Ma trận đề thi giữa kì I sinh học 10 Mức độ Chủ đề Các mức độ nhận thức Nhận biết Hiểu Vận dụng Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL Giới thiệu chung về thế giới sống * Nêu được các cấp[.]
Trang 1Ma trận đề thi giữa kì I sinh học 10 Mức độ
* Nêu được các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống
* Nêu được khái niệm về giới, các đơn vị phân loại trong mỗi giới và
hệ thống phân loại 5 giới
* Nêu được đặc điểm chính của các giới sinh vật
- Giải thích tại sao nói tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật
- Giải thích được các đặc điểm chung của các cấp
tổ chức sống
- Nêu được đặc điểm chính phân biệt giới khởi sinh với các giới còn lại
* Phân biệt được giới nấm với giới thực vật
Nhận dạng các giới sinh vật thông qua đại diện
Trang 2
Thành phần
hoá học của
tế bào
* Nêu được các nguyên tố học tham gia cấu tạo
tế bào và cơ thể, vai trò của các nguyên tố đại lượng vi lượng
* Nêu được cấu trúc, đặc tính hoá
lí và vai trò của nước đối với tế bào
* Trình bày được cấu trúc hoá học
và chức năng của cacbohidrat
* Nêu được cấu tạo và chức năng của mỡ và
photpholipit
* Nêu được cấu trúc và chức năng của protein
* Trình bày được cấu trúc và chức năng của ADN và ARN
* Phân biệt được nguyên tố đại lượng và vi lượng
*Phân biệt các loại đường
* Phân biệt được
mỡ và dầu
*Phân biệt mỡ với photpholipit
* Giải thích tính chất của lipit, đặc tính của
photpholipit
* Hiểu được hiện tượng biến tính protrein
* Phân biệt được ADN với ARN
* Nhận dạng được nhóm nguyên tố đại lượng và vi lượng
* Giải thích hiện tượng thực tế khi đưa tế bào sống vào trong ngăn đá
tủ lạnh, và các hiện tượng thực tế liên quan đến tính phân cực của nước
* Nhận dạng thực
tế các nhóm đường, các sắc tố
có bản chất là lipit
* Giải thích được hiện tường thực tế
là tại sao phải ăn protein từ các nguồn thực phẩm khác nhau và tại sao các loại thịt khác nhau thì lại khác nhau
* Giải thích được hiện tượng thực tế
từ tính đặc trưng của ADN
* Kết luận đúng
về các thành phần hoá học của tế bào
*Lập bảng so sánh ADN với ARN
* Bài tập về ADN
Trang 3Cấu trúc
của tế bào
- Nêu được đặc điểm của tế bào nhân sơ
- Nêu được cấu tạo và chức năng của các thành phần TB nhân sơ
-Nêu đặc điểm chung của TB nhân thực
- Nêu được cấu tạo và chức năng của các thành phần cấu tạo của
tế bào
- Giải thích được tại sao lại gọi tế bào vi khuẩn là tế bào nhân sơ
- Giải thích được
ưu điểm của kích thước nhỏ ở tế bào nhân sơ
- Giải thích sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của các bào quan
- Giải thích hiện tượng thực tế về máu sắc của lá cây
- Nhận dạng thưc
tế về loại bào quan có ở các tế bào
10 câu 7câu 1 câu 5 câu 2 câu 2 câu 1 câu
Tổng điểm
2.5 điểm 1,75 0.75 1.25 2.25
0,5 điểm
1 điểm
Trang 4Đề 1:
Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 Cacbon hiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ các nguyên tố sau
A Để đảm bảo cung cấp đủ các loại axitamin khác nhau
B Để đảm bảo cung cấp đủ các loại đường khác nhau
C Để đảm bảo cung cấp đủ các loại axit béo khác nhau
D Để đảm bào cung cấp đủ các Nucleotit tự do khác nhau
Câu 3 Muốn xác định nhân thân, hai người có cùng huyết thống thì người ta làm
gì?
