1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi sinh hoc lop 10 hoc ki 2 co dap an 8 de

60 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kỳ 2 lớp 10 có đáp án 8 đề
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo ....
Chuyên ngành Sinh Học 10
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 312,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Học kì 2 Môn Sinh Học 10 Thời gian làm bài 45 phút (Đề 1) (Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm) Câu 1 Pha đầu tiên của kì trung gian là A pha G1 B pha S C[.]

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 2 Môn: Sinh Học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1)

(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Pha đầu tiên của kì trung gian là

Trang 2

Câu 6: Chu kì tế bào là gì ?

A Là khoảng thời gian diễn ra nguyên phân

B Là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

C Là khoảng thời gian giữa hai lần giảm phân

D Là khoảng thời gian tế bào chuẩn bị cho phân bào

Câu 7: Quá trình nguyên phân trải qua mấy giai đoạn (kì) ?

A 4

B 5

C 3

D 2

Câu 8: Sự kiện nào dưới đây diễn ra ở kì sau của nguyên phân ?

A Thoi phân bào biến mất

B Màng nhân và nhân con dần xuất hiện

Trang 3

C Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo

D Các nhiễm sắc tử tách nhau ta và di chuyển trên thoi phân bào về hai cực của tế bào

Câu 9: Quá trình phân chia tế bào chất trong nguyên phân của tế bào thực vật diễn ra như thế nào ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Hình thành vách ngăn (thành tế bào) phân tế bào làm đôi

C Thắt eo màng sinh chất để phân tế bào làm đôi

D Trung thể tập trung thành hàng ở mặt phẳng xích đạo để phân tế bào làm đôi

Câu 10: Trong giảm phân, giai đoạn nào chiếm phần lớn thời gian ?

Câu 12: Diễn biến của kì nào trong giảm phân giống với diễn biến của

kì giữa trong nguyên phân ?

A Kì giữa II

Trang 4

B Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh

C Hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh

D Tất cả các phương án còn lại

Câu 16: Vi sinh vật cần khoảng bao nhiêu nguyên tố với hàm lượng lớn

để tổng hợp nên cacbohiđrat, lipit, prôtêin, axit nuclêic… ?

A 27

Trang 5

B 10

C 5

D 15

Câu 17: Hình thức hoá dị dưỡng có đặc điểm nào sau đây ?

A Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu đều là chất hữu cơ

B Nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO2

C Nguồn năng lượng là chất vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO2

D Nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ

Câu 18: Vi khuẩn lam có hình thức dinh dưỡng giống với

A tảo đơn bào

B trùng giày

C nấm men

D vi khuẩn lactic

Câu 19: Nguyên liệu để vi sinh vật tổng hợp nên lipit là gì ?

A Axit béo và nuclêôtit

B Glixêrol và axit béo

C Axit amin và axit béo

D Glucôzơ và axit amin

Câu 20: Quá trình lên men lactic dị hình và lên men êtilic đều tạo ra sản phẩm nào dưới đây ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Axit axêtic

C CO2

Trang 6

B Pha luỹ thừa

C Pha suy vong

D Pha cân bằng

Câu 24: “Vi khuẩn thích nghi với môi trường ; số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng ; enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất” là những đặc điểm nổi bật của pha nào trong nuôi cấy không liên tục ?

A Pha luỹ thừa

B Pha cân bằng

Trang 7

C Pha tiềm phát

D Pha suy vong

Câu 25: Nuôi cấy liên tục khác với nuôi cấy không liên tục ở điểm nào sau đây ?

A Chất dinh dưỡng liên tục được bổ sung

B Không có pha cân bằng

C Pha luỹ thừa rất ngắn

D Sinh khối không được lấy ra khỏi môi trường nuôi cấy

Câu 26: Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có khả năng hình thành ngoại bào tử ?

A Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

A Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ôxi hoá mạnh

B Thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất

Trang 8

C Gắn vào nhóm SH của prôtêin làm chúng bất hoạt

D Vi khuẩn nitrat hoá

Câu 31: Virut được cấu tạo bởi mấy thành phần cơ bản ?

A Virut đậu mùa

B Virut bại liệt

C Virut mụn cơm

Trang 9

D Virut hecpet

Câu 33: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Trong cấu trúc khối của virut, các capsôme sắp xếp theo hình khối đa diện với … tam giác đều

Trang 10

D 4

Câu 37: Hiện nay, chúng ta có thể áp dụng nhiều biện pháp để phòng tránh lây nhiễm HIV một cách hiệu quả Biện pháp nào dưới đây không nằm trong số đó ?

Trang 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 2)

Trang 12

(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có chu kì tế bào dài nhất ?

Câu 3: Khi nói về nguyên phân, điều nào dưới đây là đúng ?

A Phân chia nhân và phân chia tế bào chất diễn ra đồng thời

B Phân chia tế bào chất diễn ra trước, phân chia nhân diễn ra sau

C Phân chia nhân diễn ra trước, phân chia tế bào chất diễn ra sau

Trang 13

D Tuỳ vào từng loại tế bào mà phân chia nhân có thể diễn ra trước hoặc sau quá trình phân chia tế bào chất

Câu 4: Sau giảm phân I, từ một tế bào mẹ (2n) sẽ tạo ra

A 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội (n) ở trạng thái đơn

B 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội (n) ở trạng thái kép

C 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội (n) ở trạng thái đơn

D 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội (n) ở trạng thái kép

Câu 5: Một nhóm tế bào sinh trứng sau giảm phân tạo ra 18 thể định hướng Hỏi số trứng được tạo ra sau giảm phân là bao nhiêu ?

A Kì sau I

B Kì sau II

Trang 14

A Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

B Vi khuẩn nitrat hoá

C Nấm men

D Trùng giày

Câu 10: Khi nói về hô hấp kị khí, điều nào sau đây là đúng ?

A Chất nhận êlectron cuối cùng của chuỗi chuyền êlectron là một phân tử

vô cơ

B Chất cho và chất nhận êlectron đều là các phân tử hữu cơ

C Chất nhận êlectron cuối cùng luôn là ôxi phân tử

D Có bản chất là hoá trình tổng hợp cacbohiđrat

Câu 11: Nguyên liệu để tổng hợp nên nuclêôtit là gì ?

A Bazơ nitơ, đường 5 cacbon và axit phôtphoric

B Glixêrol, đường 5 cacbon và axit béo

Trang 15

C Bazơ nitơ, đường 4 cacbon và axit amin

D Bazơ nitơ, đường 5 cacbon và axit béo

Câu 12: Đồ ăn/thức uống nào dưới đây được tạo ra nhờ quá trình phân giải pôlisaccarit ?

Câu 14: Nếu thời gian thế hệ của một loài vi sinh vật là 40 phút thì sau

2 giờ, từ một cá thể ban đầu sẽ tạo ra bao nhiêu cá thể con ?

A 4

B 6

C 8

D 16

Câu 15: Pha sinh trưởng cuối cùng trong nuôi cấy không liên tục là

A pha luỹ thừa

B pha cân bằng

C pha tiềm phát

Trang 16

D pha suy vong

Câu 16: Người ta thường sử dụng phương pháp nuôi cấy liên tục để thu sinh khối chất nào sau đây ?

A Hoocmôn

B Tất cả các phương án còn lại

C Prôtêin đơn bào

D Chất kháng sinh

Câu 17: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau :

… không phải giữ chức năng sinh sản mà là một dạng tiềm sinh của tế bào vi khuẩn

Trang 18

Câu 25: Đặc điểm nào dưới đây có ở cả virut và vi khuẩn ?

