1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi sinh hoc lop 10 giua ki 2 co dap an 8 de

50 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Sinh Học 10
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên ngành Sinh Học 10
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 280,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Giữa học kì 2 Môn Sinh Học 10 Thời gian làm bài 45 phút (Đề 1) (Đề gồm 30 câu trắc nghiệm) Câu 1 (0,3 điểm) Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật về nguồn năng lượng và nguồ[.]

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Sinh Học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1)

(Đề gồm 30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: (0,3 điểm) Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật về nguồn năng lượng

và nguồn cacbon, người ta chia các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật thành mấy nhóm chính ?

Trang 2

C Lên men

D Hô hấp hiếu khí

Câu 4: (0,4 điểm) Trong hô hấp hiếu khí, từ một phân tử glucôzơ sẽ tạo

ra được bao nhiêu phân tử ATP ?

D Sống kí sinh nội bào bắt buộc

Câu 6: (0,3 điểm) Vi sinh vật nào dưới đây sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 ?

A Trùng giày

B Vi khuẩn nitrat hoá

C Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

D Nấm men

Câu 7: (0,3 điểm) Sự tổng hợp prôtêin là do

A các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit

B các phân tử glucôzơ liên kết với nhau bằng liên kết peptit

Trang 3

C các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết glicôzit

D các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị

Câu 8: (0,4 điểm) Món ăn nào dưới đây là sản phẩm của quá trình phân giải prôtêin ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Rượu trắng

C Sữa chua

D Nước mắm

Câu 9: (0,4 điểm) Sự tổng hợp lipit ở vi sinh vật là do sự liên kết giữa

A glucôzơ và các axit amin

B glixêrol và các axit béo

C glixêrol và các axit amin

D glucôzơ và các axit béo

Câu 10: (0,3 điểm) Nem chua được tạo ra nhờ quá trình

A lên men lactic

B lên men êtilic

C phân giải prôtêin

D phân giải axit nuclêic

Câu 11: (0,4 điểm) Sự sinh trưởng của quần thể sinh vật được hiểu là

A sự tăng số lượng tế bào của quần thể

B sự tăng sinh khối của quần thể

C sự mở rộng khu phân bố của quần thể

D sự tăng mật độ của quần thể

Trang 4

Câu 12: (0,4 điểm) Thời gian thế hệ được kí hiệu là gì ?

D Pha suy vong

Câu 14: (0,3 điểm) Nuôi cấy liên tục có đặc điểm nào sau đây ?

A Dịch nuôi cấy có mật độ vi sinh vật tương đối ổn định

B Quần thể sinh vật không trải qua pha suy vong

C Tất cả các phương án còn lại

D Môi trường nuôi cấy luôn ổn định

Câu 15: (0,4 điểm) Trong nuôi cấy liên tục, pha tăng trưởng nào dưới đây của quần thể vi sinh vật sẽ được kéo dài ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Pha suy vong

C Pha tiềm phát

D Pha cân bằng

Trang 5

Câu 16: (0,3 điểm) Dựa vào đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục, em hãy cho biết đặc điểm nào dưới đây có ở pha suy vong ?

A Chất độc hại tích luỹ quá nhiều, môi trường ô nhiễm

B Tất cả các phương án còn lại

C Số lượng tế bào sinh ra ít hơn số lượng tế bào chết đi

D Chất dinh dưỡng cạn kiệt

Câu 17: (0,3 điểm) Trong điều kiện nuôi cấy thích hợp nhất thì thời gian thế hệ của E.coli là

Trang 6

Câu 20: (0,3 điểm) Sinh vật nào dưới đây có hình thức sinh sản vô tính khác với những sinh vật còn lại ?

A Sinh sản bằng ngoại bào tử

B Sinh sản bằng nội bào tử

C Sinh sản bằng bào tử túi

Trang 7

Câu 24: (0,3 điểm) Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây là chất dinh dưỡng ?

Trang 8

Câu 28: (0,4 điểm) Hợp chất nào dưới đây được dùng để thanh trùng

nước máy, nước các bể bơi ?

Câu 30: (0,3 điểm) Nhân tố sinh thái nào dưới đây ảnh hưởng đến tính

thấm qua màng, hoạt động chuyển hoá vật chất trong tế bào, hoạt

Trang 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 2: (0,3 điểm) Dựa vào hình thức dinh dưỡng, em hãy cho biết vi

sinh vật nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với vi khuẩn ôxi

hoá lưu huỳnh ?

A Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

B Vi khuẩn nitrat hoá

Trang 10

C Vi khuẩn ôxi hoá hiđrô

Câu 6: (0,3 điểm) Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là

A một phân tử vô cơ

B chất hữu cơ

C ôxi phân tử

D CO 2

Trang 11

Câu 7: (0,3 điểm) Trong tế bào, quá trình lên men diễn ra ở đâu ?

