1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo 4 de thi dia li 12 hoc ki 2 nam 2022 2023 co dap an

68 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 2 môn Địa Lí 12 năm 2022-2023 có đáp án
Trường học Trường Đại học XYZ
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản Năm 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Học kì 2 Môn Địa Lí 12 Thời gian làm bài 45 phút (Đề 1) Phần trắc nghiệm Câu 1 Cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên? A Đăk Lăk B Mơ Nông C Lâm Viên D Mộc[.]

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 2 Môn: Địa Lí 12

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1) Phần trắc nghiệm

Câu 1: Cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

A Đăk Lăk B Mơ Nông

C Lâm Viên D Mộc Châu

Câu 2: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 –

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng của nước ta trong thời gian trên, biểu

đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột

C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết tên các cao

nguyên từ dãy Bạch Mã trở vào Nam xếp theo thứ tự là:

Trang 2

A Di Linh, Mơ Nông, Đắk Lắk, PleiKu, Kon Tum

B Kon Tum, PleiKu, Mơ Nông, Di Linh, Đắk Lắk

C Kon Tum, PleiKu, Đắk Lắk, Di Linh, Mộc Châu

D Kon Tum, PleiKu, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và kiến thức đã học, sắp

xếp tên các đỉnh núi lần lượt tương ứng theo thứ tự của 4 vùng núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam là:

A Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin, Pu xen lai leng

B Chư Yang Sin, Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng

C Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Chư Yang Sin

D Phăng xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau

đây không tiếp giáp với Lào?

A Kon Tum B Gia Lai C Sơn La D Điện Biên

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau

đây thuộc hệ thống sông Hồng?

A Sông Chảy B Sông Thương

C Sông Mã D Sông Cầu

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau

đây tập trung nhiều đất phèn nhất?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu

Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây:

A Miền khí hậu phía Nam

B Miền khí hậu phía Bắc

C Miền khí hậu Nam Bộ

Trang 3

D Miền khí hậu Nam Trung Bộ

Câu 9: Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc:

A Chăm, Hoa B Tày, Nùng

C Thái, Mông D Bana, Êđê

Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

B Số dân vào loại trung bình

C Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

D Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai ở nước ta

Câu 11: Nhận định nào đây chưa chính xác khi nói về vùng Duyên hải Nam

Trung Bộ?

A Các đồng bằng của vùng nhỏ, hẹp do bị các nhánh núi ăn ra ngang biển chia cắt

B Có nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp hơn so với vùng Bắc Trung Bộ

C Mang đặc điểm khí hậu của miền Đông Trường Sơn

D Các sông có lũ lên nhanh, mùa khô lại cạn nước

Câu 12: Tỉnh nào của Tây Nguyên có diện tích trồng chè lớn nhất cả nước?

A Kon Tum B Đắk Nông C Đắk Lắk D Lâm Đồng

Câu 13: Đồng bằng sông Cửu Long đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn

không phải do:

A Địa hình thấp, nhiều ô trũng

B Có mùa khô kéo dài và sâu sắc

C Nhiều cửa sông, nước triều lấn sâu vào đồng bằng

D Được phù sa bồi đắp hàng năm

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn?

Trang 4

A Hải Phòng, Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

B Hải Phòng, Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Biên Hòa

C Hải Phòng, Nha Trang, Hải Dương, Đà Nẵng

D Hải Phòng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa

Câu 15: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển

của nước ta kể theo thứ tự từ Bắc vào Nam:

A Vũng Áng, Cửa Lò, Chân Mây, Dung Quất, Cái Lân

B Cái Lân, Cửa Lò, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất

C Cửa Lò, Cái Lân, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất

D Cái Lân, Vũng Áng, Cửa Lò, Dung Quất, Chân Mây

Câu 16: Cây trồng chính của vùng Đông Nam Bộ là:

A Cây công nghiệp ôn đới

B Cây công nghiệp nhiệt đới

C Cây công nghiệp cận nhiệt đới

D Cây lương thực đặc biệt là lúa gạo

Câu 17: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2009

Đơn vị: nghìn ha

Năm 1990 2000 2005 2009

Cây công nghiệp hàng năm 542,0 778,1 861,5 753,6

Cây công nghiệp lâu năm 657,3 1451,3 1633,6 1936

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng trên:

Trang 5

A Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm

B Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm

C Diện tích cây công nghiệp lâu năm và diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng đều

D Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn nhỏ hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm

Câu 18: Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là:

A Khai thác và nuôi trồng thuỷ hải sản

B Phát triển trồng rừng, cây công nghiệp hàng năm

C Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng

D Trồng cây công nghiệp lâu năm cho giá trị cao

Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu nào sau dẫn đến Đồng bằng sông Cửu Long

có nhiều ngành xay xát nhất cả nước?

