vọng Phu
Trang 5Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Tây Nguyên?
A Mật độ dân số Tây Nguyên chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2
B Các tỉnh phía Nam có mật độ dân số cao hơn các tỉnh phía Bắc
C Đô thị có quy mô dân số lớn nhất của vùng là Buôn Ma Thuột
D Tây Nguyên có hai đô thị loại 2: Buôn Ma Thuột và Nha Trang
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, hãy cho biết sông Cả đã bồi
đắp nên đồng bằng nào?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng Nghệ An
C Đồng bằng Thanh Hóa D Đồng bằng Hà Tĩnh
Câu 12: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG Ở NƯỚC TA (Đơn
vị: 0 C)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây chưa chính xác về nhiệt
độ một số địa điểm ở nước ta?
A Càng vào nam biên độ nhiệt độ càng tăng
B Càng vào nam nhiệt độ trung bình càng tăng
C Vào tháng 7, nhiệt độ trung bình các địa điểm đều cao trên 250C
D Vào tháng 1, độ vĩ càng tăng thì nhiệt độ trung bình càng giảm
Câu 13: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2017 (Đơn vị: 0 C)
Trang 6Dựa vào bảng trên, cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là
A 12,50C B 3,20C C 9,40C D 13,70C
Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu địa hình nước ta có sự phân bậc và có nhiều núi
trẻ là do
A chịu tác động của vận động tạo núi Anpơ trong giai đoạn Tân kiến tạo
B trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực
C phần lớn đồi núi nước ta là đồi núi thấp, có độ cao dưới 2000m
D chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong đại Cổ sinh
Câu 15: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA NƯỚC TA NĂM 2017
Trang 7Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận định nào đúng về nhiệt độ và lượng mưa của nước ta năm 2017?
A Tháng 1 là tháng có nhiệt độ, lượng mưa thấp nhất trong năm
B Tháng có nhiệt độ cao nhất trong năm là tháng 6, 7
C Tháng có lượng mưa cao nhất trong năm là tháng 9
D Tháng 7 có nhiệt độ và lượng mưa cao nhất trong năm
Câu 16: Vào nửa cuối mùa đông khối khí lạnh di chuyển qua biển nước nào?
A Trung Quốc, Việt Nam B Hoa Kì, Trung Quốc
C Trung Quốc, Hàn Quốc D Nhật Bản, Trung Quốc Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu làm cho trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp so
với các nước trong khu vực và thế giới là do
A mở rộng không gian đô thị gặp nhiều khó khăn
B vốn đầu tư cơ sở hạ tầng ở đô thị còn hạn chế
C dân cư chủ yếu ở nông thôn, làm nông nghiệp
D trình độ chuyên môn dân cư ở thành thị thấp
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ đất hiếm ở
nước ta phân bố chủ yếu ở
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ
C Tây Nguyên D Đông Bắc
Câu 19: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị nước ta cao hơn khu vực nông
thôn chủ yếu là do
A dân số khu vực thành thị đông hơn khu vực nông thôn, ít việc làm
B trình độ lao động ở khu vực thành thị kém hơn khu vực nông thôn
C khu vực nông thôn dân số ít hơn và có nhiều việc làm đa dạng hơn
D mật độ dân số thành thị cao, chịu áp lực chuyển cư từ nông thôn ra
Trang 8Câu 20: Nguyên nhân chính khiến hàng năm ở lãnh thổ nước ta nhận được lượng
bức xạ Mặt Trời rất lớn là do
A góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
B góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài
C góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa
D góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía
Nam nước ta?
A Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C
B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
D Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
Câu 22: Việt Nam có vị trí nằm ở khu vực
A bán cầu Nam B ngoại chí tuyến
C bán cầu Tây D nội chí tuyến
Câu 23: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị ở nước ta tăng chậm là
do
A mạng lưới đô thị phân bố chưa hợp lí
B trình độ công nghiệp hóa còn thấp
C phần lớn dân cư sống ở nông thôn
D cơ sở hạ tầng đô thị kém phát triển
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của cấu trúc địa hình
đến sự phân hóa sông ngòi ở nước ta?