Trang 12

Câu 11: (0,3 điểm) Loại thức ăn nào dưới đây được tạo ra nhờ ứng dụng quá trình lên men lactic ?

Trang 13

D pha luỹ thừa

Câu 15: (0,3 điểm) Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha nào thì số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt cực đại và không đổi theo thời gian

?

A Pha tiềm phát

B Pha luỹ thừa

C Pha suy vong

B Vi khuẩn quang dưỡng màu tía

C Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

Trang 14

C Sinh sản bằng bào tử kín

D Sinh sản bằng bào tử trần

Câu 19: (0,3 điểm) Tảo lục có hình thức sinh sản vô tính giống với

A vi khuẩn quang dưỡng màu tía

C Gắn vào nhóm SH của prôtêin làm chúng bất hoạt

D Biến tính các prôtêin, các loại màng tế bào

Câu 22: (0,3 điểm) Nhóm chất nào dưới đây được dùng để diệt bào tử đang nảy mầm, thể sinh dưỡng ?

A Hợp chất kim loại nặng

B Hợp chất của phênol

Trang 15

Câu 24: (0,3 điểm) Để bảo quản thực phẩm được lâu, chúng ta có thể

áp dụng biện pháp nào sau đây ?

B vi sinh vật ưa siêu nhiệt

C vi sinh vật ưa nhiệt

Trang 16

C 4

D 5

Câu 27: (0,3 điểm) Yếu tố vật lý nào dưới đây tác động đến sự hình thành bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố, chuyển động hướng sáng… của sinh vật ?

B Không được bổ sung chất dinh dưỡng mới

C Không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất

D Quần thể vi sinh vật sống trong môi trường này sinh trưởng theo 4 pha

Câu 30: (0,3 điểm) Trên thế giới, phần lớn rượu êtilic được sản xuất bằng con đường

A hô hấp hiếu khí

Trang 17

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3)

(Đề gồm 30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: (0,3 điểm) Vi sinh vật nào dưới đây không thuộc nhóm quang

tự dưỡng ?

A Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

B Tảo đơn bào

Trang 18

C Vi khuẩn lamahhhhHHHH thhaMũi

D Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

Câu 2: (0,3 điểm) Vi khuẩn nitrat hoá sử dụng nguồn năng lượng là gì

A Sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là CO2

B Sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ

C Sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu là chất vô cơ

D Sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu là chất hữu cơ

Câu 4: (0,3 điểm) Dựa vào hình thức dinh dưỡng đặc trưng, em hãy cho biết trùng giày được xếp cùng nhóm với sinh vật nào dưới đây ?

A Vi khuẩn nitrat hoá

Trang 19

C Màng nhân

D Màng sinh chất

Câu 6: (0,3 điểm) Lên men là quá trình chuyển hoá kị khí diễn ra trong

tế bào chất, trong đó chất cho êlectron và chất nhận êlectron là

A khí cacbônic

B các phân tử vô cơ

C các phân tử hữu cơ

D ôxi phân tử

Câu 7: (0,3 điểm) Khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh chóng của

vi sinh vật có được là do đâu ?

A Do khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh

B Tất cả các phương án còn lại

C Do quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng diễn ra nhanh chóng

D Do quá trình sinh tổng hợp các chất diễn ra trong tế bào với tốc độ rất nhanh

Câu 8: (0,4 điểm) Đơn vị cấu tạo nên các prôtêin là

Trang 20

Câu 13: (0,4 điểm) Gọi N0 là số lượng tế bào ban đầu, t là thời gian, g

là thời gian thế hệ của loài, Nt là số lượng tế bào sau thời gian t thì

Nt sẽ được tính bằng công thức sau :

A Nt = N0.2g/t

B Nt = N0.2t.g

Trang 21

C Nt = N0.2t/g

D Nt = N0+2t/g

Câu 14: (0,4 điểm) Ở đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục, tại pha nào thì số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng ?

A Pha tiềm phát

B Pha cân bằng

C Pha luỹ thừa

D Pha suy vong

Câu 15: (0,3 điểm) Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha nào ?

A Pha tiềm phát

B Pha luỹ thừa

C Pha suy vong

D Pha cân bằng

Câu 16: (0,3 điểm) Khi nói về pha cân bằng trong nuôi cấy không liên tục một quần thể vi khuẩn, điều nào dưới đây là đúng ?

A Số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi

B Không có tế bào sinh ra cũng không có tế bào chết đi

C Tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại

D Enzim cảm ứng được hình thành

Câu 17: (0,4 điểm) Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được sinh khối lớn nhất mà vẫn đảm bảo được chất lượng của sản phẩm, chúng

ta nên thu hoạch quần thể vi khuẩn ở giai đoạn nào ?

A Gần cuối pha luỹ thừa

Trang 22

B Đầu pha luỹ thừa

C Đầu pha cân bằng

D Cuối pha cân bằng

Câu 18: (0,4 điểm) Thời gian thế hệ là gì ?

A Là thời gian từ khi tế bào sinh ra cho đến khi nó chết đi vì các lí do sinh thái

B Là thời gian từ khi sinh ra một tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia hoặc số tế bào trong quần thể tăng gấp đôi

C Là thời gian tồn tại của quần thể trong những điều kiện sinh thái nhất định

D Là thời gian cần thiết cho một quần thể thích nghi với môi trường mới

Câu 19: (0,3 điểm) Sinh sản bằng ngoại bào tử có ở vi sinh vật nào dưới đây ?

A Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

B Vi khuẩn quang dưỡng màu tía

C Xạ khuẩn

D Nấm men rượu rum

Câu 20: (0,3 điểm) Dạng bào tử nào dưới đây được tạo ra khi vi khuẩn gặp phải điều kiện môi trường bất lợi ?

Trang 23

Câu 24: (0,3 điểm) Bào tử trần có ở nhóm vi sinh vật nào dưới đây ?

A Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

Trang 24

A vi khuẩn dị dưỡng

B vi khuẩn tự dưỡng

C vi khuẩn khuyết dưỡng

D vi khuẩn nguyên dưỡng

Câu 26: (0,3 điểm) Các hợp chất kim loại nặng có cơ chế tác động lên vi sinh vật như thế nào ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất

C Gắn vào nhóm SH của prôtêin làm chúng bất hoạt

D Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ô xi hoá mạnh

Câu 27: (0,3 điểm) Các loại khí êtilen ôxit thường được dùng để

A diệt bào tử đang nảy mầm

B khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

C diệt khuẩn trên da

D thanh trùng nước máy, nước các bể bơi

Câu 28: (0,3 điểm) Chất nào dưới đây không phải là chất ức chế sinh trưởng ?

Trang 25

A Áp suất thẩm thấu

B Độ ẩm

C Ánh sáng

D Nhiệt độ

Câu 30: (0,3 điểm) Loại tia sáng nào dưới đây có khả năng làm ion hoá

các prôtêin và axit nuclêic dẫn đến đột biến hay gây chết ?

Trang 26

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 4)

(Đề gồm 30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: (0,3 điểm) Chất vô cơ là nguồn năng lượng chủ yếu của

A vi khuẩn ôxi hoá hiđrô

A Vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh

B Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu tía

C Vi khuẩn nitrat hoá

A vi khuẩn nitrat hoá

B vi khuẩn ôxi hoá hiđrô

Trang 27

C tảo đơn bào

D nấm men

Câu 5: (0,3 điểm) Ở vi sinh vật nhân thực, chuỗi chuyền êlectron trong

hô hấp hiếu khí diễn ra ở đâu ?

Trang 28

C Axit lactic

D Tất cả các phương án còn lại

Câu 9: (0,4 điểm) Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ ở vi sinh vật

có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A Làm mục ruỗng các đồ dùng có nguồn gốc hữu cơ

B Tất cả các phương án còn lại

C Làm hỏng thực phẩm

D Làm hư hại quần áo

Câu 10: (0,4 điểm) Loại thực ăn nào dưới đây được tạo ra nhờ quá trình lên men êtilic ?

A Đây là hai quá trình mâu thuẫn nhau

B Đây là hai quá trình ngược chiều nhau nhưng thống nhất trong hoạt động sống của tế bào

C Đồng hoá tổng hợp các chất, cung cấp nguyên liệu cho dị hoá

D Dị hoá phân giải các chất, cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho đồng hoá

Câu 12: (0,4 điểm) Loại enzim nào dưới đây tham gia vào quá trình phân giải pôlisaccarit ?

A Amilaza

Trang 29

5 giờ, sau đó thu được số cá thể ở thế hệ cuối cùng là 256 Hãy tính số

cá thể trong nhóm ban đầu

B Pha suy vong

C Pha luỹ thừa

D Pha tiềm phát

Trang 30

Câu 16: (0,3 điểm) Quần thể vi khuẩn nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha với trình tự sớm – muộn như sau :

A pha tiềm phát – pha cân bằng – pha luỹ thừa – pha suy vong

B pha tiềm phát – pha luỹ thừa – pha cân bằng – pha suy vong

C pha luỹ thừa – pha cân bằng – pha tiềm phát – pha suy vong

D pha luỹ thừa – pha tiềm phát – pha cân bằng – pha suy vong

Câu 17: (0,4 điểm) Sự kiện nào dưới đây không xảy ra ở pha tiềm phát của nuôi cấy không liên tục ?

