1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 1 dia li 10 co dap an 4 de eban2

52 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kì 1 Môn: Địa lí 10 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề 1)
Trường học Phòng Giáo dục Và Đào Tạo .....
Chuyên ngành Địa lí 10
Thể loại đề thi học kì 1
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 470,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Học kì 1 Môn Địa lí 10 Thời gian làm bài 45 phút (Đề 1) Phần trắc nghiệm(8 điểm ) Câu 1 Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta dùng phương pháp 0,5 điểm[.]

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 1 Môn: Địa lí 10

Thời gian làm bài: 45 phút

C Kí hiệu đường chuyển động D Chấm điểm

Câu 2:Để thể hiện sự vận chuyển hàng hóa, hành khách,… lên bản đồ, người ta sử dụng phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí nào?0,5 điểm

A Phương pháp kí hiệu đường chuyển động

B Phương pháp đường đẳng trị

C Phương pháp kí hiệu theo đường

D Phương pháp nền chất lượng

Câu 3:Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm 2 lần ở vùng: 0,5 điểm

A Ngoại chí tuyến B Nội chí tuyến C Xích đạo D Vùng cực

Câu 4:Vào ngày 22/6 Mặt Trời chiếu thẳng góc tại:0,5 điểm

A Xích đạo B Chí tuyến Bắc C Chí tuyến Nam D Gần vòng cực

Câu 5:Xếp theo thứ tự từ ngoài vào trong các lớp của Trái Đất ta sẽ có:0,5 điểm

Trang 2

A Vỏ Trái Đất, Manti, nhân Trái Đất

B Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất

C Nhân Trái Đất, Manti, vỏ Trái Đất

D Nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất, Manti

Câu 6:Đặc điểm không đúng của tầng badan là:0,5 điểm

A Gồm các loại đá nặng hơn so với các tầng ở trên

B Được hình thành do vật chất nóng chảyphun trào lên mặt đất rồi đông đặc lại

C Là thành phần cấu tạo chủ yếu của lớp vỏ đại dương

D Gồm các loại đá nhẹ và có thành phần cấu tạo chủ yếu của lớp vỏ đại dương

Câu 7: Đặc điểm của gió Tây ôn đới là: 0,5 điểm

A Lạnh, ấm B Lạnh, khô C Mát, ẩm D Khô, ẩm

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của tầng đối lưu:0,5 điểm

A Là tầng có chiều dày nhỏ nhất so với bốn tầng còn lại

B Độ dày của tầng có tính đồng nhất cao ở mọi khu vực

C Là nơi tập trung phần lớn khối lượng không khí của khí quyển

D Không khí trong tầng chuyển động chủ yếu theo chiều thẳng đứng

Câu 9:Sông có chiều dài lớn nhất Thế Giới là: 0,5 điểm

A Sông Nin B Sông Amadôn C Sông Trường Giang D Sông Missisipi

Câu 10:Nước rơi khi gặp nhiệt độ 00C không khí yên tĩnh thì xảy ra hiện tượng: 0,5 điểm

A Mưa đá B Băng tuyết C.Tuyết rơi D Mưa ngâu

Trang 3

Câu 11:Độ phì của đất là:0,5 điểm

A Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

B Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển

C Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật

D Lượng chất vi sinh trong đất

Câu 12:Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định đến:0,5 điểm

A Thành phần khoáng vật trong đất và thành phần cơ giới của đất

B Thành phần khoáng vật và thành phần hữu cơ của đất

C Thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất

D Thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất

Câu 13:Lớp vỏ địa lí (lớp vỏ cảnh quan) bao gồm: 0,5 điểm

A Toàn bộ vỏ Trái Đất

B Vỏ Trái Đất và khí quyển bên trên

C Toàn bộ các địa quyển

D Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau

Câu 14:Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là: 0,5 điểm

A Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

B Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ

C Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ

D Sự thay đổi các nhôm đất theo kinh độ

Câu 15:Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là: 0,5 điểm

A đáy rộng, đỉnh nhịn, ở giữa thu hẹp

Trang 4

A Tổng tỉ suất sinh B Tỉ suất sinh thô

C Tỉ suất sinh chung D Tỉ suất sinh đặc trưng

Câu 17: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh: 0,5 điểm

A Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

B Trình độ phát triển kinh tế – xã hội

C Chính sách phát triển dân số

D Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)