A Dòng chảy thay đổi đột ngột từ thượng lưu xuống hạ lưu
B Sông có hai hướng chính: tây bắc - đông nam, vòng cung
Trang 9C Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa
D Sông có khúc chảy êm đềm, có khúc đào lòng dữ dội
Câu 25: Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A đông bắc - tây nam và vòng cung
B đông nam - tây bắc và đông - tây
C đông - tây và đông bắc - tây nam
D tây bắc - đông nam và vòng cung
Câu 26: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên biển Đông có
A các vùng biển nông, mưa theo mùa, nền nhiệt độ cao và biển ấm
B khí hậu nhiệt đới, dòng hải lưu, sinh vật biển đa dạng - phong phú
C nhiều ánh sáng, độ muối khá cao, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao
D gió hoạt động theo mùa, nhiều rừng ngập mặn, áp thấp nhiệt đới
Câu 27: Phát biểu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với
khí hậu nước ta?
A Nguồn dự trữ và cung cấp ẩm cho không khí
B Mang lại lượng mưa lớn cho nước ta hàng năm
C Làm giảm tính lục địa vùng phía tây đất nước
D Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
Câu 28: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh
Trang 10A Lạng Sơn B Hà Giang C Lào Cai D Cao Bằng
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung Quốc?
A Hà Giang B Bắc Giang C Cao Bằng D Lạng Sơn
Câu 31: Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo vĩ độ là do
sự tác động của
A sinh vật B khí hậu C địa hình D đất
đai
Câu 32: Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn
lãnh thổ của nước ta lần lượt là
A 2/3 và 1/3 B 4/5 và 1/5 C 3/4 và 1/4 D 1/2
và 1/2
Câu 33: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho
Biển Đông có
A sinh vật biển phong phú, nhiều đảo ven bờ, nhiều rừng ngập mặn
B mưa nhiều theo mùa nhưng lãnh thổ phía Bắc ít hơn phía Nam
C biển ấm, nhiệt độ nước biển cao và thay đổi từ Bắc xuống Nam
D biển tương đối kín, lượng mưa tương đối lớn và có sự khác nhau
Câu 34: Nhận định nào sau đây không chính xác về ý nghĩa của vị trí địa lí Việt
Nam đến kinh tế - xã hội?
A Cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản
Trang 11D Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hóa,
hiện đại hóa
Câu 35: Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?
A 5 B 7 C 6 D 8 Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5 và trang 13, cho biết Đèo Hải
Vân nằm giữa hai tỉnh nào dưới đây?
A Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng B Hà Tĩnh và Quảng Bình
C Quảng Trị và Quảng Bình D Thanh Hóa và Nghệ An Câu 37: Bán bình nguyên điển hình nhất ở vùng nào?
A Đông Nam Bộ B Đông Bắc
C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?
A Bạch Mã B Pu Đen Đinh
C Pu Sam Sao D Đông Triều
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình của nước ta?
A Núi trẻ có tuổi Tân kiến tạo và tính chất phân bậc phổ biến ở nhiều vùng đồi
Câu 40: Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã dẫn đến hậu
quả nào sau đây?
Trang 12A Tạo ra sự phân hoá rõ rệt về thiên nhiên từ đông sang tây
B Tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền
C Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo độ cao địa hình
D Thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất
- HẾT -
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa lí lớp 12
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2) Câu 1: Bán bình nguyên điển hình nhất ở vùng nào?
A Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ
C Tây Nguyên D Đông Bắc
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây
cao hơn cả?
A Nam Decbri B Lang Bian
C Vọng Phu D Chứa Chan
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, hãy cho biết sông Cả đã bồi
đắp nên đồng bằng nào?
A Đồng bằng Nghệ An B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng Hà Tĩnh D Đồng bằng Thanh Hóa
Trang 13Câu 4: Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn
lãnh thổ của nước ta lần lượt là
A 3/4 và 1/4 B 1/2 và 1/2 C 4/5 và 1/5 D 2/3
và 1/3
Câu 5: Việt Nam có vị trí nằm ở khu vực
A nội chí tuyến B bán cầu Tây
C ngoại chí tuyến D bán cầu Nam
Câu 6: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển
Đông có
A sinh vật biển phong phú, nhiều đảo ven bờ, nhiều rừng ngập mặn
B mưa nhiều theo mùa nhưng lãnh thổ phía Bắc ít hơn phía Nam
C biển ấm, nhiệt độ nước biển cao và thay đổi từ Bắc xuống Nam
D biển tương đối kín, lượng mưa tương đối lớn và có sự khác nhau
Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu trong đai nhiệt đới gió mùa, hệ sinh thái rừng nhiệt
đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở những vùng núi thấp là do
A mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, hai mùa mưa và khô sâu sắc
B mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô rõ rệt
C mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô kéo dài
D mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ
Câu 8: Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?
