1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem bien doi don gian bieu thuc chua can thuc bac hai tiep co dap an 2023 toan lop 9

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai tiếp cận 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Toán - ĐH Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 9
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 431,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 BÀI 7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (TIẾP) Câu 1 Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 6 3a với a  0; a  12 ta được A 6 3a 12 a   B 6 3a 12 a   C 6 3a 12 a [.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 BÀI 7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

(TIẾP)

Câu 1: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3

6  3a với a 0; a  12 ta được:

A 6 3a

12 a

12 a

12 a

12 a

Lời giải

Ta có:

2

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6

x  2y với x 0; y 0 ta

được:

A 6 x 2y

x 4y

x 2y

C 6 x 2y

x 2y

x 2y

Lời giải

 6 x 2y  6 x 2y

6

x 2y

Đáp án cần chọn là: C

Trang 2

Câu 3: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 4

3 x  2 y với x 0; y 0; x 4

y

9

ta được:

A 3 x 2 y

9x 4y

12 x 8 y 3x 2y

C 12 x 8 y

9x 4y

12 x 8 y 9x 4y

Lời giải

Ta có:

4

9x 4y

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4: Tính giá trị biểu thức 14 7 15 5 : 1

Lời giải

Ta có:

 7 5   7 5 7 5 2

Đáp án cần chọn là: B

Trang 3

Câu 5: Tính giá trị biểu thức 10 2 10 30 6 : 1

Lời giải

Ta có:

   2 2

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Giá trị biểu thức 3 6 2 2 4 3

2  3  2 là giá trị nào sau đây?

A 6

6

6 3

Lời giải

Ta có:

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7: Cho ba biểu thức P = x y  y x; Q = x x  y y; R = x –

y Biểu thức nào bằng với biểu thức  x  y x  yvới x, y

không âm?

Lời giải

Trang 4

P = x y  y x  2  2  

x x  y y  x  y  x  y x  xy  y

Vậy R =  x  y x  y

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8: Cho ba biểu thức M =  2

x  y ; N x x y y

P =  x  y x  y Biểu thức nào bằng với biểu thức x + xy

+ y với x, y, x  y không âm

Lời giải

x  y  x  2 x y  y  x 2 xy  y

N

P =       2 2

Vậy N = x + xy + y

Đáp án cần chọn là: B

Câu 9: Số nghiệm của phương trình 4x2  9 2 2x  3là:

Lời giải

Trang 5

Ta có

4x  9 2 2x  3 4x  9 4(2x  3)  4x  9 8x 12

Điều kiện: 8x + 12 0 x 3

2

Với điều kiện trên ta có:

2

4x  9 2 2x 3

4x2 – 9 = 8x + 12 4x2 – 8x + 21 = 0  4x2 + 6x – 14x – 21 = 0

2x(2x + 3) – 7(2x + 3) = 0 (2x – 7)(2x + 3) = 0 2x 7 0

 

 7

x

2 (TM)

3

x

2

 

 

  



Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x 7

2

 ; x 3

2

 

Đáp án cần chọn là: D

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 9x2 16  3 3x  4là:

Lời giải

Ta có:

9x 16  3 3x  4  9x 16  9 3x  4  9x 16  27x  36

Điều kiện: 27x – 36 0 x 4

3

Với điều kiện trên ta có:

2

9x 16  27x 36 9x2 – 16 = 27x – 36 9x2 – 27x + 20 = 0

9x2 – 15x – 12x + 20 = 0 3x(3x – 5) – 4(3x – 5) = 0 (3x – 4)(3x

– 5) = 0

Trang 6

4 x

(TM)

x 3

 

 

 



Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: x 4

3

 ; x 5

3

Đáp án cần chọn là: D

Câu 11: Phương trình 2 9x 9 1 16x 16 27 x 1 4

mấy nghiệm?

Lời giải

Điều kiện:

 

 

0 81

Ta có: 2 9x 9 1 16x 16 27 x 1 4

Vậy phương trình có một nghiệm x = 2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: Rút gọn biểu thức 7 x 11y 36x5  2x2 16xy2  25xvới

x 0; y 0 ta được kết quả là:

Trang 7

C 2 x + 56x2y x D 12 x+ 58x2y x

Lời giải

Ta có: 7 x 11y 36x5  2x2 16xy2  25x

7 x 11y 6 x x 2x 4 xy 5 x

7 x 11y.6x x 2x 4.y x 5 x 7 x 66x y x 8x y x 5 x

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13: Giá trị của biểu thức 2 16a 3 a 6 4a

3  27  75 là:

A 23 3a

15 B

3a

23 a

3 3a 15

Lời giải

Ta có: 2 16a 3 a 6 4a 2 42a 3 1 a 6 4 a

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: Rút gọn biểu thức 5 a 6 a a 4 5 4a

   với a > 0, ta được kết quả là:

Lời giải

Ta có: 5 a 6 a a 4 5 4a 5 a 6 1.a a 4.1 5 4 a

Trang 8

2 2

2

a

a

Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 2a

2  a với a 0; a  4 ta được:

A 2a a 4a

4 a

2a a 4a

4 a

C 2a a 4a

4 a

2a a 4a

4 a

Lời giải

2a 2 a

4 a

Đáp án cần chọn là: C

Câu 16: Phương trình 4x 8 2 x 2 9x 18 8

4

là?

Lời giải

Điều kiện:

0 4

4

Trang 9

  1   

4

1

2

      x – 2 = 4 x = 6 (TM)

Vậy phương trình có một nghiệm x = 6

Đáp án cần chọn là: D

Câu 17: Giá trị của biểu thức 3 1 2 1

20  60  15là:

Lời giải

20  60  15  20  60  15

0

Đáp án cần chọn là: B

Câu 18: Rút gọn biểu thức a a a 5a

5 1  5 2  3 5 

Lời giải

5 1 5 2  3 5 

5a

5a

Trang 10

     

4

a

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Rút gọn biểu thức 4a 2a a

− 2)

Lời giải

Đáp án cần chọn là: D

Ngày đăng: 16/02/2023, 08:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w