A Có sản lượng lúa nhất cả nước

B Dân số đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn

C Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

D Nhiều lao động có kinh nghiệm xay xát

Câu 20: Ở Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu

kinh tế theo không gian, cần phải:

A Hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị

B Đầu tư mạnh cho xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật

C Chú trọng phát triển kinh tế - xã hội ở vùng miền núi

D Gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp

Trang 6

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 - 2007

tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp tăng?

A 3,1% B 5,1% C 7,1% D 9,1%

Câu 22: Ngành công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất ở Đồng bằng sông

Cửu Long hiện nay là:

A chế biến lương thực, thực phẩm

B sản xuất hàng tiêu dung

C vật liệu xây dựng

D cơ khí nông nghiệp

Câu 23: Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của các đảo và quần đảo ở nước

ta:

A là hệ thống tiền tiêu góp phần bảo vệ bảo vệ đất liền

B là căn cứ để nước ta tiến ra biển lớn trong thời đại mới

C là cơ sở để khẳng định chủ quyền quốc gia trên đất liền

D là cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa quanh các đảo

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, Cho biết Quần đảo Hoàng

Sa và Trường Sa thuộc các tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

B Tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đã Nẵng

C Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

D Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

Câu 25: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG GỖ KHAI THÁC CỦA CẢ NƯỚC VÀ MỘT SỐ VÙNG,

GIAI ĐOẠN 2012 – 2014

Trang 7

Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng gỗ khai thác của cả nước và một số vùng, giai đoạn 2012 - 2014?

A Cả nước tăng ít hơn số giảm của Tây Nguyên; Trung du và miền núi Bắc

Bộ tăng

B Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều hơn cả nước; Tây Nguyên giảm

C Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng không ổn định; cả nước tăng nhanh

D Cả nước tăng nhanh hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ; Tây Nguyên giảm

Câu 26: Ý nào không đúng khi nói về địa hình của vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ?

A Núi, gò đồi ở phía tây

B Bờ biển khúc khuỷu với nhiều vũng vịnh

C Dải đồng bằng hẹp, bị chia cắt ở phía đông

D Địa hình thấp dần từ đông sang tây

Câu 27: Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên

hải Nam Trung Bộ là:

A Giải quyết tốt vấn đề năng lượng

Trang 8

B Giải quyết vấn đề nước

C Bổ sung nguồn lao động

D Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền

núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?

A Chính sách Nhà nước phát triển miền núi

B Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

C Giao lưu thuận lợi với các vùng khác

D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm

Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉ trọng GDP của từng vùng

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long so với GDP cả nước năm 2007 tương ứng là

A 29,3% và 14,6% B 30,3 % và 15,6%

C 31,3 % và 16,6% D 32,3% và 17,6%

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết khu kinh tế

cửa khẩu nào nằm ở vùng Tây Nguyên?

A Cầu Treo, Lao Bảo B Tịnh Biên, Vĩnh Xương

C Lệ Thanh, Bờ Y D Lào Cai, Móng Cái

Câu 31: Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh

tế biển của nước ta không phải là:

A tăng cường khai thác nguồn lợi thủy sản ven bờ

B sử dụng họp lí nguồn lợi thiên nhiên biển

C thực hiện những biện pháp phòng tránh thiên tai

D Phòng chống hiện tượng ô nhiễm môi trường biển

Câu 32: Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp phân theo

thành phần kinh tế ở vùng Đông Nam Bộ là do:

A Sự đa dạng của ngành công nghiệp

Trang 9

B Chính sách mở cửa và nền kinh tế nhiều thành phần

C Sự năng động của nguồn lao động

D Sự phát triển của ngành công nghiệp dầu khí

Câu 33: Tại sao các nhà máy thuỷ điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất

nhỏ?

A Các sông suối luôn ít nước quanh năm

B Phần lớn sông ngắn, trữ năng thuỷ điện ít

C Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thuỷ điện quy mô lớn

D Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao

Câu 34: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo

nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ninh?

A Cát Bà, Bạch Long Vĩ B Cái Bầu, Cô Tô

C Cô Tô, Cát Bà D Phú Quốc, Cát Bà

Câu 35: Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh:

A Quảng Nam B Quảng Ngãi

C Quảng Ninh D Quảng Bình

Câu 36: Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát

triển nhất tại các tỉnh:

A Quảng Nam, Quảng Ngãi

B Ninh Thuận, Bình Thuận

C Phú Yên, Khánh Hòa

D Khánh Hòa, Ninh Thuận

Câu 37: Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển tổng hợp kinh tế

biển ở nước ta:

A Sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển

B Phòng chống ô nhiễm môi trường biển

Trang 10

C Tập trung khai thác tài nguyên ven bờ

D Thực hiện những biện pháp phòng tránh thiên tai

Câu 38: Vùng kinh tế trọng điểm nào có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất

trong cơ cấu GDP của vùng phân theo ngành?