A 7 B 8 C 5 D 6 Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị ở nước ta tăng chậm là
do
A mạng lưới đô thị phân bố chưa hợp lí
B cơ sở hạ tầng đô thị kém phát triển
Trang 14C trình độ công nghiệp hóa còn thấp
D phần lớn dân cư sống ở nông thôn
Câu 10: Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới là do
A có đường bờ biển kéo dài, nhiều vũng, vịnh, cửa sông
B nằm trên ngã tư đường hàng không và hàng hải quốc tế
C ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh lớn trên thế giới
D nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ, ẩm cao
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu địa hình nước ta có sự phân bậc và có nhiều núi
trẻ là do
A phần lớn đồi núi nước ta là đồi núi thấp, có độ cao dưới 2000m
B chịu tác động của vận động tạo núi Anpơ trong giai đoạn Tân kiến tạo
C chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong đại Cổ sinh
D trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực
Câu 12: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh
thổ trên đất liền?
A Thềm lục địa B Nội thủy
C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Lãnh hải
Câu 13: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên biển Đông có
A khí hậu nhiệt đới, dòng hải lưu, sinh vật biển đa dạng - phong phú
B các vùng biển nông, mưa theo mùa, nền nhiệt độ cao và biển ấm
C gió hoạt động theo mùa, nhiều rừng ngập mặn, áp thấp nhiệt đới
D nhiều ánh sáng, độ muối khá cao, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao
Câu 14: Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối
mùa hạ là do
Trang 15A Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới
B frông và dải hội tụ nhiệt đới
C gió Tây Nam TBg và dải hội tụ nhiệt đới
D gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung Quốc?
A Lạng Sơn B Bắc Giang C Hà Giang D Cao Bằng
Câu 16: Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã dẫn đến hậu
quả nào sau đây?
A Tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền
B Tạo ra sự phân hoá rõ rệt về thiên nhiên từ đông sang tây
C Thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất
D Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo độ cao địa hình
Câu 17: Vào nửa cuối mùa đông khối khí lạnh di chuyển qua biển nước nào?
A Trung Quốc, Việt Nam B Hoa Kì, Trung Quốc
C Trung Quốc, Hàn Quốc D Nhật Bản, Trung Quốc Câu 18: Nhận định nào sau đây không chính xác về ý nghĩa của vị trí địa lí Việt
Nam đến kinh tế - xã hội?
A Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển (du lịch, GTVT, khai khoáng và
Trang 16D Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hóa,
hiện đại hóa
Câu 19: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta phổ biến các loại đất nào
Câu 20: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG Ở NƯỚC TA (Đơn
vị: 0 C)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây chưa chính xác về nhiệt
độ một số địa điểm ở nước ta?
A Càng vào nam nhiệt độ trung bình càng tăng
B Vào tháng 1, độ vĩ càng tăng thì nhiệt độ trung bình càng giảm
C Vào tháng 7, nhiệt độ trung bình các địa điểm đều cao trên 250C
D Càng vào nam biên độ nhiệt độ càng tăng
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây
đúng về chế độ mưa của TP.Hồ Chí Minh so với Hà Nội?
A Lượng mưa trung bình năm ít hơn
B Số tháng mưa trong mùa mưa ít hơn
C Tháng mưa cực đại đến sớm hơn
Trang 17D Lượng mưa trong mùa khô ít hơn
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình của nước ta?
A Núi trẻ có tuổi Tân kiến tạo và tính chất phân bậc phổ biến ở nhiều vùng đồi
A Mật độ dân số Tây Nguyên chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2
B Đô thị có quy mô dân số lớn nhất của vùng là Buôn Ma Thuột
C Tây Nguyên có hai đô thị loại 2: Buôn Ma Thuột và Nha Trang
D Các tỉnh phía Nam có mật độ dân số cao hơn các tỉnh phía Bắc
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của cấu trúc địa hình
đến sự phân hóa sông ngòi ở nước ta?