Câu 18: Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh:0,5 điểm

A Trình độ dân trí, phân bố dân số

B Trình độ dân trí, chất lượng cuộc sống

C Phân bố lao động, chất lượng cuộc sống

D Phân bố lao động, trình độ dân trí

Câu 19:Để thể hiện một mỏ khoáng sản (kim cương, sắt,…) trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu: 0,5 điểm

A Kí hiệu hình học B Kí hiệu chữ

C Kí hiệu tượng hình D Kí hiệu đường

Câu 20:Phép chiếu phương vị là phương pháp thể hiện: 0,5 điểm

Trang 5

A mạng lưới kinh, vĩ tuyến của mặt cầu lên mặt cong

B mạng lưới kinh, vĩ tuyến của mặt phẳng lên mặt cầu

C mạng lưới kinh, vĩ tuyến của mặt cầu lên mặt phẳng

D mạng lưới kinh, vĩ tuyến của mặt phẳng lên mặt phẳng

Câu 21:Vào ngày 22/12 ở Nam Bán Cầu có thời gian ban ngày: 0,5 điểm

A Dài nhất B Ngắn nhất

C Bằng ban ngày D Không xác định được

Câu 22: Trục tưởng thượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng qũi đạo chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời một góc: 0,5 điểm

A 90độ B 60độ C 66độ D 66độ33’

Câu 23:Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là phong hoá: 0,5 điểm

A Hoá học B Lý học C Ẩm ướt D Sinh học

Câu 24:Phong hoá lý học xảy ra mạnh mẽ ở những vùng có khí hậu: 0,5 điểm

A Khô, nóng B Ôn hoà C Ẩm ướt D Lạnh

Câu 25:Khu vực Đông Nam Á có kiểu thảm thực vật chính nào? 0,5 điểm

A Rừng cận nhiệt ẩm B Rừng nhiệt đới, xích đạo

C Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt D Rừng nhiệt đới, xích đạo

Câu 26:Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo về cực là biểu hiện của quy luật địa lí nào? 0,5 điểm

A Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh B Quy luật phi địa đới

C Quy luật nhịp điệu D Quy luật địa đới

Trang 6

Câu 27:Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật: 0,5 điểm

A Địa ô B Địa đới C Đai cao D Thống nhất và hoàn chỉnh

Câu 28:Gia tăng dân số nhanh sẽ tạo ra sức ép dân số đối với các mặt: 0,5 điểm

A Kinh tế - xã hội - môi trường B Đời sống - dân cư - môi trường

C Kinh tế - xã hội - văn hoá D Kinh tế - xã hội – dân cư

Câu 29:Những nơi dân cư tập trung đông đúc thường là những nơi: 0,5 điểm

A Có đất đai màu mỡ, có mức độ tập trung công nghiệp cao

B Có địa hình cao, khí hậu mát mẻ, có đặc điểm đu lịch

C Có lượng mưa rất lớn, có rừng rậm phát triển

D Có mặt bằng lớn, có công nghiệp khai thác khoáng sản

Câu 30:Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững thì ngành chăn nuôi kết hợp với ngành: 0,5 điểm

A Công nghiệp B Thủ công nghiệp C Trồng trọt D Dịch vụ

Câu 31:Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi:0,5 điểm

A Đồng cỏ B Sinh vật C Nguồn thức ăn D Các nhà máy

Câu 32:Năng suất vật nuôi, cây trồng phát triển nhanh nhờ vào: 0,5 điểm

A Diện tích đất canh tác mở rộng B Nguồn lao động dồi dào

C Áp dụng khoa học kỹ thuật D Thị trường tiêu thụ rộng lớn

Phần tự luận

Câu 1:1 điểm

Trang 7

Ngoại lực là gì? Vì sao nổi nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra ngoại lực là nguồn năng lượng của bức xạ mặt trời?

Chọn: A

Câu 3

Trên bề mặt Trái Đất hiện tượng Mặt Trời lên thiên đình trong năm xuất hiện hai lần trong vùng nội chí tuyết, một lần ở chí tuyến (Bắc, Nam) và các địa điểm nằm trong vùng ngoại chí tuyến không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh

Chọn: B

Câu 4

Trang 8

Vào ngày 22/6 Trái Đất có hướng nghiêng về phía Mặt Trời nên Mặt Trời chiếu thẳng góc tại chí tuyến Bắc còn ngày 22/12 thì Mặt Trời lại chiếu thẳng góc vào chí tuyến Nam

Trang 11

Chọn: D

Câu 27

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

Trang 12

Những nơi dân cư tập trung đông đúc thường là những nơi có đất đai màu

mỡ, có mức độ tập trung công nghiệp cao

Chọn: A

Câu 30

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững thì ngành chăn nuôi kết hợp với ngành trồng trọt, tiêu thụ các sản phẩm của ngành trồng trọt và ngược lại cung cấp phân bón, sức kéo, cho ngành trồng trọt

Trang 13

+ Ngoại lực là lực có nguồn gốc ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất

+ Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là nguồn năng lượng của bức

xạ mặt trời

+ Ngoại lực gồm tác động của các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, gió, mưa, ), các dạng nước (nước chảy, nước ngầm, băng hà, sóng biển ), sinh vật (động, thực vật) và con người

- Nói nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra ngoại lực là nguồn năng lượng của bức xạ mặt trời vì: dưới tác dụng nhiệt của bức xạ Mặt Trời, đá trên bề mặt thạch quyển bị phá hủy và năng lượng của các tác nhân ngoại lực (nước chảy, gió, băng tuyết, ) trực tiếp hay gián tiếp đều có liên quan đến bức xạ mặt trời (0,5 điểm)

Câu 2 (1 điểm)

- Nhân tố tự nhiên: (0,5 điểm)

+ Đất: ở các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ có thể chuyên canh hoặc đa canh cây lương thực quy mô lớn, cho năng suất cao

+ Khí hậu – nước: cây cao su phát triển được ở vùng Đông Nam Bộ bởi khí hậu ở đây có hai mùa mưa và mùa khô rõ rệt

+ Sinh vật: trên các cao nguyên có đồng cỏ rộng có thể chăn nuôi gia súc lớn như bò sữa, bò thịt, dê,

- Nhân tố kinh tế - xã hội: (0,5 điểm)

+ Dân cư lao động: vùng Đồng bằng sông Hồng có dân cư đông, tỉ lệ lao động nông nghiệp cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn

+ Sở hữu ruộng đất: chính sách giao đất giao rừng cho nhân dân quản lý đã thúc đẩy nền nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

+ Tiến bộ khoa học kĩ thuật trong nông nghiệp: các hình thức lai tạo giống mới giúp tăng năng suất và sản lượng cây trồng, vật nuôi

Trang 14

+ Thị trường tiêu thụ tác động đến giá cả và điều tiết việc sản xuất, ví dụ gia cầm được nuôi tập trung quanh các thành phố lớn do có thị trường tiêu thụ mạnh

………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 1 Môn: Địa lí 10

Thời gian làm bài: 45 phút

C Sự khác nhau về hình dạng kí hiệu D Sự khác nhau về kết cấu kí hiệu

Câu 2:Để thể hiện các điểm dân cư, các mỏ khoáng sản, các trung tâm công nghiệp,… người ta dùng phương pháp nào? 0,5 điểm

A Phương pháp kí hiệu B Phương pháp kí hiệu đường chuyển động

Trang 15

C Phương pháp chấm điểm D Phương pháp bản đồ - biểu đồ

Câu 3:Các địa điểm ở vùng ngoại tuyến bán cầu Nam trong năm luôn thấy Mặt Trời mọc ở:0,5 điểm