A Chỉ chứa ADN hoặc ARN

Trang 19

A Virut cúm

B Virut bại liệt

C Virut đậu mùa

Câu 31: Để virut có thể xâm nhập vào được tế bào chủ thì

A gai glicôprôtêin hoặc prôtêin bề mặt của virut phải đặc hiệu với thụ thể

bề mặt của tế bào

B kích thước của virut phải lọt qua được hệ thống kênh prôtêin trên màng

tế bào

C virut phải hoà tan được vào lớp kép lipit của màng tế bào

D lõi axit nuclêic phải gắn được vào hệ gen của tế bào chủ

Câu 32: Khi bị nhiễm HIV, các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công và gây nên các bệnh gọi là

Trang 20

B Nhân viên lễ tân

C Người nghiện game

D Người lao động chân tay

Câu 34: Ở người nhiễm HIV, loại dịch cơ thể nào dưới đây có chứa HIV với nồng độ cao và có khả năng lây nhiễm cho người khác ?

A Sữa

B Tinh dịch

C Tất cả các phương án còn lại

D Máu

Câu 35: Phát biểu nào dưới đây về virut kí sinh là chính xác nhất ?

A Hiện biết khoảng 100 loại virut kí sinh trên thực vật

B Phagơ là tên gọi chung của những virut kí sinh trên vi khuẩn

C Virut không kí sinh trên côn trùng

D Bản thân virut không có khả năng xâm nhập vào tế bào thực vật

Câu 36: Khi nói về ưu điểm của thuốc trừ sâu từ virut, nhận định nào dưới đây là không đúng ?

Trang 21

A Không gây độc cho người, động vật có ích

B Mang lại hiệu quả tức thì sau vài giờ

C Có thể tồn tại rất lâu ngoài cơ thể côn trùng

Trang 22

B Dịch axit của dạ dày

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3)

(Đề gồm 40 câu, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Trang 23

Câu 1: Một cặp nhiễm sắc thể kép bao gồm bao nhiêu nhiễm sắc tử ?

Câu 3: Sự kiện nào dưới đây diễn ra ở kì đầu của nguyên phân ?

A Hình thành vách ngăn giữa hai tế bào con

B Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân li về một cực của tế bào

C NST dần co xoắn

D Thoi phân bào dần tiêu biến

Câu 4: Trong nguyên phân, ở kì nào dưới đây, NST tồn tại ở trạng thái đơn ?

Trang 24

A 8

B 16

C 15

D 7

Câu 6: Một tế bào lúa nước (2n = 24) khi đang ở kì giữa I của giảm phân

sẽ mang bao nhiêu crômatit ?

C Màng nhân và nhân con đều bị tiêu biến

D Các NST đều dãn xoắn cực đại

Câu 8: Kết quả của quá trình giảm phân là

A từ một tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa

B từ một tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có số lượng NST giống hệt mẹ

C từ một tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa

D từ một tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có số lượng NST giống hệt mẹ

Câu 9: Ở kì giữa II của giảm phân, các NST tập trung thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo ?

Trang 25

Câu 11: Hình thức quang tự dưỡng có ở sinh vật nào dưới đây ?

A Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

B Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

C Vi khuẩn ôxi hoá hiđrô

D Vi khuẩn nitrat hoá

Câu 12: Nấm đơn bào có hình thức dinh dưỡng giống với vi khuẩn nào dưới đây ?

A Vi khuẩn lactic

B Vi khuẩn lam

C Vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh

D Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

Câu 13: Khi nói về hô hấp và lên men, điều nào dưới đây là đúng ?

Trang 26

A Sản phẩm cuối cùng của phân giải đường bằng con đường hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O

B Quá trình lên men giải phóng ra nguồn năng lượng lớn hơn hô hấp hiếu khí

C Trong hô hấp kị khí, chất nhận êlectrôn cuối cùng là một hợp chất hữu

D Tất cả các phương án còn lại

Câu 14: Dựa vào hình thức dinh dưỡng, em hãy cho biết sinh vật nào dưới đây không cùng nhóm với những sinh vật còn lại ?