A Dòng chảy thay đổi đột ngột từ thượng lưu xuống hạ lưu
B Sông có hai hướng chính: tây bắc - đông nam, vòng cung
C Sông có khúc chảy êm đềm, có khúc đào lòng dữ dội
D Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa
Trang 18Câu 26: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị nước ta cao hơn khu vực nông
thôn chủ yếu là do
A trình độ lao động ở khu vực thành thị kém hơn khu vực nông thôn
B khu vực nông thôn dân số ít hơn và có nhiều việc làm đa dạng hơn
C mật độ dân số thành thị cao, chịu áp lực chuyển cư từ nông thôn ra
D dân số khu vực thành thị đông hơn khu vực nông thôn, ít việc làm
Câu 27: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2017 (Đơn vị: 0 C)
Dựa vào bảng trên, cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là
A 12,50C B 3,20C C 9,40C D 13,70C
Câu 28: Miền núi có dân cư tập trung thưa thớt là do
A chủ yếu trồng lúa, giao thông khó khăn
B đất đai bạc màu, nhiều dân tộc sinh sống
C địa hình hiểm trở, kinh tế khó phát triển
D có nhiều khoáng sản nhưng khó khai thác
Câu 29: Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo vĩ độ là do
sự tác động của
A địa hình B khí hậu C đất đai D sinh vật
Câu 30: Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh/thành nào dưới đây?
A Lạng Sơn B Hà Giang C Lào Cai D Cao Bằng
Trang 19Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5 và trang 13, cho biết Đèo Hải
Vân nằm giữa hai tỉnh nào dưới đây?
A Hà Tĩnh và Quảng Bình B Thừa Thiên Huế và Đà
B góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài
C góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa
D góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
Câu 34: Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A đông bắc - tây nam và vòng cung
B đông nam - tây bắc và đông - tây
C đông - tây và đông bắc - tây nam
D tây bắc - đông nam và vòng cung
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ đất hiếm ở
nước ta phân bố chủ yếu ở
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ
Trang 20C Tây Nguyên D Đông Bắc
Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu làm cho trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp so
với các nước trong khu vực và thế giới là do
A dân cư chủ yếu ở nông thôn, làm nông nghiệp
B vốn đầu tư cơ sở hạ tầng ở đô thị còn hạn chế
C trình độ chuyên môn dân cư ở thành thị thấp
D mở rộng không gian đô thị gặp nhiều khó khăn
Câu 37: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA NƯỚC TA NĂM 2017 Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận định nào đúng về nhiệt độ và lượng mưa của nước ta năm 2017?
A Tháng 1 là tháng có nhiệt độ, lượng mưa thấp nhất trong năm
B Tháng có nhiệt độ cao nhất trong năm là tháng 6, 7
Trang 21C Tháng có lượng mưa cao nhất trong năm là tháng 9
D Tháng 7 có nhiệt độ và lượng mưa cao nhất trong năm
Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía
Nam nước ta?
A Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C
B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
D Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
Câu 39: Phát biểu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với
khí hậu nước ta?
A Nguồn dự trữ và cung cấp ẩm cho không khí
B Mang lại lượng mưa lớn cho nước ta hàng năm
C Làm giảm tính lục địa vùng phía tây đất nước
D Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
Câu 40: Cho biểu đồ:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở
NƯỚC TA
Trang 22Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm
của Hà Nội, Huế và TP.Hồ Chí Minh?
A Huế có cân bằng ẩm cao gấp 2,7 lần Hà Nội
B Cân bằng ẩm, lượng mưa của Huế cao nhất
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3) Câu 1: Cho biểu đồ:
Trang 23BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA NƯỚC TA NĂM 2017
Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận định nào đúng về nhiệt độ và lượng mưa của nước ta năm 2017?
A Tháng 7 có nhiệt độ và lượng mưa cao nhất trong năm
B Tháng có lượng mưa cao nhất trong năm là tháng 9
C Tháng có nhiệt độ cao nhất trong năm là tháng 6, 7
D Tháng 1 là tháng có nhiệt độ, lượng mưa thấp nhất trong năm
Câu 2: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2017 (Đơn vị: 0 C)
Dựa vào bảng trên, cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là
A 3,20C B 12,50C C 13,70C D 9,40C
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu vị trí địa lí nước ta có tính chiến lược trong khu vực
Đông Nam Á và trên thế giới là do
A Cầu nối Đông Nam Á đất liền với Đông Nam Á biển đảo, nối lục địa Á-Âu với
lục địa Ô-xtrây-li-a và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế
B gần trung tâm khu vực Đông Nam Á và châu Á, nối lục địa Á-Âu với lục địa
Ô-xtrây-li-a và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế
C vùng biển rộng lớn, là cầu nối lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a và gần
đường hàng hải, hàng không quốc tế
D Trung tâm khu vực Đông Nam Á, có vùng biển rộng lớn và gần đường hàng
hải, hàng không quốc tế
Câu 4: Cho biểu đồ:
Trang 24LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH SÔNG MÊ CÔNG, SÔNG HỒNG VÀ
SÔNG ĐÀ RẰNG Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nước sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng?