A Hướng chính đông B Hướng chếch về phía Đông Nam

C Hướng chếch về phía Đông Bắc D Hướng chính Bắc

Câu 4:Khoảng cách trung bình của Trái Đất đến Mặt Trời sẽ:0,5 điểm

A Giảm dần khi đến gần ngày 3 – 1 và tăng dần khi đến gần ngày 5 - 7

B Tăng dần khi đến gần ngày 3 – 1 và giảm dần khi đến gần ngày 5 – 7

C Không đổi trong suốt thời gian chuyển động trên quĩ đạo

D Không đổi trong suốt thời gian chuyển động trên quĩ đạo trừ vào hai ngày

3 – 1 và 5 - 7

Câu 5:Nhật Bản nằm ở vành đai lửa: 0,5 điểm

A Đại Tây Dương B Thái Bình Dương

C Ấn Độ Dương D Bắc Băng Dương

Câu 6:Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua: 0,5 điểm

A Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa

B Hiện tượng El Nino

C Hiện tượng bão lũ

D Mưa bão và tạo núi

Câu 7:Nhiệt độ càng giảm khí áp càng: 0,5 điểm

A thấp B trung bình C cao D không thay đổi

Câu 8:Nhận định nào dưới đây chưa chính xác với tầng giữa: 0,5 điểm

Trang 16

A Tầng giữa nằm ở độ cao cách đỉnh của tầng đối lưu từ 50 – 80km

B Nhiệt độ tầng giữa giảm mạnh theo độ cao

C Nhiệt độ ở đỉnh tầng giữa có thể hạ xuống – 80độ C

D Mật độ không khí ở tầng giữa thấp hơn nhiều so với ở tầng đối lưu

Câu 9:Sương mù được sinh ra trong điều kiện: 0,5 điểm

A Độ ẩm cao, khí quyển ổn định chiều thẳng đứng

B Độ ẩm trung bình, có gió nhẹ

C Độ ẩm thấp, khí quyển ổn định

D Độ ẩm cao, có gió nhẹ và khí quyển ổn định theo chiều ngang

Câu 10:Độ muối trung bình của nước biển có sự thay đổi không tuỳ

thuộc vào tương quan:0,5 điểm

A Giữa độ bốc hơi với lượng mưa và lượng nước sông từ các lục địa đổ ra biển

B Giữa tốc độ gió và tốc độ chảy của dòng biển

C Giữa độ bốc hơi với nhiệt độ nước biển

D Giữa diện tích mặt nước với độ muối của vùng biển

Câu 11:Sự phân bố thực vật và đất theo độ cao chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố: 0,5 điểm

A Nhiệt độ và độ ẩm không khí B Nhiệt độ và áp suất không khí

C Độ ẩm không khí và áp suất không khí D Nhiệt độ và thời gian chiếu sáng

Câu 12:Khí hậu ôn đới lục địa có kiểu thảm thực vật chính nào? 0,5 điểm

A Rừng lá kim B Thảo nguyên C Rừng cận nhiệt ẩm D Xavan

Trang 17

Câu 13:Lớp vỏ địa lí còn được gọi là: 0,5 điểm

A Lớp phủ thực vật B Lớp vỏ cảnh quan

C Lớp vỏ Trái Đất D Lớp thổ nhưỡng

Câu 14:Xây dựng các đập thuỷ điện sẽkhông dẫn đến sự biến đổi: 0,5 điểm

A Môi trường sinh thái B Dòng chảy ở thượng lưu

C Sinh vật, thổ nhưỡng D Dòng chảy ở hạ lưu

Câu 15:Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá dựa vào các chỉ số sau: 0,5 điểm

A Tỷ lệ người biết chữ từ > 15 tuổi, số năm của người đi học> 25 tuổi

B Tỷ lệ người hoạt động văn hoá, tỷ lệ người biết chữ trên 15 tuổi

C Tỷ lệ người mù chữ, tỷ lệ người có bằng cấp văn hoá trên 20 tuổi

D Tỷ lệ người hoạt động văn hoá, người có bằng cấp văn hóa trên 25 tuổi

Câu 16:Đặc điểm quần cư nông thôn: 0,5 điểm

A Cư trú phân tán theo không gian và hoạt động sản xuất nông nghiệp

B Cư trú phân tán theo không gian và hoạt động sản xuất công nghiệp

C Cư trú tập trung và hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

D Cư trú tập trung và hoạt động sản xuất nông nghiệp, dịch vụ, công nghiệp

Câu 17:Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới:0,5 điểm

A Phân bố sản xuất

B Tổ chức đời sống xã hội

C Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

Trang 18

D Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

Câu 18: Phương pháp kí hiệu biểu hiện các đối tượng: 0,5 điểm

A Phân bố theo diện tích B Phân bố theo điểm

C Phân bố theo đường chuyển động D Phân bố theo vùng

Câu 19:Các kí hiệu được đặt: 0,5 điểm

A Chính xác vào vị trí của đối tượng trên bản đồ

B Bên cạnh vị trí của đối tượng trên bản đồ

C Gần vị trí của đối tượng trên bản đồ

D Để xa vị trí của đối tượng trên bản đồ

Câu 20:Hướng chuyển động của các hành tinh trên qũi đạo quanh Mặt Trời là: 0,5 điểm

A Thuận chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh

B Ngược chiều kim đồng hồ với tất cả các hành tinh

C Ngược chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh

D Thuận chiều kim đồng hồ

Câu 21:Trái Đất gồm 3 lớp, đó là:0,5 điểm

A Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong

B Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, lớp nhân trong

C Lớp nhân trong, lớp Mant, lớp vỏ lục địa

D Lớp Manti lớp vỏ lục địa, lớp nhân

Câu 22:Thạch quyển bao gồm: 0,5 điểm

A Bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương

Trang 19

B Tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit

C Phần trên của lớp manti và lớp vỏ Trái Đất

D Lớp vỏ Trái Đất

Câu 23:Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào lúc:0,5 điểm

A Mùa hạ là mùa mưa nhiều B Mùa xuân là mùa tuyết tan

C Mùa đông là mùa mưa nhiều D Mùa thu là mùa bắt đầu có tuyết rơi

Câu 24: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô"?0,5 điểm

A Khí hậu xích đạo B Khí hậu nhiệt đới gió mùa

C Khí hậu ôn đới lục địa D Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

Câu 25: Khí hậu cận nhiệt địa trung hải có nhóm đất chính nào?0,5 điểm

A Đất đen B Đất đỏ nâu C Đất xám D Đất đỏ vàng (feralit)

Câu 26:Lớp vỏ cảnh quan là:0,5 điểm

A Lớp thực vật trên bề mặt đất

B Lớp thạch quyển cùng lớp sinh quyển trên bề mặt đất

C Lớp trên bề mặt Trái Đất có sự tác động qua lại giữa các quyển

D Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa

Câu 27:Vòng đai lạnh trên Trái Đất có vị trí:0,5 điểm

A Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10độ C và 0độC của tháng nóng nhất

B Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10độC và 0độC

C Nằm từ vĩ tuyến 50độ đến vĩ tuyến 70độ

D Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70độ

Trang 20

Câu 28:Vòng đai băng giá vĩnh cửu có đặc điểm: 0,5 điểm

A Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0độC

B Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0độC

C Nằm từ vĩ tuyến 700 lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0độC

D Nằm từ vĩ tuyến 700 lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0độC

Câu 29:Dân số lao động là: 0,5 điểm

A Những người lao động có một nghề nghiệp cụ thể

B Những người lao động có thu nhập

C Những người lao động có hưởng lương

D Những người trong độ tuổi lao động

Câu 30:Trong mấy thập niên gần đây số người lao động trên thế giới tăng lên nhờ: 0,5 điểm

A Dân số thế giới tăng nhanh

B Phụ nữ tham gia vào hoạt động sản xuất

C Kinh tế thế giới phát triển nên có nhiều việc làm

D Dân số thế giới đang có xu thế già lên

Câu 31:Trang trại nông nghiệp có đặc điểm: 0,5 điểm

A Không thuê mướn lao động

B Sản xuất tự cấp, tụ túc

C Hình thức phát triển cao nhất

D Sản xuất hàng hóa, hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao

Trang 21

Câu 32:Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính gặp khó khăn lớn nhất thường là:0,5 điểm

A Tình trạng thiếu lương thực B Thiếu các đồng cỏ tự nhiên

C Thiếu vốn đầu tư D Thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật

Trang 22

Các địa điểm ở vùng ngoại tuyến bán cầu Nam trong năm luôn thấy Mặt Trời mọc ở hướng chếch về phía Đông Bắc

Trang 24

Xây dựng các đập thuỷ điện không chỉ dẫn đến sự biến đổi dòng chảy ở hạ lưu các con sông, sự thay đổi của môi trường sinh thái mà còn ảnh hưởng tới

cả sinh vật và thổ nhưỡng

Chọn: B

Câu 15

Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá dựa vào các chỉ số tỷ lệ người biết chữ

từ > 15 tuổi và số năm của người đi học > 25 tuổi

Chọn: A

Câu 16

Quần cư nông thôn hình thức tổ chức sinh sống dựa vào hoạt động kinh tế chủ yếu là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hay ngư nghiệp Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước

Chọn: A

Câu 17

Cơ cấu dân số theo giới ảnh hưởng tới sự phân bố sản xuất, tổ chức các hoạt động trong đời sống xã hội và hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

Trang 25

Thạch quyển gồm có phần trên của lớp manti (đến độ sâu khoảng 100km) và

vỏ Trái Đất (tầng trầm tích, badan và tầng granit)

Trang 26

Trong mấy thập niên gần đây số người lao động trên thế giới tăng lên nhờ vào

sự tham gia tích cực của phụ nữ vào các hoạt động sản xuất

Ngày đăng: 16/02/2023, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w