A Vi khuẩn nitrat hoá

B Vi khuẩn ôxi hoá hiđrô

C Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

D Vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh

Câu 15: Sinh vật nào dưới đây sử dụng nguồn năng lượng khác với những sinh vật còn lại ?

A Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

B Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

C Tảo đơn bào

Trang 27

Câu 17: Con người sử dụng vi sinh vật trong hoạt động nào sau đây ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Sản xuất axit amin quý

C Sản xuất kháng sinh

D Sản xuất prôtêin đơn bào

Câu 18: Sản phẩm nào dưới đây được tạo ra nhờ quá trình phân giải ngoại bào của vi sinh vật ?

Trang 28

Câu 21: Khi nói về pha cân bằng trong nuôi cấy không liên tục quần thể vi khuẩn, điều nào dưới đây là đúng ?

A Enzim cảm ứng dần tiêu biến

B Nguồn dinh dưỡng cân bằng với nguồn chất thải độc hại

C Không có tế bào sinh ra, cũng không có tế bào chết đi

D Số lượng vi khuẩn đạt cực đại và không đổi theo thời gian

Câu 22: Trong nuôi cấy không liên tục, sinh trưởng của quần thể vi khuẩn bị ngưng trệ vì lí do nào sau đây ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Không gian sống dần trở nên chật hẹp

C Chất dinh dưỡng cạn kiệt

D Chất thải độc hại tích luỹ ngày càng nhiều

Câu 23: Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha nào dưới đây không có tế bào sinh ra, cũng không có tế bào chết đi ?

A Pha luỹ thừa

Trang 29

Câu 25: Sự sinh sản ở vi sinh vật được hiểu là

A tập hợp các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

B sự gia tăng phạm vi phân bố của loài

C sự gia tăng kích thước của mỗi cá thể

D sự gia tăng số lượng cá thể

Câu 26: Endospore là tên quốc tế của

D Vi khuẩn quang dưỡng màu tía

Câu 28: Nấm men rượu rum có hình thức sinh sản vô tính như thế nào

Trang 30

Câu 29: Vi sinh vật có thể tự tổng hợp các nhân tố sinh trưởng được gọi là

A vi sinh vật nguyên dưỡng

B vi sinh vật khuyết dưỡng

C vi sinh vật tự dưỡng

D vi sinh vật dị dưỡng

Câu 30: Những vi sinh vật sống ở vùng cực được xếp vào nhóm nào dưới đây ?

A Vi sinh vật ưa siêu nhiệt

B Vi sinh vật ưa nhiệt

Câu 32: Virut nào dưới đây là virut ADN ?

A Virut đậu mùa

B HIV

C Virut cúm

D Virut viêm não Nhật Bản

Trang 31

Câu 33: Virut sởi có cấu trúc giống với virut nào sau đây ?

A Virut đốm thuốc lá

B Virut đậu mùa

C Virut bại liệt

Câu 35: Trong chu trình nhân lên của virut, liền sau giai đoạn hấp phụ

là giai đoạn nào ?

A Sinh tổng hợp

B Phóng thích

C Lắp ráp

D Xâm nhập

Câu 36: Thế nào gọi là “chu trình tan” ?

A Là sự hoà tan của virut trong nhân của tế bào chủ

B Là sự nhân lên của virut làm tan tế bào chủ

C Là sự nhân lên của tế bào chủ làm tan virut

D Là sự tan của màng sinh chất sau khi virut xâm nhập vào tế bào

Câu 37: Sự lây nhiễm HIV theo đường máu có thể xảy ra qua hoạt động nào sau đây ?

Trang 33

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 4)

(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm, trả lời đúng 1 câu được 0,25 điểm)

Câu 1: Khi nói về kì giữa của nguyên phân, khẳng định nào sau đây là

sai ?

A Các NST co xoắn cực đại

B Các NST tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo

C Thoi phân bào được đính vào một phía của NST

D NST đính vào thoi phân bào tại tâm động

Trang 34

Câu 2: Trong giảm phân, crômatit không tồn tại ở giai đoạn nào sau đây ?