A Phân chia, tạo ra các tế bào mới

B Vi khuẩn dần thích nghi với môi trường sống

C Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất

D Tất cả các phương án còn lại

Câu 18: (0,3 điểm) Mêzôxôm có vai trò gì trong quá trình phân đôi của

vi khuẩn ?

A Làm điểm tựa cho vòng ADN đính vào để nhân đôi

B Sinh thoi phân bào để tạo điều kiện cho các ADN trượt về hai cực tế bào

C Tạo vách ngăn giữa hai tế bào con

Trang 31

Câu 20: (0,3 điểm) Sinh sản theo hình thức nảy chồi không có ở vi sinh vật nào dưới đây ?

A Vi khuẩn quang dưỡng màu tía

A Được tạo thành trong điều kiện môi trường bất lợi

B Có lớp vỏ dày chứa canxi đipicôlinat

C Không thực hiện chức năng sinh sản

D Tất cả các phương án còn lại

Câu 22: (0,3 điểm) Phân đôi là hình thức sinh sản vô tính của

A nấm men rượu rum

B vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

C xạ khuẩn

D vi khuẩn quang dưỡng màu tía

Câu 23: (0,3 điểm) Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến nhất của dạng sống nào sau đây ?

A Virut

B Vi khuẩn

C Nấm

D Tảo

Trang 32

Câu 24: (0,3 điểm) Vi sinh vật nào dưới đây sinh sản bằng bào tử kín ?

A Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan

B diệt khuẩn trên da

C thanh trùng nước máy, nước các bể bơi

D diệt bào tử đang nảy mầm

Câu 27: (0,3 điểm) Chất nào dưới đây làm thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất của vi sinh vật ?

Trang 33

A kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

B tiêu diệt vi sinh vật

C kích thích vi sinh vật phát triển

D rút ngắn thời gian thế hệ của vi sinh vật

Câu 29: (0,3 điểm) Nhiệt độ ảnh hưởng lớn đến

A tốc độ phản ứng sinh hoá học trong tế bào

Trang 34

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 5)

A Phần Trắc nghiệm (10 câu, trả lời đúng mỗi câu được 0,3 điểm)

Câu 1: Chất hữu cơ vừa là nguồn năng lượng, vừa là nguồn cacbon chủ

yếu của

A vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

B trùng giày

C tảo đơn bào

D vi khuẩn nitrat hoá

Câu 2: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau :

Trang 35

Câu 6: Trong nuôi cấy không liên tục quần thể vi khuẩn, sự phân chia

tế bào không xảy ra ở pha nào ?

A Pha cân bằng

B Pha luỹ thừa

C Pha tiềm phát

D Pha suy vong

Câu 7: Pha nào dưới đây tồn tại ở cả nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục ?

Trang 37

Câu 1 : Thế nào là môi trường nuôi cấy không liên tục ? Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm mấy pha ? Kể tên và nêu đặc trưng của từng pha (6 điểm)

Câu 2: Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh ? (1 điểm)

* Quần thể vi khuẩn nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha (1 điểm) :

- Pha tiềm phát (pha lag) : vi khuẩn dần thích nghi với môi trường ; số lượng

tế bào trong quần thể chưa tăng ; enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất (1 điểm)

- Pha luỹ thừa (pha log) : vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi ; số lượng tế bào trong quần thể tăng lên nhanh chóng theo cấp luỹ thừa (1 điểm)

- Pha cân bằng : số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đén cực đại và không đổi theo thời gian vì số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi (1 điểm)

Trang 38

- Pha suy vòng : số tế bào sống trong quần thể giảm dần do tế bào trong quần thể phân huỷ ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng cạn kiệt và chất độc hại tích luỹ quá nhiều (1 điểm)

Câu 2: Quá trình lên men lactic trong sữa chua đã sinh ra axit lactic và khiến

cho sữa chua có môi trường axit (pH<7) Mặt khác, hầu hết các sinh vật gây bệnh đều ưa sống trong môi trường trung tính hoặc kiềm nhẹ Chính vì thế nên chúng không thể tồn tại trong trong loại thực phẩm giàu dinh dưỡng này (1 điểm)

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Sinh Học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 6)

A Phần Trắc nghiệm (10 câu, trả lời đúng mỗi câu được 0,3 điểm)

Câu 1: Với cùng một lượng cơ chất ban đầu thì trong các quá trình chuyển hoá dưới đây, quá trình nào sản sinh ra nhiều năng lượng nhất

?

A Lên men êtilic

B Lên men lactic

C Hô hấp hiếu khí

D Hô hấp kị khí

Câu 2: Sinh vật nào dưới đây sử dụng nguồn cacbon chủ yếu khác với những sinh vật còn lại ?

A Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

B Vi khuẩn nirat hoá

C Vi khuẩn lam

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm