1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo 10 de thi dia li lop 11 giua ki 1 nam 2023 tai nhieu nhat

66 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2021 - 2022 môn Địa lí lớp 11
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo ...
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội.. Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước đang phát tri

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa lí lớp 11

Thời gian làm bài: phút(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1) Câu 1 Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là

A vai trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia

B xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu

C sự phân hóa giàu - nghèo giữa các nhóm nước

D sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

Câu 2 Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

A EU B APEC C NAFTA D MERCOSUR

Câu 3 Đầu tư nước ngoài không tăng nhanh trong ngành nào dưới đây?

A Tài chính B Ngân hàng C Bảo hiểm D Vận tải biển

Câu 4 Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia là

A góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế B tự do hóa thương mại toàn cầu

C thúc đẩy kinh tế chậm phát triển D tự chủ về kinh tế, quyền lực

Câu 5 Nền kinh tế tri thức không có đặc điểm nào sau đây?

Trang 2

A Chủ yếu diễn ra ở các nước đang phát triển

B Kết quả của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

C Công nghệ cao phát triển như vũ bão

D Là giai đoạn phát triển sau kinh tế công nghiệp

Câu 6 Yếu tố đóng vai trò quyết định trong nền kinh tế trí thức là

A giáo dục và văn hóa bản sắc dân tộc B văn hóa dân tộc và công nghệ

C công nghệ thông tin và truyền thông D vốn đầu tư và thị trường tiêu thụ

Câu 7 Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của cuộc cách

mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

A Tạo ra những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ

B Chỉ tác động đến sự phát triển của ngành công nghiệp

C Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

D Xuất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật cao

Câu 8 Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

A EU B NAFTA C MERCOSUR D ASEAN

Câu 9 Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?

A Anh B Pháp C Đức D Hoa Kì

Câu 10 Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước đang phát triển đã nhanh

chóng nắm bắt được cơ hội nào dưới đây nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội?

A.Nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm

Trang 3

B Đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất

C Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới

D Phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

Câu 11 So với các nước phát triển thì các nước đang phát triển có tỉ trọng

A khu vực I cao hơn B khu vực II cao hơn

C khu vực III cao hơn D khu vực I, II cao hơn

Câu 12 Ưu thế lớn nhất của việc áp dụng công nghệ thông tin là

A hạn chế được sự ô nhiễm môi trường B tiết kiệm được nguồn năng lượng trong sản xuất

C chi phí lao động sản xuất rẻ nhất D rút ngắn thời gian và không gian xử lí thông tin

Câu 13 Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

A Thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

B Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

C Thúc đẩy gió dục và y tế phát triển

D Làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng

Câu 14 Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở

A tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao B tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm

C tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng D số người trong độ tuổi lao động tăng

Câu 15 Việc suy giảm và thủng tầng ôdôn gây hậu quả nào dưới đây?

A Nhiệt độ Trái Đất tăng lên B Mất lớp bảo vệ Trái Đất

Trang 4

C Gia tăng hiện tương mưa axít D Băng tan ở hai cực

Câu 16 Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung

của Việt Nam là do

A nước biển nóng lên B hiện tương thủy triều

đỏ

C ô nhiễm môi trường nước D độ mặn của nước biển tăng

Câu 17 Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần

A tăng cường nuôi trồng B đưa chúng đến các vườn thú, công viên

C tuyệt đối không được khai thác D đưa vào Sách đỏ để bảo vệ

Câu 18 Phát triển thủy lợi ở châu Phi nhằm mục đích nào sau đây?

A Phát triển nông nghiệp B Hạn chế sự khô hạn

C Phát triển lúa nước D Phát triển du lịch sông nước

Câu 19 Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều

nơi bị hoang mạc hóa là do

A quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh B khí hậu khô hạn

C quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ D rừng bị khai phá quá mức

Câu 20 Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng “thủy triều đen” là do

A nước thải từ các nhà máy, xí nghiệp ven sông, biển

B các luồng sinh vật biển di chuyển với số lượng lớn tạo ra

C sự cố đắm tàu, tràn dầu trên biển và đại dương

Trang 5

D chất thải sinh hoạt không qua xử lý đổ vào biển, đại dương

Câu 21 Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các

quốc gia ở châu Phi là

A mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

B khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

C tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn

D áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn

Câu 22 Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của

Câu 23 Nhận định nào dưới đây không phải là đặc điểm dân cư, xã hội

của các nước Mĩ Latinh?

A Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông B Thu nhập giữa người giàu, nghèo bất chênh lệch

C Số người nghèo khổ đã giảm mạnh D Đời sống người dân

Trang 6

A phát triển nông nghiệp B hạn chế sự khô hạn

C phát triển lúa nước D phát triển du lịch sông nước

Câu 26 Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các

quốc gia ở châu Phi là

A mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

B khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

C tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn

D áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn

Câu 27 Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ Latinh là

A quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu

B Khoáng sản phi kim loại, nhiều kim loại nhẹ

C Vật liệu xây dựng, khoáng sản năng lượng

D đất chịu lửa, đá vôi, đất hiếm và phi kim loại

Câu 28 Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mĩ Latinh là

A dựa vào xuất khẩu hàng công nghiệp B phát triển ổn định, độc lập và tự chủ

C tốc độ tăng trưởng cao D tốc độ phát triển không đều

Câu 29 Các nước Mĩ Latinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc

gia nào dưới đây?

A Hoa Kì B Tây Ban Nha C Anh D Pháp

Câu 30 Dân cư nhiều nước Mĩ Latinh còn nghèo đói không phải là do

Trang 7

A tình hình chính trị không ổn định B hạn chế về điều kiện

tự nhiên và nguồn lao động

C phần lớn người dân không có đất canh tác D phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài

Câu 31 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển

ngành trồng trọt ở Trung Á là

A nguồn lao động B bảo vệ rừng C giống cây trồng D giải quyết nước tưới

Câu 32 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?

A Điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc

B Giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện

C Từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu giá trị văn hóa phương Đông và Tây

D Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ)

Câu 33 Đặc điểm nổi bật về xã hội của khu vực Trung Á là

A đa dân tộc, thưa dân và tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao

B trình độ dân trí thấp, bùng nổ dân số và nghèo đói

C nhiều hủ tục lạc hậu, đô thị hóa tự phát và đói nghèo

D đói nghèo, di dân tự phát và kinh tế kém phát triển

Câu 34 Cho biểu đồ sau:

Trang 8

TÌNH HÌNH NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA MĨ LATINH, NĂM

2017 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nợ nước ngoài của các quốc gia Mĩ Latinh năm 2017?

A Bra-xin thấp hơn Vê-nê-xu-ê-la B Ac-hen-ti-na cao hơn Pê-ru

C Pa-ra-goay cao hơn Mê-hi-cô D Ê-cua-đo thấp hơn mai-ca

Ha-Câu 35 Vấn đề nào cần quan tâm để phát triển bền vững và nâng cao

chất lượng cuộc sống toàn cầu?

A Bùng nổ và già hóa dân số, ô nhiễm môi trường và hòa bình thế giới

B Bùng nổ và già hóa dân số, nạn đói, dịch bệnh ở các quốc gia nghèo

C Nạn khủng bố quốc tế, tội phạm có tổ chức, bùng nổ và già hóa dân

số

D Ô nhiễm môi trường, nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức

Câu 36 Dân cư đô thị của Mĩ Latinh chiếm

A 1/3 dân số B 2/3 dân số C 3/4 dân số D 1/2 dân số

Câu 37 Cho bảng số liệu:

Trang 9

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM

2017 (Đơn vị: USD)

Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2017?

A Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD

B GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển

C Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người

D Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước

Câu 38 Cho biểu đồ:

TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỬ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1960 - 2014

Trang 10

Nhận định nào sau đây đúng về tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1960 - 2014?

A Tỉ suất sinh tăng nhanh chủ yếu do tỉ suất tử có nhiều biến động trong những năm qua

B Tỉ suất sinh liên tục giảm nhờ kết quả thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

C Tỉ suất tử của nước ta không có sự biến động do chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao

D Tỉ suất tử tăng nhanh do ảnh hưởng của chiến tranh, thiên tai, chất lượng cuộc sống người dân cao

Câu 39 Mĩ Latinh có điều kiện thuận lợi để phá triển chăn nuôi đại gia súc

Câu 40 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC CỦA THỤY ĐIỂN VÀ Ê-TI-Ô-PI-A NĂM

2017 (Đơn vị: %)

Dựa vào bảng số liệu, em hãy cho biết biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

để thể hiện quy mô và cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền

……… HẾT ………

Trang 11

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa lí lớp 11

Thời gian làm bài: phút(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2) Câu 1 Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

A Khoáng sản và thủy sản B Khoáng sản và rừng

C Rừng và thủy sản D Đất và thủy sản

Câu 2 Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các

quốc gia ở châu Phi là

A mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

B khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

Trang 12

C tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn

D áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn

Câu 3 Nhận định nào dưới đây không phải nguyên nhân làm cho các

nước Châu Phi còn nghèo?

A Xung đột sắc tộc triền miên, còn nhiều hủ tục

B Là nơi có tỉ lệ gia tăng dân số chậm

C Sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấp

Câu 4 Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có

Câu 5 Các trụ cột chính của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện

đại đều có đặc điểm chung là

A có hàm lượng tri thức cao B chi phí sản xuất lớn

C thời gian nghiên cứu dài D xuất hiện ở các nước đang phát triển

Câu 6 Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vục nào sau đây?

A Bắc Mĩ, Tây Âu, xtrây-li-a B Nam Mĩ, Tây Âu, xtrây-li-a

C Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu D Bắc Mĩ, Đông Á, xtrây-li-a

Ô-Câu 7 Quốc gia nào dưới đây là nước công nghiệp mới ở châu Á?

Trang 13

A Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc B Hàn Quốc, Xin-ga-po,

Ấn Độ

C Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan D Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc

Câu 8 “Trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt trình độ phát triển nhất

định về công nghiệp” là đặc điểm nổi bật của nhóm nước

A công nghiệp mới B kinh tế đang phát triển

C kinh tế phát triển D chậm phát triển

Câu 9 Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là

A GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

B GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

D năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

Câu 10 Nhân tố nào sau đây thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày

càng mạnh mẽ?

A Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa

B Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất

C Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại

D Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

Câu 11 Việt Nam là thành viên đồng thời của các tổ chức liên kết khu vực

nào sau đây?

Trang 14

A EU và ASEAN B NAFTA và EU C NAFTA và APEC D APEC

và ASEAN

Câu 12 Tổ chức liên kết khu vực nào có sự tham gia của của nhiều nước ở

nhiều châu lục khác nhau?

A Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

C Thị trường chung Nam Mĩ

D Liên minh châu Âu (EU)

Câu 13 Dân số già diễn ra chủ yếu ở

A các nước đang phát triển B các nước phát triển

C tất cả các nước trên thế giới D các nước NICs

Câu 14 Biểu hiện của xu hướng già hóa dân số là

A tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng

B tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ người trên 65 tuổi giảm

C tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng

D tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ người trên 65 tuổi giảm

Câu 15 Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh

tế giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?

