CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Câu 1 Giá trị của biểu thức 2 32 27 4 8 3 75 là A 16 2 + 12 3 B 15 3 C 12 3 D 16 2 Lời giải 2 32 27 4 8 3 75 2 16 2 9 3 4 4[.]
Trang 1BÀI 8: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Câu 1: Giá trị của biểu thức 2 32 27 4 83 75là:
Lời giải
2 32 27 4 83 75 2 16.2 9.34 4.2 3 25.3
8 2 3 3 8 2 15 3 12 3
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2: Giá trị của biểu thức 1254 453 20 80là:
Lời giải
1254 453 20 80 25.54 9.53 4.5 16.5
5 5 4.3 5 3.2 5 4 5 5 5 12 5 6 5 4 5 5 5
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3: Rút gọn biểu thức 5 a 2 a a 4 25a
với a > 0 ta được:
Lời giải
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4: Rút gọn biểu thức 3 8a 1 32a a 3 2a
với a > 0 ta được:
A 47 a
21 a
47 2a
47 2a 5
Trang 2Lời giải
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5: Giá trị biểu thức 5 2 72 10 là:
Lời giải
5 2 72 10 5 2 52 5 2 2 5 2 5 2
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6: Giá trị biểu thức 3 2 6 6 3 3 là:
Lời giải
3 2 6 6 3 3 3 3 2 6 3 3 3 3 2 6 3 3
= (3 + 3)(3 − 3) = 9 – 3 = 6
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7: Với a, b > 0, đẳng thức nào dưới đây là đúng?
Trang 3A 2 a
Lời giải
a a b b b a
Đáp án cần chọn là: A
Câu 8: Chọn khẳng định đúng?
Lời giải
Trang 4
3
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9: Chọn khẳng định đúng?
A
B
:
a
C
D
:
2
Lời giải
Ta có
Đáp án cần chọn là: C
Trang 5Câu 10: Cho biểu thức P
x 1
Giá trị của P khi x = 9 là:
A 9
9
Lời giải
Ta có: P 2.9 18 18 9
9 1
Đáp án cần chọn là: A
Câu 11: Cho biểu thức P x
x 1
với x 0; x 1 Giá trị của P khi x
= 4 là:
3
Lời giải
Thay x = 4 (thỏa mãn điều kiện) vào P ta được P 4 2
2 1
4 1
Đáp án cần chọn là: B
Câu 12: Cho biểu thức P x
x 1
Giá trị của P khi
2 x
là:
Lời giải
2
4 3
Khi đó ta có 4 2 3 4 2 3 2 3 2
Đáp án cần chọn là: B
Trang 6Câu 13: Giá trị của biểu thức 2
4 5 62 5 là:
A 5 − 2 5 B 4 C 2 + 2 5 D 1
Lời giải
4 5 62 5 4 5 52 5 1 4 5 5 1
4 − 5 − 5+1 = 5 − 2 5
Đáp án cần chọn là: A
Câu 14: Giá trị của biểu thức 2
2 5 72 10
là:
Lời giải
2 5 72 10 2 5 52 5 22
Đáp án cần chọn là: A
Câu 15: Giá trị của biểu thức 17 12 2 94 2
Lời giải
17 12 2 94 2 172.6 2 92.2 2
Đáp án cần chọn là: B
Câu 16: Giá trị của biểu thức 32 503 8 18
Trang 7Lời giải
32 50 3 8 18 16.2 25.23 4.2 9.2
= 4 2 + 5 2− 6 2− 3 2 = 0
Đáp án cần chọn là: B
Câu 17: Giá trị biểu thức 5 1 62 5là:
Lời giải
5 1 62 5 5 1 52 5.1 1 5 1 5 1
= ( 5− 1)( 5+ 1) = 5 − 1 = 4
Đáp án cần chọn là: B
Câu 18: Rút gọn biểu thức
2
16 2
với a > 0 ta được:
Lời giải
Với a > 0, ta có
2 2
2
2 a 3a a 4a a 6a a 2 a 3a a 4a a 12a a 14 a a a
a
Đáp án cần chọn là: A
Câu 19: Rút gọn biểu thức 1 a 3 2a 4 200a :1
A 66 2a B 52 2a C 54 a D 54 2a
Trang 8Lời giải
Ta có:
2
2 2a 12 2a 64 2a 54 2a
Đáp án cần chọn là: D
Câu 20: Đẳng thức nào dưới đây là đúng:
A
2 4
a
với a – b > 0, b 0
B
2 4
| a |
với a – b > 0, b 0
C
2 4
ab
với a – b > 0, b 0
D
2 4
a b
với a – b > 0, b 0
Lời giải
Ta có
Đáp án cần chọn là: B