A Có một mùa lũ và một mùa cạn, sông Mê Công và sông Hồng lũ vào mùa
hạ, sông Đà Rằng lũ vào thu - đông
B Nhiều nước quanh năm, sông Mê Công và sông Hồng lũ vào thu - đông,
sông Đà Rằng lũ vào mùa hạ
C Có một mùa lũ và một mùa cạn, sông Mê Công và sông Hồng lũ vào thu -
đông, sông Đà Rằng lũ vào mùa hạ
D Nhiều nước quanh năm, sông Mê Công và sông Hồng lũ vào mùa hạ, sông
Đà Rằng lũ vào thu - đông
Câu 5: Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương hoạt động ở thời gian nào?
A Đầu mùa đông B Cuối mùa đông
C Cuối mùa hạ D Đầu mùa hạ
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây có
biên giới với Trung Quốc và Lào?
Trang 25A Quảng Ninh B Kon Tum C Điện Biên D Gia
Lai
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Bé thuộc hệ thống
sông nào?
A Sông Thái Bình B Sông Mê Công
C Sông Mã D Sông Đồng Nai
Câu 8: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta
là
A vịnh Bắc Bộ B Duyên hải Nam Trung
Bộ
C Bắc Trung Bộ D vịnh Thái Lan
Câu 9: Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng
ẩm của ba địa điểm biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền
C Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột
Câu 10: Nguyên nhân đất feralit ở nước ta thường có mùa đỏ vàng là do
A mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan
B có sự tích tụ nhiều Ca2+, Mg2+, K+
C có sự tích tụ nhiều Fe2O3, Al2O3
D quá trình phong hoá diễn ra với mạnh
Trang 26Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa
có biên giới với Cam Pu Chia vừa giáp biển?
A Kiên Giang B Quảng Ninh C KonTum D Quảng Nam
Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông đối
với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm tăng độ ẩm của không khí
B Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
C Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía Tây đất nước
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
Câu 13: Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùng nào sau
đây?
A Bắc Bộ B Nam Bộ C Tây Nguyên D Cả
nước
Câu 14: Khí hậu ở miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mùa đông mát mẻ, ít mưa B Mừa đông ấm áp, ít mưa
C Mùa đông lạnh, nhiều mưa D Mùa đông không lạnh,
ít mưa
Câu 15: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở nào sau đây?
A Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương
B Chịu ảnh hưởng của hai mùa gió
C Độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương
D Trong năm có hai mùa rõ rệt
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đi từ đông sang tây
theo biên giới Việt - Trung, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu nào sau đây?
A Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang
Trang 27B Tây Trang, Lào Cai, Hữu Nghị, Móng Cái
C Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai, Tây Trang
D Tây Trang, Lào Cai, Lao Bảo, Bờ Y
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết cửa sông nào sau
đây thuộc sông Sài Gòn?
A Soi Rạp B Ba Lai C Trần
Đề D Định An
Câu 18: Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để
A xây dựng cảng và khai thác dầu khí
B khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch biển
C chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm
D khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết cao nguyên Sín Chải
nằm ở vùng núi nào sau đây?
A Vùng núi trường sơn Nam B Vùng núi Tây Bắc
C Vùng núi Đông Bắc D Vùng núi Trường Sơn
Bắc
Câu 20: Nước ta có hơn 4600km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước
A Trung Quốc, Mianma, Lào
B Trung Quốc, Lào, Campuchia
C Trung Quốc, Lào, Thái Lan
D Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan
Câu 21: Nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa do
A nằm trong khu vực nội chí tuyến, khu vực gió mùa điển hình châu Á và vùng
biển rộng lớn
Trang 28B nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển Đông rộng lớn
C nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển
A Các vũng, vịnh nước sâu B Các đảo ven bờ
C Các bãi triều thấp, phẳng D Các bờ biển mài mòn Câu 23: Nhận định nào dưới đây đúng?
A Toàn lãnh thổ nước ta, trong năm có một lần mặt trời lên thiên đỉnh
B Trong năm, miền Bắc có 2 lần còn miền Nam có 1 lần mặt trời lên thiên đỉnh
C Toàn lãnh thổ nước ta, trong năm có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh
D Trong năm, miền Bắc có 1 lần còn miền Nam có 2 lần mặt trời lên thiên đỉnh Câu 24: Ở vùng này, nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy
bay nước ngoài được hoạt động tự do về hàng hải, hàng không theo công ước
về Luật biển 1982 là
A tiếp giáp lãnh hải B thềm lục địa
C lãnh hải D đặc quyền kinh tế Câu 25: Nội thuỷ là vùng nước
A tính từ đường cơ sở trở ra, rộng 12 hải lí
B tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở
C phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển
D Vùng nước tiếp liền lãnh hải, rộng 12 hải lí
Câu 26: Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?
Trang 29A Một trong các biển nhỏ ở Thái Bình Dương
B Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương
C Nằm trong vùng cận nhiệt đới ẩm gió mùa
D Phía đông và đông nam mở ra đại dương
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhiệt độ trung bình
năm của Huế là
A từ 20 - 240C B dưới 180C C từ 18 - 200C D trên
240C
Câu 28: Đặc điểm của Biển Đông giúp thiên nhiên nước ta
A đa dạng về các loài sinh vật biển
B có sự khác nhau giữa các vùng
C có sự thống nhất giữa đất liền và vùng biển
D có sự phân hóa đa dạng
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng 9 bão đổ bộ vào
nước ta vào vùng nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ B Đông Bắc Bộ
C Nam Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết Việt Nam có bao
nhiêu tỉnh chung đường biên giới với Lào?
A 12 B 11 C 10 D 13 Câu 31: Nước ta có bao nhiêu tỉnh thành phố giáp biển?
A 27 B 29 C 28 D 26 Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng chịu ảnh hưởng
của gió Tây khô nóng là vùng nào?
A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ
Trang 30C Nam Trung Bộ D Đông Bắc Bộ
Câu 33: Vũng Rô là vịnh biển thuộc tỉnh (thành) nào sau đây?
A Phú Yên B Khánh Hoà C Bình Thuận D Đà Nẵng
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tổng lượng mưa trung
bình tháng XI - IV của Huế là
A từ 400 - 800mm B từ 200 - 400mm
C từ 800 - 1200mm D trên 1200mm
Câu 35: Nước ta có lượng mưa lớn là do
A Nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn
B Tín phong bán cầu Bắc mang mưa tới
C Địa hình cao đón gió gây mưa
D Các khối khí qua biển mang ẩm
Câu 36: Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là
A nạn cát bay B triều cường
C sạt lở bờ biển D bão
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ Apatit là
A Lục Yên B Trại Cau C Cam Đường D Tùng Bá
Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu nào gây ra mưa vào mùa hạ ở nước ta (trừ Trung
Bộ) là do hoạt động của
A Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới
B gió mùa Tây Nam và Tín phong
C gió Tây Nam và gió mùa Đông Bắc
D gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
Trang 31Câu 39: Ảnh hưởng của Biển Đông làm cho hệ sinh thái nước ta có đặc điểm nào
sau đây?
A Rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, hệ sinh thái trên đất phèn
B Hệ sinh thái trên đất phèn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo
C Rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo
D Rừng ngập mặn, hệ sinh thái rừng trên các đảo, hệ sinh thái trên đất phèn Câu 40: Vào giữa và cuối mùa hạ, dó áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi
vào Bắc Bộ chuyển hướng thành
A Đông Bắc B Đông Nam C Tây Bắc D Bắc
- HẾT -
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa lí lớp 12
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 4) Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây
cao hơn cả?
A Nam Decbri B Vọng Phu
C Lang Bian D Chứa Chan
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây
đúng về chế độ mưa của TP.Hồ Chí Minh so với Hà Nội?
A Số tháng mưa trong mùa mưa ít hơn B Lượng mưa trong mùa
khô ít hơn
Trang 32C Tháng mưa cực đại đến sớm hơn D Lượng mưa trung bình
năm ít hơn
Câu 3: Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã dẫn đến hậu
quả nào sau đây?
A Tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền
B Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo độ cao địa hình
C Tạo ra sự phân hoá rõ rệt về thiên nhiên từ đông sang tây
D Thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất
Câu 4: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị nước ta cao hơn khu vực nông
thôn chủ yếu là do
A trình độ lao động ở khu vực thành thị kém hơn khu vực nông thôn
B dân số khu vực thành thị đông hơn khu vực nông thôn, ít việc làm
C mật độ dân số thành thị cao, chịu áp lực chuyển cư từ nông thôn ra
D khu vực nông thôn dân số ít hơn và có nhiều việc làm đa dạng hơn
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình của nước ta?
A Núi trẻ có tuổi Tân kiến tạo và tính chất phân bậc phổ biến ở nhiều vùng đồi
Câu 6: Vào nửa cuối mùa đông khối khí lạnh di chuyển qua biển nước nào?
A Nhật Bản, Trung Quốc B Hoa Kì, Trung Quốc
C Trung Quốc, Việt Nam D Trung Quốc, Hàn Quốc
Trang 33Câu 7: Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?
A 6 B 5 C 8 D 7 Câu 8: Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới là do
A có đường bờ biển kéo dài, nhiều vũng, vịnh, cửa sông
B ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh lớn trên thế giới
C nằm trên ngã tư đường hàng không và hàng hải quốc tế
D nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ, ẩm cao
Câu 9: Nguyên nhân chính khiến hàng năm ở lãnh thổ nước ta nhận được lượng
bức xạ Mặt Trời rất lớn là do
A góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
B góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn
C góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa
D góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài
Câu 10: Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo vĩ độ là do
A sinh vật biển phong phú, nhiều đảo ven bờ, nhiều rừng ngập mặn
B biển ấm, nhiệt độ nước biển cao và thay đổi từ Bắc xuống Nam
C biển tương đối kín, lượng mưa tương đối lớn và có sự khác nhau
D mưa nhiều theo mùa nhưng lãnh thổ phía Bắc ít hơn phía Nam
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu địa hình nước ta có sự phân bậc và có nhiều núi
trẻ là do
Trang 34A phần lớn đồi núi nước ta là đồi núi thấp, có độ cao dưới 2000m
B chịu tác động của vận động tạo núi Anpơ trong giai đoạn Tân kiến tạo
C chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong đại Cổ sinh
D trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực
Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu làm cho trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp so
với các nước trong khu vực và thế giới là do
A vốn đầu tư cơ sở hạ tầng ở đô thị còn hạn chế
B mở rộng không gian đô thị gặp nhiều khó khăn
C trình độ chuyên môn dân cư ở thành thị thấp
D dân cư chủ yếu ở nông thôn, làm nông nghiệp
Câu 14: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh
thổ trên đất liền?
A Thềm lục địa B Nội thủy
C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Lãnh hải
Câu 15: Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn
lãnh thổ của nước ta lần lượt là
A Hà Giang B Cao Bằng C Lạng Sơn D Bắc Giang
Trang 35Câu 18: Nhận định nào sau đây không chính xác về ý nghĩa của vị trí địa lí Việt
Nam đến kinh tế - xã hội?
A Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển (du lịch, GTVT, khai khoáng và
thủy sản)
B Cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản
phẩm đa dạng
C Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hóa,
hiện đại hóa
D Mở rộng giao lưu kinh tế - văn hóa - xã hội với các nước trong khu vực và
trên thế giới
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu trong đai nhiệt đới gió mùa, hệ sinh thái rừng nhiệt
đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở những vùng núi thấp là do
A mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, hai mùa mưa và khô sâu sắc
B mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ
C mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô rõ rệt
D mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô kéo dài
Câu 20: Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối
mùa hạ là do
A Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới
B frông và dải hội tụ nhiệt đới
C gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
D gió Tây Nam TBg và dải hội tụ nhiệt đới
Câu 21: Việt Nam có vị trí nằm ở khu vực
A nội chí tuyến B bán cầu Tây
C bán cầu Nam D ngoại chí tuyến
Câu 22: Bán bình nguyên điển hình nhất ở vùng nào?
Trang 36A Tây Nguyên B Đông Bắc
C Đông Nam Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 23: Phát biểu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với
khí hậu nước ta?
A Mang lại lượng mưa lớn cho nước ta hàng năm
B Làm giảm tính lục địa vùng phía tây đất nước
C Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
D Nguồn dự trữ và cung cấp ẩm cho không khí
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?
A Pu Đen Đinh B Đông Triều
C Pu Sam Sao D Bạch Mã
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ đất hiếm ở
nước ta phân bố chủ yếu ở
A Tây Bắc B Tây Nguyên
C Đông Bắc D Bắc Trung Bộ
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của cấu trúc địa hình
đến sự phân hóa sông ngòi ở nước ta?
A Dòng chảy thay đổi đột ngột từ thượng lưu xuống hạ lưu
B Sông có hai hướng chính: tây bắc - đông nam, vòng cung
C Sông có khúc chảy êm đềm, có khúc đào lòng dữ dội
D Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa
Câu 27: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên biển Đông có
A khí hậu nhiệt đới, dòng hải lưu, sinh vật biển đa dạng - phong phú
B các vùng biển nông, mưa theo mùa, nền nhiệt độ cao và biển ấm
Trang 37C nhiều ánh sáng, độ muối khá cao, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao
D gió hoạt động theo mùa, nhiều rừng ngập mặn, áp thấp nhiệt đới
Câu 28: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG Ở NƯỚC TA (Đơn
vị: 0 C)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây chưa chính xác về nhiệt
độ một số địa điểm ở nước ta?
A Càng vào nam nhiệt độ trung bình càng tăng
B Vào tháng 1, độ vĩ càng tăng thì nhiệt độ trung bình càng giảm
C Vào tháng 7, nhiệt độ trung bình các địa điểm đều cao trên 250C
D Càng vào nam biên độ nhiệt độ càng tăng
Câu 29: Miền núi có dân cư tập trung thưa thớt là do
A chủ yếu trồng lúa, giao thông khó khăn
B đất đai bạc màu, nhiều dân tộc sinh sống
C địa hình hiểm trở, kinh tế khó phát triển
D có nhiều khoáng sản nhưng khó khai thác
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Tây Nguyên?
A Mật độ dân số Tây Nguyên chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2
B Đô thị có quy mô dân số lớn nhất của vùng là Buôn Ma Thuột
Trang 38C Tây Nguyên có hai đô thị loại 2: Buôn Ma Thuột và Nha Trang
D Các tỉnh phía Nam có mật độ dân số cao hơn các tỉnh phía Bắc
Câu 31: Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh/thành nào dưới đây?
A Lạng Sơn B Hà Giang C Lào Cai D Cao Bằng
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5 và trang 13, cho biết Đèo Hải
Vân nằm giữa hai tỉnh nào dưới đây?
A Hà Tĩnh và Quảng Bình B Thừa Thiên Huế và Đà
Nẵng
C Thanh Hóa và Nghệ An D Quảng Trị và Quảng Bình Câu 33: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị ở nước ta tăng chậm là
do
A mạng lưới đô thị phân bố chưa hợp lí
B cơ sở hạ tầng đô thị kém phát triển
C trình độ công nghiệp hóa còn thấp
D phần lớn dân cư sống ở nông thôn
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ khoáng sản
dầu mỏ nước ta lần lượt từ Bắc xuống Nam là
A Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ, Đại Hùng
B Hồng Ngọc, Bạch Hổ, Đại Hùng, Rạng Đông
C Đại Hùng, Bạch Hổ, Rạng Đông, Hồng Ngọc
D Đại Hùng, Rạng Đông, Hồng Ngọc, Bạch Hổ
Câu 35: Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A đông bắc - tây nam và vòng cung
B đông nam - tây bắc và đông - tây
Trang 39C đông - tây và đông bắc - tây nam
D tây bắc - đông nam và vòng cung
Câu 36: Cho biểu đồ:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở
NƯỚC TA
Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm
của Hà Nội, Huế và TP.Hồ Chí Minh?
A Huế có cân bằng ẩm cao gấp 2,7 lần Hà Nội
B Cân bằng ẩm, lượng mưa của Huế cao nhất
C TP.Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm thấp nhất
D Lượng bốc hơi giảm dần từ Bắc vào Nam
Câu 37: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2017 (Đơn vị: 0 C)
Dựa vào bảng trên, cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là
A 3,20C B 12,50C C 13,70C D 9,40C
Trang 40Câu 38: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA NƯỚC TA NĂM 2017 Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận định nào đúng về nhiệt độ và lượng mưa của nước ta năm 2017?
A Tháng 1 là tháng có nhiệt độ, lượng mưa thấp nhất trong năm
B Tháng có nhiệt độ cao nhất trong năm là tháng 6, 7
C Tháng có lượng mưa cao nhất trong năm là tháng 9
D Tháng 7 có nhiệt độ và lượng mưa cao nhất trong năm
Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía
Nam nước ta?
A Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C
B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