A Tìm cách lũng loạn nền kinh tế nước khác B Đều có ý đồ thao túng thị trường nước khác

C Cố gắng bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình D Hợp tác, cạnh tranh, song phương, đa phương

Câu 16 Để có được sức cạnh tranh kinh tế mạnh, các nước đang phát

triển đã tiến hành

Trang 15

A phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn B sản xuất sản phẩm chưa chế biến, giá rẻ

C dỡ bỏ các hàng rào thuế quan D chuyển giao khoa học công nghệ kĩ thuật

Câu 17 Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt là

A lượng chất thải công nghiệp tăng B săn bắt động vật quá mức

C khai thác rừng bừa bãi D nạn du canh du cư

Câu 18 Nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính là do

A sự gia tăng khí CO2 trong khí quyển B khí thải CFCs quá nhiều trong khí quyển

C tầng ô dôn mỏng dần và thủng ở Nam cực D chất thải ra môi trường không qua xử lý

Câu 19 Lục địa nào được mệnh danh là “lục địa nóng”?

A Lục địa Á - Âu B Lục địa Phi

C Lục địa Nam Mỹ D Lục địa Bắc Mỹ

Câu 20 Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?

A Thị trường chung Nam Mĩ B Hiệp hội các nước Đông Nam Á

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ D Liên minh châu Âu

Câu 21 Hậu quả của gia tăng dân số tăng nhanh là

A gia tăng xung đột sắc tộc, tôn giáo B chi phí lợi xã hội cho người già tăng

C tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm D gia tăng khoảng cách giàu nghèo

Trang 16

Câu 22 Để hạn chế gây ô nhiễm không khí cần phải

A phát triển nền nông nghiệp sinh thái B cải tạo đất trồng

C cắt giảm lượng khí thải CO2 và CFCS D cấm khai thác rừng

Câu 23 Khối thị trường chung Nam Mỹ có tên viết tắt là

A EU B NAFTA C MERCOSUR D APEC

Câu 24 Các nước Mĩ Latinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc

gia nào dưới đây?

A Hoa Kì B Tây Ban Nha C Anh D Pháp

Câu 25 Dân cư nhiều nước Mĩ Latinh còn nghèo đói không phải là do

A tình hình chính trị không ổn định B hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động

C phần lớn người dân không có đất canh tác D phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài

Câu 26 Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mĩ Latinh là

A dựa vào xuất khẩu hàng công nghiệp B phát triển ổn định, độc lập và tự chủ

C tốc độ tăng trưởng cao D tốc độ phát triển không đều

Câu 27 Cho bảng số liệu:

GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC MĨ LATINH NĂM 2017 (Đơn vị: tỉ USD)

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của các quốc gia Mĩ Latinh so với thế giới?

Trang 17

A Tròn B Cột C Miền D Đường

Câu 28 Dân cư đô thị của Mĩ Latinh chiếm

A 1/3 dân số B 2/3 dân số C 3/4 dân số D 1/2 dân số

Câu 29 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển

ngành trồng trọt ở Trung Á là

A nguồn lao động B bảo vệ rừng C giống cây trồng D giải quyết nước tưới

Câu 30 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?

A Điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc

B Giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện

C Từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu giá trị văn hóa phương Đông và Tây

D Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ)

Câu 31 Mĩ Latinh có điều kiện thuận lợi để phá triển chăn nuôi đại gia súc

Câu 32 Đặc điểm nổi bật về xã hội của khu vực Trung Á là

A đa dân tộc, thưa dân và tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao

B trình độ dân trí thấp, bùng nổ dân số và nghèo đói

Trang 18

C nhiều hủ tục lạc hậu, đô thị hóa tự phát và đói nghèo

D đói nghèo, di dân tự phát và kinh tế kém phát triển

Câu 33 Đặc điểm khí hậu nổi bật ở Trung Á là

A nóng ẩm B lạnh ẩm C khô hạn D

ẩm ướt

Câu 34 Cho biểu đồ về GDP của Hoa Kì và một số châu lục

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2017

B Tình hình phát triển GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2017