Câu 5: Kì nào của nguyên phân được xem là giai đoạn “bao gói” vật liệu

di truyền và chuẩn bị “phương tiện chuyên chở” ?

A Kì cuối

B Kì sau

C Kì giữa

D Kì đầu

Trang 35

Câu 6: Hiện tượng tái sinh đuôi của thạch sùng có liên quan mật thiết đến quá trình nào sau đây ?

A Các NST kép đính vào thoi phân bào tại tâm động

B Màng nhân và nhân con tiêu biến

C Các NST kép bắt đôi với nhau theo từng cặp tương đồng

D Các NST dần co xoắn lại

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về quá trình giảm phân là đúng ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Ở tất cả các kì trong giảm phân I, các NST đều ở trạng thái kép

C Từ một tế bào mẹ, sau giảm phân sẽ tạo ra 4 tế bào con với số lượng NST giảm đi 1 nửa

D Sự trao đổi đoạn có thể xảy ra ở kì đầu I của giảm phân

Câu 9: Mỗi tế bào sinh trứng sau giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu thể cực ?

A 4

B 1

C 3

D 2

Trang 36

Câu 10: Hiện tượng nào dưới đây chỉ xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân ?

A Sự xuất hiện của thoi phân bào

D Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh

Câu 12: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật hiện được phân chia làm mấy loại cơ bản ?

A 3

B 2

C 4

D 6

Câu 13: Chất vô cơ là nguồn năng lượng của vi sinh vật nào sau đây ?

A Vi khuẩn nitrat hoá

B Vi khuẩn lactic

C Nấm Mucor

D Vi khuẩn lam

Trang 37

Câu 14: Sinh vật nào dưới đây không sử dụng CO 2 làm nguồn năng lượng chủ yếu ?

A Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

Trang 38

A Vi sinh vật ưa ấm

B Vi sinh vật ưa nhiệt

C Vi sinh vật ưa siêu nhiệt

D Pha luỹ thừa

Câu 21: 10 cá thể cùng loài được nuôi cấy trong điều kiện lý tưởng trong 2 giờ Sau thời gian này người ta đếm được 80 cá thể Hãy tính thời gian thế hệ của loài đang xét

Trang 39

A Trùng giày

B Xạ khuẩn

C Nấm men

D Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

Câu 23: Hình thức sinh sản nào dưới đây không có ở sinh vật nhân sơ

Câu 24: Bào tử kín được tìm thấy ở nhóm sinh vật nào dưới đây ?

A Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

Trang 40

B Virut đậu mùa

C Virut viêm gan B

D Virut hecpet

Câu 30: Virut nào dưới đây không có vỏ ngoài ?

Trang 41

A Virut quai bị

B Virut cúm

C Virut đốm thuốc lá

D Virut hecpet

Câu 31: Đặc điểm nào dưới đây có ở mọi dạng virut ?

A Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic : ADN hoặc ARN

B Sinh sản độc lập với tế bào chủ

C Kích thước lớn hơn vi khuẩn

D Vừa sống tự do, vừa sống kí sinh

Câu 32: Ở virut kí sinh động vật, thành phần nào sẽ được đưa vào tế bào chủ ?

A Cả vỏ capsit và lõi axit nuclêic

B Chỉ mình vỏ capsit

C Chỉ mình lõi axit nuclêic

D Tuỳ trường hợp mà phần vỏ hay phần lõi được đưa vào

Câu 33: Bệnh nào dưới đây là bệnh cơ hội xuất hiện trong giai đoạn biểu hiện triệu chứng AIDS ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Ung thư Kapôsi

C Tiêu chảy

D Mất trí

Câu 34: Khi nói về cơ chế lây truyền HIV, điều nào sau đây là đúng ?

A Khả năng lây nhiễm HIV phụ thuộc nhiều vào độ tuổi và giới tính

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm