CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 3 ĐỒ THÌ HÀM SỐ Y = AX + B Câu 1 Cho hai đường thẳng d1 y = 2x – 2 và d2 y = 3 – 4x Tung độ giao điểm của d1; d2 có tọa độ là A 1 y 3 B 2 y 3 C y = 1 D y = −1[.]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 3: ĐỒ THÌ HÀM SỐ Y = AX + B Câu 1: Cho hai đường thẳng d1: y = 2x – 2 và d2: y = 3 – 4x Tung độ giao điểm của d1; d2 có tọa độ là:
A y 1
3
B y 2
3
C y = 1 D y = −1
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 ta được:
2x – 2 = 3 – 4x 6x = 5 x 5
6
Thay x 5
6
vào phương trình đường thẳng d1: y = 2x – 2 ta được:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2: Cho hai đường thẳng d1: y = x – 1 và d2: y = 2 – 3x Tung độ giao điểm của d1; d2 có tọa độ là:
A y = −4 B y 7
4
4
4
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 ta được:
x – 1 = 2 – 3x 4x = 3 x 3
4
Thay x 3
4
vào phương trình đường thẳng d1: y = x – 1 ta được:
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3: Cho đường thẳng d: y = 3x 1
2
Giao điểm của d với trục tung là:
Trang 2A A 1;0
6
B B
1 0;
2
C C
1 0;
6
1
0;
2
Lời giải
Giao điểm của đường thẳng d và trục tung có hoành độ x = 0 Thay x = 0 vào phương trình y = 3x 1
2
Ta được y = 3.0 1
2
= 1
2
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là D 0; 1
2
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4: Cho đường thẳng d: y = 2x + 6 Giao điểm của d với trục tung là:
A P 0;1
6
B N (6; 0) C M (0; 6) D D (0; −6)
Lời giải
Giao điểm của đường thẳng d và trục tung có hoành độ x = 0 Thay x = 0 vào phương trình y = 2x + 6 Ta được y = 2.0 + 6 = 6
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là M (0; 6)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5: Cho hàm số y = (1 – m) x + m Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = −3
A m 1
2
4
4
D m 4
5
Lời giải
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = −3 nên tọa độ giao điểm là (−3; 0)
Thay x = −3; y = 0 vào y = (1 – m) x + m ta được
(1 – m).(−3) + m = 0 −3 + 3m + m = 0 −3 + 3m + m = 0 4m – 3
= 0
4m = 3 m 3
4
Trang 3Vậy m 3
4
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6: Cho hàm số y =
3
x − 2m + 1 Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 9
A m = −7 B m = 7 C m = −2 D m = −3
Lời giải
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 9 nên tọa độ giao điểm là (9; 0)
Thay x = 9; y = 0 vào y = m 2
3
x − 2m + 1 ta được
.9
3
− 2m + 1 = 0 3m + 6 − 2m + 1 = 0 m = −7
Vậy m = −7
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7: Cho hàm số y = (m + 1) x – 1 có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y = x + 1 có đồ thị là đường thẳng d2 Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có tung độ y = 4
A m 3
2
2
C m 2
3
3
Lời giải
Thay y = 4 vào phương trình đường thẳng d2 ta được x + 1 = 4 x = 3 Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (3; 4)
Thay x = 3; y = 4 vào phương trình đường thẳng d1 ta được:
(m + 1).3 – 1 = 4 m + 1 5
3
m 2
3
Vậy m 2
3
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8: Cho hàm số y = 2(m − 2) x + m có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y = −x − 1 có đồ thị là đường thẳng d2 Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có tung độ y = 3
Trang 4A m 7
13
13
7
D m 13
7
Lời giải
Thay y = 3 vào phương trình đường thẳng d2 ta được −x − 1 = 3 x = −4 Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (−4; 3)
Thay x = −4; y = 3 vào phương trình đường thẳng d1 ta được:
2(m − 2).(−4) + m = 3 −7m + 16 = 3 m 13
7
Vậy m 13
7
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = −2x + m + 2 và y = 5x + 5 – 2m cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
A m = 1 B m = 0 C m = −1 D m = 2
Lời giải
Để hai đồ thị hàm số y = −2x + m + 2 và y = 5x + 5 – 2m cắt nhau tại một
điểm trên trục tung thì 2 5
3m = 3 m = 1 Đáp án cần chọn là: A
Câu 10: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 3x – 2m và y = −x + 1 – m cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