A Ngoài 3 vùng kinh tế trọng điểm

B Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

C Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc

D Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

Câu 39: Cho biểu đồ

DIỆN TÍCH VÀ NĂNG SUẤT LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005

- 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005-2014?

A Diện tích tăng, năng suất giảm

B Diện tích giảm, năng suất tăng

Trang 11

C Diện tích và năng suất đều tăng

D Diện tích và năng suất đều giảm

Câu 40: Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ, DIỆN TÍCH CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1995 - 2015

Câu 2: Dựa vào kĩ năng nhận dạng biểu đồ và bảng số liệu đề cho: Có 2 đối

tượng, 2 đơn vị khác nhau, trong nhiều năm → Biểu đồ cột kết hợp đường; diện tích rừng (cột), độ che phủ rừng (đường)

Chọn: D

Câu 3: Dựa vào Atlat địa lý trang 14, xác định dãy Bạch Mã, xác định tên cao

nguyên và sắp xếp theo thứ tự Bắc – Nam

Chọn: D

Trang 12

Câu 4: Xác định kí hiệu đỉnh núi, xác định vùng núi, xác định đỉnh núi và sắp

xếp Phăng xi păng – Tây Bắc, Tây Côn Lĩnh – Đông Bắc, Pu xen lai leng - Trường Sơn Bắc, Chư Yang Sin - Trường Sơn Nam

Chọn: C

Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, quan sát phần biên giới Việt

- Lào và đối chiếu các tỉnh Các tỉnh giáp Lào là Điện Biên (vừa giáp Trung Quốc vừa Lào), Sơn La, Kon Tum (vừa giáp Lào vừa giáp Cam - Pu – Chia) Gia Lai giáp Cam - Pu – Chia

Chọn: B

Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, quan sát phần lưu vực sông

Hồng xanh lá nhạt Sông Mã thuộc lưu vực sông Mã, sông Thương, sông Cầu thuộc hệ lưu vực sông Thái Bình

Chọn: A

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và kiến thức đã học Đất phèn

kí hiệu bằng màu xanh tím nhạt Đất này tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long

Chọn: C

Câu 8: Xác định vùng khí hậu Tây Nguyên (qua màu sắc); xác định miền khí

hậu trực thuộc (kí hiệu bằng chữ) chữ N → Miền khí hậu phía Nam

Câu 11: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng phát triển nông nghiệp hạn

chế hơn so với vùng Bắc Trung Bộ, nên B sai

Chọn: B

Câu 12: Lâm Đồng là tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay

Chọn: D

Trang 13

Câu 13: Những nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Cửu Long đất phèn,

đất mặn chiếm diện tích lớn là: Nhiều cửa sông, nước triều lấn sâu vào đồng bằng, địa hình thấp, nhiều ô trũng (nên nước triều lấn mạnh, khó thoát) Có mùa khô kéo dài và sâu sắc (thiếu nước vào mùa khô làm tăng độ mặn), Chọn: D

Câu 14: Dựa vào kí hiệu trung tâm công nghiệp có quy mô lớn của bản đồ

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 Đáp án

A, Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh có quy mô rất lớn → sai Đáp án B → Tp Hồ Chí Minh có quy mô rất lớn → sai Đáp án C Hải Dương có quy mô vừa → sai Chọn: D

Câu 15: Dựa vào kí hiệu cảng biển, Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 Sắp xếp

các cảng theo thứ tự từ Bắc vào Nam: Cái Lân (Hải Phòng), Cửa Lò (Nghệ An), Vũng Áng (Hà Tĩnh), Chân Mây (Huế), Dung Quất (Quảng Ngãi)

Chọn: B

Câu 16: Nhờ điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội thuận lợi nên Đông Nam Bộ

có thể trồng nhiều cây công nghiệp nhiệt đới lâu năm như: cao su, cà phêm

hồ tiêu

Chọn: B

Câu 17: Bước 1 So sánh: diện tích cây CN lâu năm luôn lớn hơn diện tích

cây CN hằng năm → D sai

Bước 2 Tính tốc độ tăng trưởng của các loại cây và so sánh:

Diện tích cây công nghiệp lâu năm: 294,5%

Diện tích cây công nghiệp hàng năm: tăng 139,0%

→ B, C sai

Chọn: A

Câu 18: Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là: Khai

thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng (Sách giáo khoa 12 trang 197)

Chọn: C

Trang 14

Câu 19: Là vựa lúa lớn nhất của cả nước, có sản lượng lúa cao nhất nên đến

Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều ngành xay xát nhất cả nước

Chọn: A

Câu 20: Ở Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu

kinh tế theo không gian, cần: Gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp Vì tất cả các tính trong vùng đều có địa hình phân hóa: biển, đồng bằng, gò đồi, trung du

Chọn: D

Câu 21: Dựa vào biểu đồ trang chăm nuôi để tính Năm 2000, 2007 tỉ trọng

giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp lần lượt là: 19,3% và 24,4%

Chọn: B

Câu 22: Ngành công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất ở Đồng bằng sông

Cửu Long hiện nay là: chế biến lương thực, thực phẩm Do vùng có nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ rộng lớn

Chọn: A

Câu 23: Các đảo và quần đảo ở nước ta cơ sở để khẳng định chủ quyền đối

với vùng biển và thềm lục địa quanh các đảo

Chọn: C

Câu 24: - Huyện đảo Hoàng Sa là một đơn vị hành chính thuộc thành phố Đà

Nẵng bao gồm quần đảo Hoàng Sa, được thành lập năm 1982 thuộc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng và sau này trực thuộc Đà Nẵng năm 1997

- Trường Sa là một đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Khánh Hòa do Việt Nam thiết lập trên cơ sở các đảo san hô nhỏ, cồn cát, rạn đá ngầm và bãi ngầm thuộc quần đảo Trường Sa

Chọn: D

Câu 25: So sánh các cột: Cả nước tăng liên tục; Trung du và miền núi Bắc Bộ

tăng liên tục; Tây Nguyên giảm → C sai

Tính tốc độ tăng trưởng về sản lượng gỗ khai thác của cả nước và một số vùng, giai đoạn 2012 – 2014 và so sánh

Trang 15

Cả nước: 146,7%

Trung du và miền núi Bắc Bộ: 143,2%

Tây Nguyên: 72,1%

Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng ít hơn cả nước → B sai

Cả nước tăng( tăng thêm 46,7%) nhiều hơn số giảm (27,9%) của Tây Nguyên

→ A sai

Chọn: D

Câu 26: Duyên hải Nam Trung Bộ có địa hình chủ yếu là núi, gò đồi ở phía

tây, phía đông là bờ biển khúc khuỷu với nhiều vũng vịnh còn ở ven biển là dải đồng bằng hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển

Chọn: D

Câu 27: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ rất hạn chế về nguồn nguyên nhiên

liệu và năng lượng nên để phát triển công nghiệp cần giải quyết tốt vấn đề năng lượng

Chọn: A

Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có

khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế là nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú Do vậy, có thể phát triển nhiều ngành nghề khác nhau

Chọn: B

Câu 29: Dựa vào biểu đồ cột GDP của từng vùng Đông Nam Bộ, Đồng bằng

sông Cửu Long so với GDP cả nước năm 2007 Đông Nam Bộ phần màu hồng đậm (32,3%), Đồng bằng sông Cửu Long (17,6%) phần màu xanh

Chọn: D

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, ta thấy các khu kinh tế cửa

khẩu nằm ở vùng Tây Nguyên là Lệ Thanh, Bờ Y

Chọn: C

Câu 31: Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh

tế biển của nước ta không bao gồm tăng cường khai thác nguồn lợi thủy sản ven bờ vì chiến lược khai thác khai thác tồng hợp, phát triển kinh tế biển của

Trang 16

nước ta phải là tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ (SGK Địa lí 12 trang 193)

Chọn: A

Câu 32: Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp phân theo

thành phần kinh tế ở vùng Đông Nam Bộ là do chính sách mở cửa và nền kinh

tế nhiều thành phần

Chọn: B

Câu 33: Sông ngòi Bắc Trung Bộ có đặc điểm là: Phần lớn sông ngắn nên trữ

năng thuỷ điện ít

Chọn: B

Câu 34: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, ta thấy các huyện đảo

thuộc tỉnh Quảng Ninh là Cái Bầu và Cô Tô

Chọn: B

Câu 35: Phố cổ (hay đô thị cổ) Hội An và Khu di tích (hay Thánh địa) Mỹ Sơn,

tỉnh Quảng Nam là hai trong 8 di sản văn hóa Thế giới tại Việt Nam (được UNESCO công nhận tháng 12/1999) là tài nguyên du lịch nhân văn nổi bật không chỉ của Quảng Nam mà còn cho toàn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

và cả nước

Chọn: A

Câu 36: Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát

triển nhất tại các tỉnh: Phú Yên, Khánh Hòa

Chọn: C

Câu 37: Chiến lược phát triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta bao gồm: Sử

dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển; Phòng chống ô nhiễm môi trường biển Thực hiện những biện pháp phòng tránh thiên tai

Chọn: C

Câu 38: So sánh 3 biểu đồ GDP của vùng phân theo ngành của 3 vùng Ngành

nông nghiệp dịch vụ của Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, Trung, Nam lần lượt là: 43,5%; 40,2%; 41,4%

Chọn: C

Trang 17

Câu 39: Nhìn vào biểu đồ ta có 1 số nhận xét sau: Diện tích và năng suất lúa

tăng liên tục qua các năm

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 2) Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở duyên hải Nam Trung Bộ là:

A Quảng Ngãi

B Nha Trang

C Quy Nhơn

D Đà Nẵng

Câu 2: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là:

A Crôm B Mangan C Sắt D Bôxit

Câu 3: Căn vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cứ hãy cho biết vùng Trung du

miền núi Bắc Bộ có các trung tâm công nghiệp nào?

A Hạ Long, Cẩm Phả, Phúc Yên

B Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả

C Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên

Trang 18

D Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trong các khu

kinh tế ven biển sau đây, khu kinh tế ven biển nào không nằm ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A Vân Đồn

B Chân Mây -Lăng Cô

C Dung Quất

D Chu Lai

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí

hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

A Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn

B Biểu đồ khí hậu Đà Lạt

C Biểu đồ khí hậu Nha Trang

D Biểu đồ khí hậu Cà Mau

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào

sau đây là di sản văn hóa thế giới?

A Phong Nha - Kẻ Bàng

B Vịnh Hạ Long

C Phố cổ Hội An

D VQG Cát Tiên

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết hai tỉnh có GDP

bình quân tính theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở Tây Nguyên là?

A Lâm Đồng và Gia Lai

B Đắk Lắk và Lâm Đồng

C Đắk Lắk và Gia Lai

D Đắk Nông và Lâm Đồng

Trang 19

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân

Phong thuộc tỉnh nào?

A Đà Nẵng B Khánh Hòa C Hưng Yên D Hà Nam

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết đỉnh núi hoặc

dãy núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A Núi Mẫu Sơn

B Núi Tam Đảo

C Núi Tây Côn Lĩnh

D Núi Lang Bian

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông

nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

A Hệ thống sông Hồng

B Hệ thống sông Thái Bình

C Hệ thống sông Đồng Nai

D Hệ thống sông Cửu Long

Câu 11: Khoáng sản có ý nghĩa quang trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam

Bộ và cả nước là:

A Dầu khí B Bôxit C Than D Crôm

Câu 12: Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra:

Trang 20

Câu 14: Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là:

A Đồng bằng sông Hồng

B Duyên hải miền Trung

C Đông Nam Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 15: Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh

trong giai đoạn gần đây chủ yếu là do?

A Chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước

B Do nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện

C Mở rộng thị trường và đầu tư thiết bị khai thác hiện đại

D Thu hút được nguồn đầu tư nước ngoài lớn

Câu 16: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)

Trang 21

Câu 17: Cát trắng là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ

yếu ở các tỉnh:

A Bình Định, Phú Yên

B Ninh Thuận, Bình Thuận

C Quảng Ninh, Khánh Hòa

D.Thanh Hóa, Quảng Nam

Câu 18: Cho biểu đồ về diện tích cây cà phê, chè, cao su của nước ta:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

B Sự chuyển dịch co cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

C Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

D Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

Câu 19: Căn vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cứ hãy cho biết các tỉnh và

thành phố (cấp tỉnh) thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung gồm:

A Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định

Trang 22

B Thừa Thiên- Huế, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam

C Thừa Thiên- Huế, Quảng Bình, Bình Định, Quảng Nam

D Quảng Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Nam

Câu 20: Cho bảng số liệu:

TỔNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2010 -

A In-đô-nê-xi-a tăng liên tục

B Việt Nam tăng liên tục

C Thái Lan tăng chậm nhất

D Xin-ga-po tăng nhanh nhất

Câu 21: Các loại cây công nghiệp hằng năm thích hợp với vùng đất cát pha

ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là:

A Lạc, mía, thuốc lá

B Lạc, đậu tương, đay, cói

C Dâu tằm, lạc, cói

Trang 23

D Lạc, dâu tằm, bông, cói

Câu 22: Vai trò của Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên, Nam Lào và

đông bắc Thái Lan sẽ ngày càng quan trọng hơn cùng với việc:

A Nâng cấp quốc lộ 1A và đường sắt Bắc Nam

B Xây dựng đường Hồ Chí Minh đi qua vùng

C Phát triển nâng cấp các tuyến đường ngang trong vùng

D Nâng cấp các sân bay nội địa và quốc tế trong vùng

Câu 23: Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra khá mạnh ở đồng bằng sông Cửu

Long được giải thích bởi nguyên nhân chủ yếu sau:

A Không có đê chắn sóng, rừng ngập mặn bị tàn phá

B Địa hình thấp, thủy triều lên xuống mạnh

C Mạng lưới sông ngòi, kệnh rạch dày đặc

D Mùa khô kéo dài, sông đổ ra biển bằng nhiều cửa

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, đi từ Bắc vào Nam theo bờ

biên giới Việt- Lào, ta lần lượt đi qua các cửa khẩu:

A Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y

B Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y

C Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang

D Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp sản

xuất hàng tiêu dùng (năm 2007) ở vùng Đồng Bằng sông Cửu Long có nhiều ngành sản xuất nhất là:

A Long Xuyên

B Cần Thơ

C Tân An

D Cà Mau

Trang 24

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết đặc điểm của

vị trí vùng Tây nguyên?

A giáp 2 vùng kinh tế và không giáp biển

B giáp 2 nước, giáp 1 vùng kinh tế và không giáp biển

C giáp 2 nước, giáp 2 vùng kinh tế

D giáp 2 nước, giáp Đông nam bộ và không giáp biển

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Nhật Lệ

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Thanh Hóa B Nghệ An C Quảng Trị D Quảng Bình

Câu 28: Cho biểu đồ sau:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm của các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2015?

A Tốc độ tăng trưởng của Việt Nam tăng liên tục

B Tốc độ tăng trưởng của Thái Lan tăng liên tục

C Thái Lan có tốc độ tăng trưởng thấp hơn Việt Nam

D Việt Nam có tốc độ tăng trưởng cao hơn Thái Lan

Trang 25

Câu 29: Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây

Nguyên là:

A Đất rừng ngày càng bị thu hẹp

B Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khan

C Tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên

D Các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi

Câu 30: Ý nào không đúng là điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?

A Giáp các vùng giàu nguyên liệu

B Có cửa ngĩ thông ra biển

C Có tiền năng lớn về đất phù sa

D Có địa hình tương đối bằng phẳng

Câu 31: Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về trồng cây công nghiệp lâu năm là

do:

A Đất ba dan màu mỡ và khí hậu cận xích đạo

B Bề mặt địa hình rộng và tương đối bằng phẳng

C Lao động có truyền thống trồng cây công nghiệp

D Tập trung diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ

Câu 32: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước

ta?

A Ngư trường Cà Mau-Kiên Giang

B Ngư trường quần đảo Hoàng Sa,quần đảo Trường Sa

C Ngư trường Thanh Hóa-Nghệ An-Hà Tĩnh

D Ngư trường Hải Phòng-Quảng Ninh

Câu 33: Loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và sông Hậu là:

A Đất phèn

Trang 26

A Ô nhiễm môi trường

B Thu hút đầu tư nước ngoài

C Đẩy mạnh xuất khẩu

D Mở rộng quan hệ hợp tác

Câu 35: Đồng bằng sông Hồng là nơi:

A Có hoạt động công nghiệp phát triển mạnh nhất

B Có thế mạnh trong việc phát triển tổng hợp nền kinh tế

C Có diện tích nhỏ nhất trong các vùng

D Có tiềm năng lớn về lương thực, thực phẩm

Câu 36: Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng phát triển loại hình du lịch

nào sau đây:

A Du dịch biển – đảo ở Quảng Ninh

Trang 27

D Sử dụng nước ngọt của sông Tiền

Câu 38: Phương hướng phát triển công nghiệp ở Duyên hải miền Trung là:

A Đẩy mạnh khai thác các tiềm năng khoáng sản của vùng

B Hình thành nhiều khu công nghiệp, chế xuất

C Xây dựng các cảng nước sâu để nhập khẩu nguyên liệu, xuất khẩu hàng hóa

D Xây dựng kết cấu hạ tầng nhất là cơ sở năng lượng, hệ thống giao thông

Câu 39: Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

B Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu

C Là đồng bằng châu thổ

D Trên bề mặt có nhiều đê ven sông

Câu 40: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA

Trang 28

D Đường biểu diễn

Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở duyên hải Nam Trung Bộ là: Đà

Nẵng Trung tâm có giá trị từ 9 đến 40 nghìn tỷ đồng, có cơ cấu ngành khá đa dạng

Chọn: D

Câu 2: Tây Nguyên không nhiều khoáng sản nhưng có Bôxit là loại khoáng

sản có trữ lượng lớn, hàng tỉ tấn

Chọn: D

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, xác định vùng Trung du miền

núi Bắc Bộ, xác định kí hiệu các trung tâm công nghiệp Vùng có các trung tâm công nghiệp là: Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả

Chọn: D

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, xác định kí hiệu các khu kinh

tế, xác điịnh vùng kinh tế trọng điểm miền Trung Trong các khu kinh tế ven biển đã cho, khu kinh tế ven biển không nằm ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là Vân Đồn (Vân Đồn thuộc tỉnh Quảng Ninh - Vùng KTTĐ phía Bắc) Chọn: A

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, biểu biểu đồ khí hậu có luợng

mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII là biểu đồ khí hậu Nha Trang (Đông Trường Sơn có mưa vào thu đông)

Chọn: C

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, xác định kí hiệu di sản văn

hóa thế giới Địa danh là di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An Mặt khác, có thể dùng phương pháp loại trừ vì 3 đáp án còn lại là các di sản thiên nhiên không phải là di sản văn hóa

Chọn: C

Trang 29

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định kí hiệu tỉnh có GDP

bình quân tính theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở Tây Nguyên (màu vàng đậm nhất)

Chọn: D

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6, 7 Xác định vị trí vịnh Vân

Phong Đối chiếu vị trí, Vịnh Vân Phong thuộc tỉnh Khánh Hòa

Đáp án B

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 – 14, xác định miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ; xác định kí hiệu, đối chiếu vị trí các đỉnh núi trong miền Bắc

và Đông Bắc Bắc Bộ Núi Lang Bian không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc

Bộ, núi này thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Chọn: D

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 – bản đồ tỉ lệ diện tích lưu

vực sông và so sánh Hệ thống sông Hồng có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất (21,91%), sông Mê Kông đứng thứ 2: 21,4%

Câu 13: Đến năm 2007 nước ta có 3 vùng kinh tế trọng điểm là vùng kinh tế

trọng điểm phía Bắc, vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Sau năm 2007 nước ta có them vùng kinh tế trọng điểm đồng bằng sông Cửu Long

Chọn: B

Câu 14: vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là Đông Nam Bộ (Chủ

yếu là ở: TP.Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa-Vũng Tàu)

Chọn: C

Trang 30

Câu 15: Những năm gần đây nước ta mở rộng thị trường tiêu thụ (trong và

ngoài nước) và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại (khai thác lộ thiên, hầm lò,…) nên sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh Chọn: C

Câu 16: Áp dụng công thức tính năng suất = sản lượng/ diện tích (tạ/ha)

Năng suất lúa của cả nước năm 2014 = 449746/7816,2 = 57,54 tạ/ha

=> Chú ý đổi đơn vị sản lượng về tạ, đơn vị diện tích về ha

Chọn: C

Câu 17: Cát trắng là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ

yếu ở các tỉnh Quảng Ninh, Khánh Hòa

Chọn: C

Câu 18: Dựa vào biểu đồ đã cho (kí hiệu, dạng biểu đồ, đơn vị) cùng kĩ năng

nhận diện biểu đồ, biểu đồ đường lại có đơn vị % thường thể hiện tốc độ tăng trưởng

Chọn: A

Câu 19: Quảng Bình, Quảng trị không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền

Trung

Chọn: A

Câu 20: Tính tốc độ tăng trưởng tổng của các nước và so sánh

In-đô-nê-xi-a tăng không liên tục: 114,1% (chậm nhất)

Việt Nam tăng liên tục: 166,3% (nhanh nhất)

Thái Lan tăng không liên tục: 115,9%

Xin-ga-po tăng không liên tục: 123,8%

Đáp án: B

Câu 21: Điều kiện đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ thích hợp để

phát triển cây lạc, mía, thuốc lá

Chọn: A

Trang 31

Câu 22: Duyên hải Nam Trung Bộ có vai trò cửa ngõ mở ra biển đối với Tây

Nguyên, Nam Lào và đông bắc Thái Lan nên việc phát triển nâng cấp các tuyến đường ngang trong vùng sẽ càng cụ thể hóa vai trò này hơn

Chọn: C

Câu 23: Do mùa khô kéo dài, mực nước sông hạ thấp, sông đổ ra biển bằng

nhiều của biển nên hiện tượng xâm ngập mặn xâm nhập vào đất liền, làm tăng

độ mặn và độ chua trong đất

Chọn: D

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, xác định đường biên giới

Việt- Lào, xác định kí hiệu các của khẩu Liệt kê và đối chứng với các đáp án

đã cho

Chọn: A

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 (bản đồ công nghiệp sản

xuất hàng tiêu dùng), xác định vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long Xác định các trung tâm công nghiệp và đếm số ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của các trung tâm CN Cần Thơ có 3 ngành Sx hàng tiêu dùng Các trung tâm khác chỉ có 1 – 2 ngành

Chọn: B

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, Vị trí vùng Tây nguyên giáp

với hai vùng kinh tế (Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ) và hai nước (Lào, Cam Pu Chia)

Chọn: C

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, ta thấy cảng biển Nhật Lệ

thuộc tỉnh Quảng Bình

Chọn: D

Câu 28: Nhìn vào biểu đồ ta có 1 số nhận xét sau:

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm của Việt Nam cao hơn Thái Lan, tăng liên tục

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm của Thái Lan giai đoạn 2010 – 2015 không liên tục và thấp hơn Việt Nam

Trang 32

Đáp án: B

Câu 29: Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây

Nguyên là: Tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên làm giảm sút nhanh lớp phủ rừng và giảm sút nhanh trữ lượng các loại gỗ quý, đe dọa môi trường sống của các loài sinh vật

Chọn: C

Câu 30: Đất chủ yếu của ĐNB là đất bazan và đất xám phù sa cổ

Chọn: C

Câu 31: Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về trồng cây công nghiệp lâu năm là

do: đất ba dan màu mỡ và khí hậu cận xích đạo Đất và khí hậu rất thích hợp

để trồng cây công nghiệp lâu năm

Chọn: A

Câu 32: Nước ta có 4 ngư trường là: Ngư trường Cà Mau-Kiên Giang, ngư

trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa, ngư trường Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà Rịa-Vũng Tàu Ngư trường Hải Phòng-Quảng Ninh

Chọn: C

Câu 33: Nhóm đất phù sa ngọt: diện tích 1,2 triệu ha (chiếm hơn 30% diện

tích tự nhiên của đồng bằng), màu mỡ nhất, phân bố thành dải dọc sông Tiền, sông Hậu Là loại đất tốt nhất thuận lợi cho trồng lúa

Chọn: D

Câu 34: Trong quá trình phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ cần

quan tâm đặc biệt đến vấn đề: Ô nhiễm môi trường Do vùng tập trung công nghiệp lớn, mặt khác lại là vùng đông dân cư Cần phát triển công nghiệp mà không làm tổn hại đến ngành du lịch

Chọn: A

Câu 35: Đồng bằng sông Hồng là nơi có tiềm năng lớn về lương thực (đất phù

sa), thực phẩm (mùa đông lạnh)

Chọn: D

Câu 36: Do diện tích chủ yếu là đồi núi, nhiều thắng cảnh đẹp nhất là các dạng

địa hình caxto, cánh đồng giữa núi, hang động và vùng biển đẹp tiêu biểu là

Trang 33

vịnh Hạ Long nên Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng phát triển loại hình du lịch biển và du lịch núi

Chọn: B

Câu 37: Ở tứ Giác Long Xuyên, biện pháp hàng đầu để làm thay đổi đất phèn

bị ngập nước là sử dụng nước ngọt từ sông Hậu đổ về để rửa phèn qua sông Vĩnh Tế

Chọn: C

Câu 38: Ở Duyên hải miền Trung hạn chế về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là cơ sở

hạ tầng phục vụ phát triển công nghiệp nên cần xây dựng kết cấu hạ tầng nhất

là cơ sở năng lượng, hệ thống giao thông để phát triển công nghiệp

Chọn: D

Câu 39: Điểm không đúng với đồng bằng sông Cửu Long là trên bề mặt có

nhiều đê ven sông vì trên bề mặt ĐBSCL không có đê sông ngăn lũ

Chọn: D

Câu 40: Dựa vào bảng số liệu đã cho và kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ

thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn

2005 - 2010 là biểu đồ cột chồng Trong đó, giá trị sản lượng khai thác và nuôi trồng chồng lên nhau thành 1 cột thể hiện được cả tổng sản lượng

Chọn: B

………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 2 Môn: Địa Lí 12

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3) Phần trắc nghiệm

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nơi nào sau đây ở

nước ta khai thác khí đốt?

Trang 34

A Hồng Ngọc

B Lan Tây

C Rạng Đông

D Bạch Hổ

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm nào

sau đây ở Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp không phải từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Thủ Dầu Một

B Biên Hoà

C TP Hồ Chí Minh

D Vũng Tàu

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết ở Duyên hải

Nam Trung Bộ, các khu kinh tế ven biển nào sau đây được xếp theo thứ tự từ nam ra bắc?

A Vân Phong, Nhơn Hội, Chu Lai, Dung Quất, Nam Phú Yên

B Dung Quất, Nhơn Hội, Chu Lai, Nam Phú Yên, Vân Phong

C Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong

D Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm nào

sau đây ở vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Hải Phòng

B Hà Nội

C Vĩnh Phúc

D Bắc Ninh

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 kết hợp với trang 10, hãy

cho biết công trình thuỷ điện nào sau đây nằm trên sông Đà?

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w