A Xác định trình tự axit amin trong protein
B Đếm số lượng axitamin trong protein
C Xác định trình tự Nu trong ADN
D Đếm số Nu trong ADN của mỗi người
Câu 4 Khi ta đun sôi nước lọc cua thì thấy thịt cua đông lại thành từng mảng Hiện tượng này gọi là
A hiện tượng biến đổi B hiện tượng biến tính C hiện tượng đột biến D hiện tượng biến dị
Trang 5Câu 5 Một đơn phân của ADN được cấu tạo từ các thành phần
A Đường C5H10O5, Axit phôtphoric, Bazơnitric loại A, T, G, X
B Đường C5H10O5, Axit phôtphoric, Bazơnitric loại A, U, G, X
C Đường C5H10O4, Axit phôtphoric, Bazơnitric loại A, T, G, X
D Đường C5H10O4, Axit phôtphoric, Bazơnitric loại A, U, G, X
Câu 6 Trong sinh giới, các sinh vật được phân chia thành các giới theo thứ tự như
sau
A khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật
B nguyên sinh, khởi sinh, động vật, nấm, thực vật
C nấm, thực vật, động vật, khới sịnh, nguyên sinh
D động vật, thực vật, nấm, khởi sinh, nguyên sinh
Câu 7 Cấu tạo cơ thể đơn bào, nhân sơ, dinh dưỡng kiểu cộng sinh, kí sinh hoặc
hoại sinh là đặc điểm của giới nào sau đây?
A Nguyên sinh
B động vật
C Khởi sinh
D thực vật
Câu 8 Chuỗi polipeptit dạng mạch thẳng liên tục cuộn xoắn hai lần sẽ tạo ra phân
tử Protein cấu trúc bậc mấy?
A Bậc bốn
B Bậc ba
C Bậc hai
D Bậc một
Câu 9 Cho các đặc điểm sau: (1) sống tự dưỡng; (2) Trong tế bào có chất diệp lục;
(3) di chuyển nhanh, (4) Phản ứng chậm với kích thích, ( 5) Sống cố định, (6) lấy ưhức ăn từ môi trường Đặc điểm của giới thực vật là
A (1), (2), (4), (6)
Trang 6B (1), (2), (4), (5)
C (2), (3), (4), (6)
D (2), (3), (4), (5)
Câu 10 Cho các dấu hiệu sau (1) chỉ có ở tổ chức sống cấp cao hơn, (2) tổ chức
sống cấp dưới không có được, (3) được hình thành do sự tương tác của các bộ phân cấu thành Đây là nội dung của đặc điểm nào trong thế giới sống?
A Một hệ thống mở
B Đặc điểm nổi trội
C Nguyên tắc thứ bậc
D Khả năng tự điều chỉnh
Câu 11 Trong phân tử ADN, số nucleotit loại A luôn bằng loại T và G luôn bằng
X Khi tính tổng số Nu trong phân tử ADN (N) thì ta sử dụng công thức nào sau đây?
B Tính phân cực của phân tử nước bị mất
C Các chất hữu cơ gắn thành một khối bền chắc
D Hạn chế sự sinh sản của vi khuẩn và nấm
Trang 7Câu 14 Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm tế bào, …(1), quần xã,
hệ sinh thái, …(2) và sinh quyển (1) và (2) lần lượt là
A (1) cơ thể, (2) hệ cơ quan
B (1) phân tử, (2) bào quan
C (1) mô, (2) quần thể
D (1) cơ thể, (2) quần thể
Câu 15 Vai trò chủ yếu của nước trong tế bào là
A tham gia hoạt hóa enzim
B tham gia các phân tử hữu cơ
C tham gia duy trì sự sống
D tham gia cấu tạo tế bào
Câu 16 các hợp chất nào sau đây chủ yếu được cấu tạo từ hai phân tử đường đơn?
A Fructôzơ, Glucôzơ , Galactôzơ
B Mantôzơ, Glucôzơ, Lactôzơ
C Fructôzơ, Saccarôzơ, Galactôzơ
D Mantôzơ, Saccarôzơ, Lactôzơ
PHẦN II: TỰ LUẬN (6.0 ĐIỂM)
Câu 1: Trình bày cấu tạo và phân loại Cacbohydrat? Mỗi loại cho ví dụ kèm theo?