A m = 1 B m = 0 C m = −1 D m = 2
Lời giải
Để hai đồ thị hàm số y = 3x – 2m và y = −x + 1 – m cắt nhau tại một điểm
trên trục tung thì 3 1 m 1
2m 1 m
Đáp án cần chọn là: C
Câu 11: Cho ba đường thẳng d 1 : y = −2x; d 2 : y = −3x – 1; d 3 : y = x + 3 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Giao điểm của d1 và d3 là A (2; 1)
B Ba đường thẳng trên không đồng quy
C Đường thẳng d2 đi qua điểm B (1; 4)
Trang 5D Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (−1; 2)
Lời giải
+) Thay tọa độ điểm A (2; 1) vào phương trình đường thẳng d1 ta được:
1 = −2.2 1 = −4 (vô lý) nên A d1 hay A (2; 1) không là giao điểm của
d1 và d3 Suy ra A sai
+) Thay tọa độ điểm B (1; 4) vào phương trình đường thẳng d2 ta được:
4 = −3.1 − 4 4 = −4 (vô lý) nên B d2 Suy ra C sai
+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng:
* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: −2x = −3x −1 x = −1
y = −2 (−1) y = 2
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là: (−1; 2)
* Thay x = −1; y = 2 vào phương trình đường thẳng d3 ta được 2 = −1 + 3
2 = 2 (luôn đúng)
Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (−1; 2)
Đáp án cần chọn là: D
Câu 12: Cho ba đường thẳng d 1 : y = −x + 5; d 2 : y = 3x – 1; d 3 : y = −2x + 6 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Giao điểm của d1 và d2 là M (0; 5)
B Ba đường thẳng trên đồng quy tại N (1; 4)
C Ba đường thẳng trên không đồng quy
D Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (0; 5)
Lời giải
+) Thay tọa độ điểm M (0; 5) vào phương trình đường thẳng d2 ta được 5
= 5.0 – 1 5 = −1 (vô lý)
+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng
* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2:
− x + 5 = 5x – 1 6x = 6 x = 1 y = −1 + 5 y = 4
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (1; 4)
* Thay x = 1; y = 4 vào phương trình đường thẳng d3 ta được 4 = −2.1 + 6
4 = 4 (luôn đúng)
Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm N (1; 4)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 13: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
Trang 6A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B Là đường thẳng song song với trục hoành
C Là đường thẳng đi qua hai điểm A (0; b), B b;0
a
với b 0
D Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Lời giải
Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng
Trường hợp 1: Nếu b = 0, ta có hàm số y = ax Đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ O (0; 0) và điểm A (1; a)
Trường hợp 2: Nếu b 0 thì đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua
các điểm A (0; b), B b;0
a
Đáp án cần chọn là: C
Câu 14: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) với
b = 0
A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B Là đường thẳng song song với trục hoành
C Là đường thẳng đi qua hai điểm A (1; b), B b;0
a
D Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Lời giải
Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng
Trường hợp 1: Nếu b = 0, ta có hàm số y = ax Đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ O (0; 0) và điểm A (1; a)
Trường hợp 2: Nếu b 0 thì đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua
các điểm A (0; b), B b;0
a
Đáp án cần chọn là: A
Câu 15: Đồ thị hàm số y = 3 (x – 1) 4
3
đi qua điểm nào dưới đây?
Trang 7A A 5;0
3
B B
3 1;
4
C C
2 1
;
3 3
D 4;4
3
Lời giải
Thay tọa độ từng điểm vào hàm số ta được:
+) Với A 5;0
3
Thay
5 x 3
; y = 0 vào y = 3 (x – 1) 4
3
ta được
3 5 1 4 0 20 0
+) Với B 1;3
4
Thay x = 1; y
3 4
vào y = 3 (x – 1) 4
3
ta được
3 4 3 4 3
1 1
+) Với D 4;4
3
Thay x = 4; y
4 3
vào y = 3 (x – 1) 4
3
ta được
3 4 4 31 4
4 1
+) Với C 2 1;
3 3
Thay
2 x 3
; y 1
3
vào y = 3 (x – 1) 4
3
ta được
3 2 1 4 1 1 1
(luôn đúng)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 16: Đố thị hàm số y = 5x 2
5
đi qua điểm nào dưới đây?
