1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem can thuc bac hai va hang dang thuc co dap an 2023 toan lop 9

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm cần thực bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án 2023 Toán Lớp 9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 419,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN HỌC LỚP 9 BÀI 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC Câu 1 Rút gọn biểu thức A = 236a 3a với a > 0 A −9a B −3a C 3a D 9a Lời giải Ta có 236a =   2 6a = | 6a | mà a > 0  6a >[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN HỌC LỚP 9

BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC Câu 1: Rút gọn biểu thức A = 36a2 3a với a > 0

Lời giải

Ta có 36a2 =  2

6a = | 6a | mà a > 0  6a > 0 nên | 6a | = 6a hay 2

36a = 6a

Từ đó A = 36a2 + 3a = 6a + 3a = 9a

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2: Rút ngọn biểu thức: A = 144a2 − 9a với a > 0

Lời giải

Ta có 144a2 =  2

12a = |12a | mà a > 0  12a > 0 nên |12a | = 12a Hay 144a2 = 12a

Từ đó:

A = 144a2 − 9a = 12a – 9a = 3a

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Tìm x để 2

3x 1

có nghĩa

A x < 1

1 3

3

 D x > 1

3

Lời giải

Ta có 2

3x 1

 có nghĩa khi

2 3x 1

 0 mà −2 < 0

 3x – 1 < 0  x < 1

3

Trang 2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4: Tìm x để

 2

5

6 3x

có nghĩa

A x < 2 B x > 2 C x  2 D x  2

Lời giải

Ta có  2

5

6 3x

 có nghĩa khi

 2

6 – 3x > 0  6 > 3x x < 2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5: Rút gọn biểu thức a2 8a 16 + 2

a 8a 16 với

4 a 4

   ta được

Lời giải

Ta có a2  8a 16 =  2

a  4 = |a + 4|

Mà    4 a 4 a + 4  0 |a + 4| = a + 4

Hay a2 8a 16 = a + 4 với   4 a 4

Ta có a2 8a 16 =  2

a  4 = |a − 4|

Mà    4 a 4 a − 4  0 |a − 4| = 4 – a

Hay a2 8a 16 = 4 – a với   4 a 4

Khi đó 2

a 8a 16 + a2 8a 16= a + 4 + 4 – a = 8

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Rút gọn biểu thức 4a2 12a  9 + 4a2 12a  9với

a

   ta được:

Trang 3

Câu 7: Tính giá trị biểu thức 156 6 156 6

Lời giải

Ta có 156 6 = 32 2.3 6 6=  2

3 6 = 3 6 = 3 + 6

Và 156 6 = 32 2.3 6 6=  2

3 6 = 3 6 = 3 − 6 (vì 3 = 9 > 6 3 − 6 > 0)

Nên 156 6 − 156 6

= 3 + 6 − (3 − 6 )

= 3 + 6 − 3 + 6 = 2 6

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8: Tính giá trị biểu thức 198 3 + 19 8 3

A 2 3 B 8 + 2 3 C 6 D 8

Lời giải

Ta có: 198 3= 42 2.4 33 =  2

4 3 = 4 3 = 4 + 3

Và 19 8 3 = 42 2.4 33 =  2

4 3 = 4 3 = 4 − 3 (Vì 4 = 16 > 3  4 − 3 > 0)

Nên 198 3 + 19 8 3 = 4 + 3 + 4 − 3 = 8

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9: Tìm điều kiện xác định của 5 3x

A x 5

3

3

5

5

Lời giải

Trang 4

Ta có 5 3x có nghĩa khi 5 −3x  0 3x  5 x 5

3

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Tìm điều kiện xác định của 125 5x

A x  15 B x  25 C x  25 D x  0

Lời giải

Ta có: 125 5x có nghĩa khi 125 – 5x  0  5x  125  x 25

Đáp án cần chọn là: C

Lời giải

Ta có: 4a2 12a 9=  2 2

2a  2.3.2a  3a =  2

2a 3 = |2a + 3|

Ta có: 4a2 12a  9=  2 2

2a 2.3.2a 3a =  2

2a 3 = |2a − 3|

   −3 2a 3

2a 3 0 2a 3 2a 3

2a 3 0 2a 3 3 2a

      

       



Hay 4a2 12a 9 = 2a + 3 và 4a2 12a 9= 3 – 2a với

a

  

Khi đó 2

4a 12a  9 + 4a2 12a 9= 2a + 3 + 3 – 2a = 6

Đáp án cần chọn là: D

Câu 11: Tìm x thỏa mãn phương trình x2  x 6= x  3

Lời giải

ĐK: x − 3 0 x 3

Với điều kiện trên, ta có x2  x 6= x 3

x2 – x – 6 = x – 3

Trang 5

x2 – 2x – 3 = 0

x2 – 3x + x – 3 = 0

x(x − 3) + (x – 3) = 0

(x − 3)(x + 1) = 0

x 3 0 x 3 (N)

x 1 0 x 1 (L)

Vậy phương trình có nghiệm x = 3

Đáp án cần chọn là: D

Câu 12: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2 3x = 3x  4

A x = 2 B x = 4 C x = 1 D x = 1; x = 2

Lời giải

ĐK: 3x – 4 0 3x 4 x 4

3

Với điều kiện trên, ta có: 2x2 3x = 3x 4

2x2 – 3x = 3x – 4 2x2 – 3x − 3x + 4 = 0

2x2 – 6x + 4 = 0 x2 – 3x + 2 = 0 x2 – x − 2x + 2 = 0

x(x – 1) – 2(x – 1) = 0 (x – 1)(x – 2) = 0

x 1 0 x 1 (L)

x 2 0 x 2 (N)

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13: Nghiệm của phương trình 2x2  2= 3x – 1 là:

Lời giải

ĐK: 3x – 1 0 x 1

3

 Với điều kiện trên ta có: 2x2  2= 3x – 1 2x2 + 2 = (3x – 1)2

Trang 6

2x2 + 2 = 9x2 – 6x + 1

7x2 – 6x – 1 = 0

7x2 – 7x + x – 1 = 0

7x(x – 1) + (x – 1) = 0

(7x + 1)(x – 1) = 0

1

7

x 1 (N)

 

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2x2 31= x + 4

A x = 2 B x = 5 C x = 3 D c = 3; x = 5

Lời giải

ĐK: x + 4 0 x  −4

Với điều kiện trên ta có:

2

2x  31= x + 4 2x2 + 31 = (x + 4)2 2x2 + 31 = x2 + 8x + 16

2x2 + 31 − x2 − 8x – 16 = 0 x2 – 8x + 15 = 0

x2 – 3x – 5x + 15 = 0 x(x – 3) – 5(x – 3) = 0

(x – 3)(x – 5) = 0 x 3 0 x 3 (N)

x 5 0 x 5 (N)

Vậy phương trình có hai nghiệm là x = 3; x = 5

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15: Nghiệm của phương trình x2 6x 9= 4 – x là

A x = 2 B x 1

4

2

Lời giải

2

x  6x  9= 4 – x

Trang 7

 2

|x + 3| = 4 – x ĐK: x 4

1

2

3 4 (L)

  

Vậy phương trình có nghiệm x 1

2

Đáp án cần chọn là: C

Câu 16: Số nghiệm của phương trình 4x2  4x 1= 3 – 4x là:

Lời giải

Điều kiện: 3 – 4x  0 x 3

4

2

4x  4x 1= 3 – 4x  2

2x 1

|2x + 1| = 3 – 4x

1

3

x 2 (ktm)

Vậy phương trình có một nghiệm x 1

3

Đáp án cần chọn là: C

Câu 17: Rút gọn biểu thức

2

x 6x 9

x 3

 

với x < 3 ta được:

Lời giải

Ta có x2 6x 9=  2

x 3 = |x – 3| = 3 – x vì x < 3

Nên

2

x 6x 9 3 x (x 3)

1

x 3 x 3 (x 3)

        

Trang 8

Đáp án cần chọn là: A

Câu 18: Rút gọn biểu thức

2

x 10x 25

5 x

  với x < −5 ta được:

Lời giải

Ta có: x2 10x  25=  2

x 5 = |x + 5| = − (x + 5) (vì x < −5)

Nên

2

x 10x 25 (x 5)

1

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = m2  2m 1+ 2

m 8m 16

Lời giải

Ta có A = m2  2m 1+ m2 8m 16

=  2

m 1 +  2

m 4 = |m + 1| + |m − 4|

Ta có |m + 1| + |m − 4| = có |m + 1| + |4 − m|  |m + 1 + 4 − m| = 5

Dấu “=” xảy ra khi m + 1 = 4 – m 2m = 3 m 3

2

Suy ra GTNN của A là 5 m 3

2

Đáp án cần chọn là: C

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 4a2  4a 1+

2

4a 12a  9

Lời giải

Ta có: B = 4a2  4a 1+ 4a2 12a 9

Trang 9

=  2  2

2a 1  2a  3 = |2a − 1| + |2a − 3|

Ta có |2a − 1| + |2a − 3| = |2a − 1| + |3 – 2a|  |2a – 1 + 3 – 2a| = 2 Dấu “=” xảy ra khi 2a – 1 = 3 – 2a 4a = 4 a = 1

Suy ra GTNN của B là 2 a = 1

Đáp án cần chọn là: A

Ngày đăng: 16/02/2023, 08:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w