( 1.0 điểm)
Câu 2: Cho biết tế bào thực vật khác với tế bào động vật ở những điểm cơ bản
nào? (1.0 điểm)
Câu 3: So sánh cấu trúc của ti thể với cấu trúc của lục lạp ( 1.25 điểm)
Câu 4: So sánh đặc điểm của 3 nhóm sinh vật sau: Nấm, Thực vật, Động vật?
(1.25 điểm)
Câu 5: Một phân tử ADN có 0.408µm và hiệu số giữa A và Nucleotit không bổ
sung với nó là 10% Hãy tính tổng số Nucleotit của gen và số liên kết hidro của gen (1.0 điểm)
Trang 8Câu 6: Giải thích tại sao khi quan sát tế bào gan của một người bị bệnh dưới kính
hiển vi điện tử, người ta thấy hệ thống lưới nội chất trơn tăng lên một cách bất thường? (0.5 điểm)
Trang 9Đề 2:
Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 phút
A Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)
Câu 1: Loại đường nào dưới đây là đường đơn?
A Mantôzơ B Fructôzơ C Lactôzơ D Saccarôzơ
Câu 2: Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của tế bào nhân sơ?
A Màng sinh chất C Nhân con
B Màng nhân D Tế bào chất
Câu 3: Đơn phân của prôtêin là gì?
A Axit amin B Glucôzơ C Nuclêôtit D Axit béo
Câu 4: Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Các nguyên tố
vi lượng là những nguyên tố chiếm tỉ lệ nhỏ hơn … khối lượng cơ thể sống
Câu 5: Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là:
A Giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài
B Giới – ngành – lớp – họ – bộ – chi – loài
C Giới – lớp – ngành – bộ – họ – chi – loài
D Giới – ngành – chi – bộ – họ – lớp – loài
Câu 6: Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là một đại diện của giới Thực vật?
Câu 7: Colesterôn có bản chất là?
A Gluxit B Mỡ C Phôtpholipit D Stêrôit
Trang 10Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức
sống?
A Liên tục tiến hóa B Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
B Là hệ thống khép kín D Có khả năng tự điều chỉnh
Câu 9: Khi nói về giới Nấm, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Tế bào không có màng nhân C Sống dị dưỡng
B Chứa lục lạp D Không có thành tế bào
Câu 10: Trong tế bào nhân thực, bộ máy Gôngi có vai trò gì?
A Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
B Tổng hợp các chất cho tế bào
C Tổng hợp prôtêin
D Phân hủy các tế bào già, bào quan già và chất thải độc hại
B Tự luận
Câu 1: Nêu cấu trúc và chức năng của prôtêin (3 điểm)
Câu 2: Kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản của vi khuẩn đem đến cho chúng ưu
thế gì? (1 điểm)
Câu 3: Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực (2 điểm)
Trang 11Đề 3:
Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 phút
A Trắc nghiệm
(trả lời đúng mỗi câu được 0,4 điểm)
Câu 1: Trong cơ thể sống, các nguyên tố đại lượng đóng vai trò chủ yếu là gì?
A Cấu tạo nên các enzim có hoạt tính mạnh
B Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ
C Tạo môi trường trong cho các phản ứng sinh hóa
D Cấu tạo nên các tế bào sắc tố và vitamin
Câu 2: Thành phần nào dưới đây không được tìm thấy trong cấu tạo của một tế
bào nhân sơ?
A Lông và roi C Bộ máy Gôngi
A Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán
B Tiêu tốn nhiều năng lượng
C Các chất hòa tan trong nước vận chuyển qua màng theo chiều građien nồng độ
Trang 12D Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất được gọi là thẩm thấu Câu 5: Hình thức vận chuyển nào dưới đây gây ra biến dạng rõ rệt trên màng sinh
chất?
A Vận chuyển chủ động C Khuếch tán
Câu 6: Nấm nhầy là đại diện của giới sinh vật nào?
A Giới Thực vật C Giới Khởi sinh
B Giới Nguyên sinh D Giới Nấm
Câu 7: Trong cơ thể người, nồng độ các chất được duy trì trong mức độ nhất định
và khi xảy ra biến động gây mất cân bằng thì sẽ xuất hiện cơ chế điều hòa để đưa các giá trị về mức bình thường Nhận định trên phản ánh đặc điểm nào ở các tổ chức sống?
A Hoạt động theo nguyên tắc thứ bậc C Khả năng tự điều chỉnh
Câu 8: Mỗi phân tử mỡ đều được hình thành do
A Một phân tử glixêrol liên kết với ba axit béo
B Ba phân tử glixêrol liên kết với một axit béo
C Một phân tử glucôzơ liên kết với ba axit béo
D Một phân tử glixêrol liên kết với ba axit amin
Câu 9: Đường mạch nha là tên gọi khác của loại đường nào?
A Đường fructôzơ C Đường lactôzơ
B Đường saccarôzơ D Đường mantôzơ
Câu 10: Đường glucôzơ có vai trò chủ yếu là?
A xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào và cơ thể
B cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào và cơ thể
C vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào
D cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
Trang 13B Tự luận
Câu 1: Trình bày cấu tạo hóa học và chức năng của cacbohiđrat (đường) (2 điểm) Câu 2: Tại sao muốn rau tươi lâu, ta phải thường xuyên vảy nước vào rau? (1
điểm)
Câu 3: Nêu đặc điểm cấu trúc từng bậc của protein Tính đặc trưng của protein
được quy định bởi cấu trúc bậc mấy? Vì sao? (3 điểm)
Trang 14Đề 4:
Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 phút
A Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)
Câu 1: Đặc tính nào ở nước là tiền đề, cơ sở cho mọi tính chất kì diệu của nước
trong tế bào?
A Hóa hơi B Dẫn điện C Dẫn nhiệt D Phân cực Câu 2: Cấu trúc nhân của giới sinh vật nào dưới đây có nhiều khác biệt nhất so với
các giới còn lại?
A Giới Động vật C Giới Khởi sinh
B Giới Nguyên sinh D Giới Nấm
Câu 3: Điểm chung của giới Nấm và giới Động vật là?
A Đều thích ứng cao trong môi trường nước C Đều sống cố định
B Đều sống dị dưỡng D Đều chưa có cấu tạo tế bào Câu 4: Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng trong tế bào?
A H B Zn C N D Ca
Câu 5: Phân tử prôtêin rất dễ bị biến tính trong điều kiện nào dưới đây?
A Độ ẩm cao C Áp suất thấp
B Nhiệt độ cao D Ánh sáng yếu
Câu 6: Sự kết hợp của hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit sẽ tạo nên cấu trúc bậc mấy
Trang 15A Đường fructôzơ và đường glucôzơ
B Hai phân tử đường glucôzơ
C Đường glucôzơ và đường galactôzơ
D Đường mantôzơ và đường lactôzơ
Câu 8: Khi nói về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất, phát biểu nào dưới
đây là đúng?
A Tất cả các phương án còn lại đều đúng
B Vận chuyển chủ động là kiểu vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi
có nồng độ thấp
C Vận chuyển thụ động tiêu tốn nhiều năng lượng
D Xuất bào là kiểu vận chuyển các chất ra ngoài tế bào thông qua sự biến dạng
màng sinh chất
Câu 9: Bào quan nào dưới đây có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
A Bộ máy Gôngi B Lizôxôm C Ribôxôm D Ti thể
Câu 10: Thành tế bào có chức năng chính là gì?
A Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào
B Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
C Là điểm tựa cho hoạt động phân chia, hình thành bào quan mới
D Tất cả các phương án còn lại đều đúng
B Tự luận
Câu 1: Trình bày cấu trúc và chức năng của màng sinh chất ở tế bào nhân thực Vì
sao nói màng sinh chất có cấu trúc khảm động? (4 điểm)
Câu 2: Tại sao khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà
khoa học trước hết lại tìm xem ở đó có nước hay không? (1 điểm)
Câu 3: Tỉ lệ S/V lớn có ý nghĩa gì với các loại vi khuẩn? (1 điểm)
Trang 16Đề 5:
Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Trong giới Động vật, ngành động vật có mức độ tiến hoá cao nhất là:
A Giun dẹp B Thân mềm C Chân khớp D Có xương sống
Câu 2: Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là?
A Không bào B Trung thể C Nhân con D Ti thể
Câu 3: Đường kính của 1 chu kỳ xoắn của ADN bằng?
A 2 nm B 3,4 nm C 2 Å D 3,4 Å
Câu 4: Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có:
A G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
B A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
C Các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung
B Chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn tạo thành khối cầu
C Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
D Chuỗi pôlipeptitxoắn lò so hay gấp lại
Trang 17Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
A Có kích thước nhỏ
B Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất
C Nhân chưa có màng bọc
D Không có chứa phân tử ADN
Câu 8: Trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và Enzim quang hợp, còn có chứa?
A ADN và ribôxôm C Không bào
B ARN và nhiễm sắc thể D Photpholipit
Câu 9: Nước có đặc tính nào sau đây?
A Tính phân cực C Có nhiệt bay hơi cao
B Có khả năng dẫn nhiệt và toả nhiệt D Cả 3 đặc tính trên
Câu 10: Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng:
A Liên kết giữa các nuclêôtit trên mỗi mạch
B Nối giữa đường và axit giửa các nuclêôtit kế tiếp
C Giữ cho các nuclêôtit trong cùng 1 mạch không bị đứt ra
D Liên kết 2 mạch pôlinuclêôtit lại với nhau
Câu 11: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là?
A Đại phân tử, có cấu trúc đa phân C Có cấu trúc một mạch
B Có liên kết hiđrô giữa các đơn phân D Có liên kết hiđrô giữa 2 mạch
Câu 12: Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là?
A Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
B Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
C Đều có cấu trúc một mạch
D Gồm 2 mạch xoắn lại
Câu 13: Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?
Trang 18Câu 14: Chức năng của tARN là:
A Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
B Vận chuyển các chất bài tiết của tế bào
C Vận chuyển Axit amin đến ribôxôm
D Cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 15: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là?
A Chất dịch nhân C Bộ máy Gôngi
B Nhân con D Chất nhiễm sắc
Câu 16: Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân sơ là?
A Tế bào chất có đầy đủ các bào quan
Câu 18: Trong dịch nhân của tế bào nhân thực có chứa?
A Ti thể và tế bào chất C Tế bào chất và chất nhiễm sắc
B Chất nhiễm sắc và nhân con D Nhân con và mạng lưới nội chất
Câu 19: Điêu nào sau đây Sai khi nói về nhân con là?
A Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
B Chỉ có ở tế bào nhân thực
C Có rất nhiều trong mỗi tế bào
D Có chứa nhiều phân tử ARN
Câu 20: Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm thực hiện chức năng nào sau đây?
A Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
Trang 19B Giúp trao đổi chất giữa các tế bào với môi trường sống
C Tổng hợp prôtêin cho tế bào
D Cả 3 chức năng trên
Câu 21: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?
A Chứa đựng và bảo quản thông tin di truyền
B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Vận chuyển các chất bài tiết của tế bào
D Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Câu 22: Số lượng ti thể trong tế bào có đặc điểm:
A Luôn ổn định C Rất lớn đến hàng triệu
B Giống nhau ở tất cả các tế bào D Thay đổi theo từng loại tế bào
Câu 23: Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể là?
A Chất vô cơ C Chất hữu cơ
B Chất nền D Muối khoáng
Câu 24: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa ti thể và lục lạp là?
A Được bao bọc bởi lớp màng kép
B Có chứa các sắc tố quang hợp
C Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
D Có chứa nhiều phân tử ATP
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lục lạp?
A Có nhiều trong tế bào động vật
B Là loại bào quan nhỏ bé nhất
C Có chứa sắc tố diệp lục
D Có thể không có trong các tế bào cây xanh
Câu 26: Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là?
A Prôtêin B Pôlisaccirit C Axit nuclêic D Nuclêôtit
Trang 20Câu 27: Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được
gọi là?
A Lưới nội chất C Khung tế bào
B Chất nhiễm sắc D Màng sinh chất
Câu 28: Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C, H, O, N, P?
A Prôtêin B Axit nuclêic C Photpholipit D Axit béo
Câu 29: Cấu tạo của bộ máy Gôngi gồm?
A Các ống rỗng xếp chồng lên nhau và thông với nhau
B Các túi màng dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau
C Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại
D Các thể hình cầu có màng kép bao bọc
Câu 30: Loại bào quan nào sau đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng đơn?
A Ribôxôm B Lizôxôm C Lục lạp D Ti thể
Câu 31: Giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo bởi tế bào nhân sơ?
Câu 32: Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố?
A C, H, O, N, P C C, H, O, N
B C, H, O D C, H, O, P
Câu 33: Mọi cơ thể đều được cấu tạo bởi đơn vị cấu trúc cơ bản là?
A Thành tế bào B Mô C Tế bào D Các hệ cơ quan
Câu 34: Trên màng sinh chất có chứa các “dấu chuẩn”, “dấu chuẩn” được cấu tạo
bằng hợp chất nào?
A Cacbohidrat C Glicôprôtêin
B Phôtpholipit D Axit béo
Câu 35: Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ quang hợp?
A Lưới nội chất C Ti thể
Trang 21B Bộ máy Gôngi D Lục lạp
Câu 36: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào không có cấu trúc đa phân?
A Cacbohidrat B Lipit C Axit nuclêic D Prôtêin
Câu 37: Năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào là?
A Hóa năng, động năng C Điện năng, động năng
B Nhiệt năng, thế năng D Hóa năng
Câu 38: Bản chất của quá trình chuyển hóa vật chất là quá trình
A Quang hóa, dị hóa C Tự dưỡng, dị dưỡng
B Đồng hóa và quang hóa D Đồng hóa và dị hóa
Câu 39: Bazo nito của phân tử ATP là?
A Adenin B Timin C Guanin D Xitozin
Câu 40: Động năng là gì?
A Năng lượng củi khô chưa đốt
B Năng lượng của hợp chất hữu cơ
C Năng lượng bình ắc quy chưa sử dụng
D Năng lượng sẵn sàng sinh công
Trang 22Đề 6:
Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây ở động vật mà không có ở thực vật?
A Tế bào có chứa chất xenlucôzơ
B Không tự tổng hợp được chất hữu cơ
C Có các mô phát triển
D Có khả năng cảm ứng trước môi trường
Câu 2: Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là:
A Prôtêin B Pôlisaccirit C Axit nuclêic D Nuclêôtit
Câu 3: Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
A Giới nguyên sinh C Giới khởi sinh
B Giới thực vật D Giới động vật
Câu 4: Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên?
A Quần thể B Loài C Quần xã D Sinh quyển
Câu 5: Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?
Câu 6: Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là?
A Cacbon và hidrô C Oxi và cacbon
B Hidrô và ôxi D Cacbon, hidro và oxi
Câu 7: Trong các công thức hoá học chủ yếu sau, công thức nào là của axit amin?
A H2N-R-CH-COOH C R-CH2-OH
B R-CH2-COOH D OR-C-NH2
Trang 23Câu 8: Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là?
A Tham gia cấu tạo thành tế bào
B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
D Là thành phần của phân tử ADN
Câu 9: Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin?
Câu 10: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là?
A Đường, axit và Prôtêin C Axit,Prôtêin và lipit
B Đường,bazơnitơ và axit D Lipit, đường và Prôtêin
Câu 11: Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có?
A G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
B A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
C Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 12: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là?
A Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
C Có cấu trúc một mạch
D Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Câu 13: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?
A ARN thông tin C ARN ribôxôm
B ARN vận chuyển D Các loại ARN
Câu 14: Trong dịch nhân có chứa?
A Ti thể và tế bào chất C Chất nhiễm sắc và nhân con
B Tế bào chất và chất nhiễm sắc D Nhân con và mạng lưới nội chất
Trang 24Câu 15: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là?
A Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
C Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
D Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất
Câu 16: Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ là?
A Có màng sinh chất
B Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất
C Có màng nhân
D Hai câu B và C đúng
Câu 17: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là?
A ADN và ARN đều là các đại phân tử
B Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
C Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
D Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit, bazơ nitơ
Câu 18: Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là?
A Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
A Lục lạp B Ti thể C Không bào D Trung thể
Câu 20: Trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và Enzim quang hợp, còn có chứa?
A ADN và ribôxôm C Không bào
B ARN và nhiễm sắc thể D Photpholipit
Trang 25Câu 21: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?
A Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
B Có thể không có trong tế bào của cây xanh
C Là loại bào quan nhỏ bé nhất
D Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
Câu 22: Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là?
A Không bào B Trung thể C Nhân con D Ti thể
Câu 23: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?
A Chứa đựng thông tin di truyền
B Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
C Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
D Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Câu 24: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là?
A Chất dịch nhân C Bộ máy Gôngi
B Nhân con D Chất nhiễm sắc
Câu 25: Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn?
A Xenlulôzơ B Kitin C Peptiđôglican D Silic
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
A Có kích thước nhỏ
B Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất
C Không có chứa phân tử ADN
Trang 26Câu 28: Số loại ARN trong tế bào là?
A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại
Câu 29: Chức năng của ADN là?
A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
B Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C Trực tiếp tổng hợp Prôtêin
D Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 30: Chức năng của ARN thông tin là?
A Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
B Tổng hợp phân tử ADN
C Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
D Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
Câu 31: Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là?
A Có một mạch pôlinuclêôtit C Có ba mạch pôlinuclêôtit
B Có hai mạch pôlinuclêôtit D Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
Câu 32: Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C, H, O, N, P?
A Prôtêin B Axit nuclêic C Photpholipit D Axit béo
Câu 33: Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi?
A Liên kết phân cực của các phân tử nước C Sự có mặt của khí oxi
Câu 34: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới thực vật
và giới động vật là?
A Cơ thể đều có cấu tạo đa bào C Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
B Tế bào cơ thể đều có nhân sơ D Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn
Câu 35: Đường sau đây không thuộc loại hexôzơ là?
A Glucôzơ B Fructôzơ C Galactôzơ D Tinh bột
Trang 27Câu 36: Các nguyên tố tham gia cấu tạo các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất là?
A C, H, O, N B C, K, Na, P C Ca, Na, C, N D Cu, P, H, N
Câu 37: Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào?
A Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
B Là đơn vị chức năng của tế bào sống
C Được cấu tạo từ các mô
D Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử vào bào quan
Câu 38: Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là?
A Cacbon, oxi, nitơ C Nitơ, phôtpho, hidrô, ôxi
B Hidrô, các bon, phôtpho D Cacbon,hidrô, oxi, nitơ
Câu 39: Đặc điểm chung của trùng roi, amip, vi khuẩn là?
A Đều thuộc giới động vật C Đều thuộc giới thực vật
B Đều có cấu tạo đơn bào D Đều là những cơ thể đa bào
Câu 40: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên
chất sống?
A C, Na, Mg, N C H, Na, P, Cl
B C, H, O, N D C, H, Mg, Na
Trang 28Đề 7:
Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Một nhóm tế bào sinh trứng tham gia giảm phân đã tạo ra 32 trứng Hãy
xác định:
a Số tế bào sinh trứng
b Số thể định hướng bị tiêu biến
Câu 2: Các nhận định sau đây đúng hay sai? Nếu sai hãy giải thích
A Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với
cơ chất gọi là trung tâm hoạt động
B Enzim làm tăng tốc độ của phản ứng và bị biến đổi sau phản ứng
Câu 3: Trả lời ngắn gọn các câu sau
A Bào quan nào là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào?
B Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?
C Pha tối của quang hợp xảy ra ở đâu?
D Pha sáng tạo ra sản phẩm gì?
Câu 4: Trong quá trình nguyên phân, hiện tượng NST co xoắn tối đa trước khi
bước vào kì sau có ý nghĩa gì?
Câu 5:
a Nêu tên các pha của kì trung gian
b Nhận xét kì trung gian của các tế bào sau: tế bào vi khuẩn, tế bào thần kinh
Câu 6: Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 16 Hãy xác định số
crômatit, số tâm động trong tế bào khi tế bào đang ở kì giữa, kì sau của nguyên phân
Trang 29Câu 7: Ôxi được tạo ra trong pha nào của quá trình quang hợp? Từ nơi được tạo
ra, Ôxi phải đi qua mấy lớp màng để ra khỏi tế bào?
Câu 8: Sau một đợt giảm phân của 15 tế bào sinh trứng, người ta thấy có tất cả
1755 nhiễm sắc thể bị tiêu biến cùng các thể định hướng
a Xác định bộ nhiễm sắc thể của loài trên
b Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 20%, của tinh trùng là 25 % thì số tế bào sinh tinh cần cho quá thụ tinh là bao nhiêu?
Câu 9:
a Hoạt tính của enzim là gì?
b Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Từ một tế bào mẹ trải qua quá trình giảm phân tạo ra ……(1)…….tế bào con, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào con…….(2)…… bộ nhiễm sắc thể trong tế bào mẹ
Trang 30Đề 8:
Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Trong Sinh học, Giới là đơn vị phân loại:
A Nhỏ nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định
B Lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định
C Lớn nhất bao gồm các loài sinh vật có chung những đặc điểm nhất định
D Lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật giống nhau về các đặc điểm trên cơ thể
Câu 2: Cho ví dụ sau đây: Dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng mặt trời, tảo lục
lấy khí cacbonic và sử dụng nước từ môi trường để tổng hợp chất dinh dưỡng nuôi
cơ thể, đồng thời thải khí oxi ra ngoài Ví dụ trên thể hiện đặc điểm gì của tổ chức sống?
A Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc B Hệ thống mở
C Khả năng tự điều chỉnh D Thế giới sống liên tục tiến hóa
Câu 3: Cho các cấp tổ chức của thế giới sống sau đây:
Trang 31A Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ B Sống dị dưỡng
Câu 5: Cho những thông tin sau:
1 Sống dị dưỡng
2 Cơ thể đa bào
3 Thành tế bào cấu tạo bằng kitin
(1) Là sinh vật tự dưỡng nhờ quá trình quang hợp
(2) Gồm những sinh vật đa bào, nhân thực
(3) Có khả năng di chuyển nhờ các cơ quan vận động
(4) Có khả năng phản ứng rất nhanh, chính xác với các kích thích từ môi trường (5) Chất dự trữ phổ biến là tinh bột
Câu trả lời đúng là:
A (1), (2), (5) B (2), (3), (4) C (1), (5) D (3), (4)
Câu 7: Về nguyên tố đa lượng, nội dung sai là:
A Tham gia cấu tạo các đại phân tử hữu cơ
B Đóng vai trò thứ yếu đối với sinh vật
C Gồm các nguyên tố chính như: C, H, O, N
D Chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống
Câu 8: Phát biểu không đúng về đặc điểm cấu tạo của nước là:
Trang 32A Trong phân tử nước phía oxy tích điện âm và phía hydro tích điện dương
B Trong phân tử nước H liên kết với O bằng liên kết cộng hóa trị
C Nước có tính phân cực do đôi electron góp chung của hydro và oxy bị lệch về phía nguyên tử oxy
D Các phân tử nước liên kết với nhau bằng các liên kết hydro được hình thành giữa các nguyên tử oxy với nhau
Câu 9: Ở người, khi thiếu nguyên tố vi lượng nào sau đây có thể bị bệnh bướu cổ?
Câu 10: Cho các loại đường đôi (cột A) và sự liên kết giữa các loại đường đơn (cột B):
I Đường mía (saccarôzơ) 1 Glucôzơ + Glucôzơ
II Đường sữa (lactôzơ) 2 Fructôzơ + Galactôzơ
Câu 11: Câu có nội dung đúng về chức năng của cacbohidrat là:
A Cacbohidrat liên kết với lipit tạo nên các phân tử glicôprôtêin là bộ phận cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào
B Kitin cấu tạo nên thành tế bào nấm và bộ xương ngoài của nhiều loài côn trùng
C Tinh bột là nguồn dự trữ năng lượng ở động vật
D Xenlulôzơ là nguồn năng lượng dự trữ trong cây
Câu 12: Phôtpholipit được cấu tạo bởi:
A 1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phôtphat