A A 1;22
5
B B
1 3
;
5 5
C C
2 3
;
25 5
D D (2; 10)
Lời giải
+) Với A 1;22
5
Thay x = 1; y
22 5
vào y = 5x 2
5
ta được 5.1 2 22
Trang 823 22
(vô lý)
+) Với B 1 3;
5 5
Thay x
1 5
; y 3
5
vào y = 5x 2
5
ta được 5.1
5
1
(luôn đúng)
+) Với C 2 ; 3
25 5
Thay x
2 25
; y 3
5
vào y = 5x 2
5
ta được
5 2
5
(vô lý)
+) Với D (2; 10) Thay x = 2; y = 10 vào y = 5x 2
5
ta được 5.2 2
5
10 48
5
10 (vô lý)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 17: Cho hàm số y = (3 – 2m) x + m − 2 Xác định m để đồ thị hàm
số cắt trục hoành tại điểm có tung độ y = −4
A m = 1 B m = −1 C m = −2 D m = 2
Lời giải
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = −4 nên tọa độ giao điểm
là (0; −4)
Thay x = 0; y = −4 vào y = (3 – 2m) x + m – 2 ta được
(3 – 2m).0 + m − 2 = −4 m = −2
Vậy m = −2
Đáp án cần chọn là: C
Câu 18: Cho hàm số y = (2 – m) x 5 m
2
Xác định m để đồ thị hàm
số cắt trục hoành tại điểm có tung độ y = 3
A m = 11 B m = −11 C m = −12 D m = 1
Lời giải
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 3 nên tọa độ giao điểm
là (0; 3)
Trang 9Thay x = 0; y = 3 vào y = (2 – m) x 5 m
2
ta được
(2 – m).0 5 m
2
= 3 5 + m = −6 m = −11
Vậy m = −11
Đáp án cần chọn là: B
Câu 19: Cho hàm số y = mx – 2 có đồ thị là đường thẳng d 1 và cắt hàm
số y 1x 1
2
có đồ thị là đường thẳng d 2 Xác định m để hai đường thẳng d 1 và d 2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −4
A m 1
4
B m 1
4
2
2
Lời giải
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: mx – 2 1
2
x + 1 (*)
Để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −4 thì
x = −4 thỏa mãn phương trình (*)
Suy ra m.(−4) – 2 1
2
(−4) + 1 −4m – 2 = −2 + 1 −4m = 1
1
m
4
Đáp án cần chọn là: A
Câu 20: Cho hàm số y = mx
2 + 1 có đồ thị là đường thẳng d 1 và hàm
số y = 3x − 2 có đồ thị là đường thẳng d 2 Xác định m để hai đường thẳng d 1 và d 2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −1
A m = 3 B m = 12 C m = −12 D m = −3
Lời giải
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: mx
2 + 1 = 3x − 2 (*)
Để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −1 thì
x = −1 thỏa mãn phương trình (*)
Trang 10Suy ra m
2 (−1) + 1 = 3.(−1) – 2
m 2
+ 1 = −5 m
2
= −6 m =
12
Đáp án cần chọn là: B
Câu 21: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d 1 : y = x; d 2 : y = 4 − 3x và d 3 : y = mx – 3 đồng quy?
A m = 1 B m = 0 C m = −1 D m = 4
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2:
X = 4 – 3x x = 1 y = 1 Suy ra giao điểm của d1 và d2 là M (1; 1)
Để ba đường thẳng trên đồng quy thì M d3 nên 1 = m.1 – 3 m = 4 Vậy m = 4
Đáp án cần chọn là: D
Câu 22: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d 1 : y = 6 − 5x; d 2 : y
= (m + 2)x + m và d 3 : y = 3x + 2 đồng quy?
A m 5
3
5
3
D m = −2
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d3:
6 − 5x = 3x + 2 8x = 4 x 1
2
2
Suy ra giao điểm của d1 và
d3 là M 1 7;
2 2
Để ba đường thẳng trên đồng quy thì M d2 nên 7
2 (m + 2) 1
2 + m 3m
2
+ 1 = 7
2
3
Vậy m 5
3
Đáp án cần chọn là: A
Câu 23: Cho đường thẳng d: y = −2x – 4 Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung Tính diện tích tam giác OAB
Trang 11Lời giải
A (x; 0) là giao điểm của d với trục hoành nên 0 = −2x x = −2 A (−2; 0)
B (0; y) là giao điểm của d với trục tung nên y = −2.0 – 4 y = −4 B (0; −4)
Suy ra OA = |−2| = 2; OB = |−4| = 4
Vì tam giác )AB vuông tại O nên SOAB
OA.OB 2.4
4
(đvdt)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 24: Cho đường thẳng d: y = −3x + 2 Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung Tính diện tích tam giác OAB
A 4
2 3
2
3
Lời giải
Trang 12B (x; 0) là giao điểm của d với trục hoành nên 0 = −3x + 2 x 2
3
B
2
;0
3
A (0; y) là giao điểm của d với trục tung nên y = −3.0 + 2 y = 2 A (0; 2)
Suy ra OA = |2| = 2; OB = 2 2
3 3
Vì tam giác OAB vuông tại O nên SOAB
2 2
(đvdt) Đáp án cần chọn là: D
Câu 25: Cho đường thẳng d 1 : y = −x + 2 và d 2 : y = 5 – 4x Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d 1 với d 2 và d 1 với trục hoành Tổng hoành độ giao điểm của A và B là:
Trang 13A 2 B 3 C 3 D 8
Lời giải
+) Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 là:
− x + 2 = 5 – 4x 3x = 3 x = 1 nên xA = 1
+) B (xB; 0) là giao điểm của đường thẳng d1 và trục hoành Khi đó ta có:
= = −xB + 2 xB = 2
Suy ra tổng hoành độ xA + xB = 1 + 2 = 3
Đáp án cần chọn là: C
Câu 26: Cho đường thẳng d 1 : y 4 x
3
và d 2 : y = 8 – 2x Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d 1 với d 2 và d 1 với trục tung Tổng tung độ giao điểm của A và B là:
A 4
2
3 C 9 D 8
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 là:
8 2x
3
24 – 6x = 4 – x 5x = 20 x = 4 y = 0 nên A (4;
0)
+) B (0; yB) là giao điểm của đường thẳng d1 và trục tung Khi đó yB
4 0 3
yB
4
3
Suy ra tổng tung độ yA + yB = 0 4 4
Đáp án cần chọn là: A
Câu 27: Gọi d 1 là đồ thị hàm số y = mx + 1 và d 2 là đồ thị hàm số
1
2
Xác định giá trị của m để M(2; −1) là giao điểm của d 1 và
d 2
A m = 1 B m = 2 C m = −1 D m = −2
Lời giải
+) Nhận thấy M d2
Trang 14+) Ta thay tọa độ điểm M vào phương trình d1 ta được phương trình
−1 = 2.m + 1 m = −1
Vậy m = −1
Đáp án cần chọn là: C
Câu 28: Gọi d 1 là đồ thị hàm số y = − (2m – 2)x + 4m và d 2 là đồ thị hàm số y = 4x − 1 Xác định giá trị của m để M(1; 3) là giao điểm của
d 1 và d 2
A m 1
2
2
C m = 2 D m = −2
Lời giải
+) Nhận thấy M d2
+) Ta thay tọa độ điểm M vào phương trình d1 ta được phương trình
3 = − (2m – 2).1 + 4m m 1
2
Vậy m 1
2
Đáp án cần chọn là: A
Câu 29: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d 1 : y = (m + 2)x – 3;
d 2 : y = 3x + 1 và d 3 : y = 2x – 5 giao nhau tại một điểm?
A m 1
3
3
C m = −1 D m = 1
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d2 và d3:
3x + 1 = 2x – 5 x = −6 y = −17 Suy ra giao điểm của d2 và d3 là M (−6; −17)
Để ba đường thẳng trên đồng quy thì M d1 nên
−17 = (m + 2).(−6) – 3 6(m + 2) = 14 m 1
3
Vậy m 1
3
Đáp án cần chọn là: A
Câu 30: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng phân biệt d 1 : y = (m + 2)x – 3m − 3; d 2 : y = x + 2 và d 3 : y = mx + 2 giao nhau tại một điểm?
Trang 15A m 1
3
3
C m = 1; m 5
3
D
5
m
6
Lời giải
Để 3 đường thẳng trên là ba đường thẳng phân biệt thì
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d2 và d3:
x + 2 = mx + 2 x(m – 1) = 0 x 0
m 1 (ktm)
Với x = 0 y = 2 nên giao điểm của d2; d3 là M (0; 2)
Để ba đường thẳng trên giao nhau tại 1 điểm thì M d1 nên:
2 = (m + 2).0 – 3m – 3 3m = −5 m 5
3
(tm)
Vậy m 5
3
Đáp án cần chọn là: B
Câu 31: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị hàm số y = 2x + 1
Trang 16A Hình 4 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 1
Lời giải
Đồ thị hàm số y = 2x + 1 là đường thẳng đi qua hai điểm có tọa độ (0; 1)
và (1; 3) nên hình 1 là đồ thị hàm số y = 2x + 1
Đáp án cần chọn là: D
Câu 32: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2