1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem bien doi don gian bieu thuc chua can thuc bac hai co dap an 2023 toan lop 9

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 2023
Trường học Trường Trung học phổ thông Và Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Quận 9
Chuyên ngành Toán lớp 9
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 401,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Câu 1 Đưa thừa số   4 81 2 y ra ngoài dấu căn ta được? A 9(2 – y) B 81(2 – y)2 C 9(2 – y)2 D −9(2 – y)2 Lời giải Ta[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Câu 1: Đưa thừa số  4

81 2  y ra ngoài dấu căn ta được?

A 9(2 – y) B 81(2 – y)2 C 9(2 – y)2 D −9(2 – y)2

Lời giải

Ta có  4  2 2  2  2

81 2 y  81 2  y   2  y 81  9 2  y

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2: Đưa thừa số  4

144 3 2a ra ngoài dấu căn ta được?

A 12(3 + 2a)4 B 144(3 + 2a)2 C −12(3 + 2a)2 D 12(3 + 2a)2

Lời giải

Ta có:

2

144 3 2a  12 3  2a  12 3  2a 12 3  2a

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3: Đưa thừa số 5y y (y 0) vào trong dấu căn ta được?

A 5y 2 B 25y 3 C 5y 3 D 25y y

Lời giải

Ta có: 5y y  (5y) y2  25y y2  25y3

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4: Đưa thừa số −7x 2xy (x 0, y 0) vào trong dấu căn ta

được?

A 98x y 3 B  98x y3 C  14x y3 D 49x y 3

Lời giải

Ta có: −7x 2xy = 2

(7x) 2xy

 =  49.x 2xy2 =  98x y3

Trang 2

Đáp án cần chọn là: B

Câu 5: Đưa thừa số x 35

x

(x < 0) vào trong dấu căn ta được?

A 35x B  35x C 35 D 35x2

Lời giải

Ta có: x 35 x 2 35 35x

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Đưa thừa số 5x 123

x

(x < 0) vào trong dấu căn ta được?

A 300

300 x

C 300

x

x

Lời giải

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7: Rút gọn biểu thức 32x  50x  2 8x  18xvới x 0 ta được kết quả là:

A 8 2x B 10 2x C 20 x D 2 10x

Lời giải

Ta có

32x  50x  2 8x  18x  16.2x  25.2x  2 4.2x  9.2x

4 2x 5 2x 2 2 2x 3 2x 4 2x 5 2x 4 2x 3 2x

2x 4 5 4 3 8 2x

Đáp án cần chọn là: A

Trang 3

Câu 8: Rút gọn biểu thức 27x  48x 4 75x  243xvới x 0

ta được kết quả là:

A 403x B 28 3x C 39 x D 28 x

Lời giải

Ta có:

27x  48x  4 75x  243x  9.3x  16.3x  4 25.3x  81.3x

3 3x 4 3x 4 5 3x 9 3x 3 3x 4 3x 4.5 3x 9 3x

3x 3 4 20 9 28 3x

Đáp án cần chọn là: B

Câu 9: Rút gọn biểu thức 5 a 4b 25a3 5a 16ab2  9avới a

0; b 0 ta được kết quả là:

Lời giải

Ta có

5 a 4b 25a  5a 16ab  9a  5 a 4 25a b 5 16ab a  9 a

5 a  4 25 a b 5 16 a b 3 a

5 a 3 a 4.5 a b 5.4 a b 2 a

Đáp án cần chọn là: D

Câu 10: Cho các biểu thức A, B mà A B 0; B > 0, khẳng định nào

sau đây là đúng?

A A AB

B   B

Trang 4

C A A

B  B

Lời giải

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Với các biểu thức A, B mà A B 0; B  0, ta có:

AB khi B 0

khi B 0 B





Đáp án cần chọn là: A

Câu 11: Cho các biểu thức A, B, C mà A, B, C > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

A A ABC

B   BC

C A ABC

BC  BC

Lời giải

Với các biểu thức A, B, C mà A, B, C > 0, ta có

BC  BC  BC (Vì B, C > 0)

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12: Cho các biểu thức với A < 0 và B 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

A A B2  A B B A B2  A B

C A B2  B A D A B2  B A

Lời giải

Trang 5

Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có

A B khi A 0



Đáp án cần chọn là: B

Câu 13: Với hai biểu thức A, B mà A, B 0, ta có:

A A B2  A B B B A2  A B

C A B2  B A D B2  B A

Lời giải

Với hai biểu thức A, B mà A, B 0, ta có: A B2  A B  A B

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: So sánh hai số 5 34 5

A 5 3> 4 5 B 5 3= 4 5 C 5 3  4 5 D 5 3< 4 5

Lời giải

Ta có 5 3  5 32  25.3  75; 4 5  4 52  16.5  80

Vì 75 < 80  75  80  5 3< 4 5

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15: So sánh hai số 9 78 8

A 9 7< 8 8 B 9 7= 8 8 C 9 7  8 8 D 9 7< 8 8

Lời giải

Ta có: 9 7  9 72  81.7  567; 8 8  8 82  64.8  512

Vì 512 < 567  512  567  9 7< 8 8

Đáp án cần chọn là: A

Câu 16: Khử mẫu biểu thức sau xy 24 2

x y với x > 0; y > 0 ta được:

Trang 6

Lời giải

Vì x > 0; y > 0 nên xy > 0 Từ đó ta có:

Đáp án cần chọn là: D

Câu 17: Khử mẫu biểu thức sau −2xy 392

x y

với x < 0; y > 0 ta được:

A −6 x B −6 x C 6 x D −6 x

Lời giải

Vì x < 0; y > 0 nên ta có:

9

  3

3 x x y 2.3 x x y

Đáp án cần chọn là: B

Câu 18: Khử mẫu biểu thức sau −xy 3

xy với x < 0; y < 0 ta được:

A xy B xy C 3xy D  3xy

Lời giải

Vì x < 0; y < 0 nên xy > 0 Từ đó ta có −xy 3 xy 3xy 3xy

xy   xy  

Đáp án cần chọn là: D

Câu 19: Sau khi rút gọn biểu thức 1 1

5 3 2  5 3 2

số tối giản a

b, (a, b  ) Khi đó 2a có giá trị là:

A 20 B 10 C 7 D 14

Trang 7

Lời giải

Ta có:

5 3 2 5 3 2 5 3 2 5 3 2 5 3 2 5 3 2

2

25 18 7

5 3 2 5 3 2 5 3 2

Suy ra a = 10; b = 7 2a = 2.10 = 20

Đáp án cần chọn là: A

Câu 20: Sau khi rút gọn biểu thức 2 2

7 3 5  7 3 5

giản a

b, (a, b  ) Khi đó a + b có giá trị là:

A 28 B 7 C 8 D 14

Lời giải

Ta có:

7 3 5 7 3 5 7 3 5 7 3 5 7 3 5 7 3 5

14 6 5 14 6 5 14 6 5 14 6 5 28 7

Suy ra a = 7; b = 1 a + b = 7 + 1 = 8

Đáp án cần chọn là: C

Ngày đăng: 16/02/2023, 08:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w