C Chuyển dịch cơ cấu GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2017

D Quy mô và cơ cấu GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2017

Câu 35 Nguyên nhân sâu xa của “vòng luẩn quẩn” nghèo đói, bệnh tật, tệ

nạn xã hội, mất cân bằng sinh thái ở châu Phi là do

A nợ nước ngoài quá lớn, không có khả năng trả

B hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa tư bản trước kia

C dân số gia tăng quá nhanh, gia tăng tự nhiên cao

D tình trạng tham nhũng, lãng phí tài nguyên kéo dài

Câu 36 Cho biểu đồ sau:

Trang 19

TÌNH HÌNH NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA MĨ LATINH, NĂM

2017 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nợ nước ngoài của các quốc gia Mĩ Latinh năm 2017?

A Bra-xin thấp hơn Vê-nê-xu-ê-la B Ac-hen-ti-na cao hơn Pê-ru

C Pa-ra-goay cao hơn Mê-hi-cô D Ê-cua-đo thấp hơn mai-ca

Ha-Câu 37 Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC CHÂU PHI QUA CÁC

NĂM (Đơn vị: %)

Dựa vào bảng số liệu trên, em hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm?

Trang 20

A Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định

B Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định

D Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất

Câu 38 Các nước Mĩ Latinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm, ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tình

trạng trên?

A Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian kéo dài

B Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế-xã hội độc lập, tự chủ

C Nền kinh tế tự chủ, sự cản trở của tôn giáo và phát triển nền kinh tế

đa ngành

D Các thế lực bảo thủ thiên chúa giáo tiếp tục cản trở sự phát triển kinh

tế

Câu 39 Nguyên nhân quan trọng nhất khiến các nước châu Phi còn

nghèo và kinh tế kém phát triển là do

A sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân B các cuộc xung đột sắc tộc

C sự yếu kém trong quản lí của đất nước D trình độ dân trí còn thấp, dân số tăng nhanh

Câu 40 Nguyên nhân nào sau đây làm cho nền kinh tế của Mĩ Latinh phát

triển chậm, thiếu ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài?

A Thiếu đường lối phát triển độc lập, tự chủ B Sự biến động mạnh của thị trường thế giới

C Cuộc khủng hoảng năng lượng toàn cầu D Tác động của cách mạng khoa học, công nghệ

Trang 21

……… HẾT ………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa lí lớp 11

Thời gian làm bài: phút(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3) Câu 1 Vai trò quan trọng nhất của tầng ôdôn là

A hấp thụ tia cực tím từ bức xạ Mặt Trời B hạn chế hiện tượng hiệu ứng nhà kính

C chống ô nhiễm môi trường không khí D bảo vệ sinh vật trên Trái Đất

Câu 2 Vấn đề nào cần quan tâm để phát triển bền vững và nâng cao chất

lượng cuộc sống toàn cầu?

A Bùng nổ và già hóa dân số, ô nhiễm môi trường và hòa bình thế giới

B Bùng nổ và già hóa dân số, nạn đói, dịch bệnh ở các quốc gia nghèo

C Nạn khủng bố quốc tế, tội phạm có tổ chức, bùng nổ và già hóa dân

số

D Ô nhiễm môi trường, nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức

Câu 3 Để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi

người, các quốc gia cần hạn chế

A gia tăng dân số trên quy mô toàn cầu B nạn khủng bố quốc

tế và tội phạm có tổ chức

Trang 22

C ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí D các mô hình sản xuất, tiêu dùng thiếu bền vững

Câu 4 Đặc điểm chung của nhóm các nước phát triển là

A GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

B GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức cao, đầu tư nước ngoài nhiều

C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, đầu tư nước ngoài nhiều

D GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu người dân ở nhóm nước phát triển thường

có tuổi thọ trung bình cao hơn ở nhóm nước đang phát triển là do

A chủ yếu ăn thức ăn nhanh B chất lượng cuộc sống cao

C nguồn gốc gen di truyền D chế độ phúc lợi xã hội tốt

Câu 6 ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau

đây?

A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

C Thị trường chung Nam Mĩ D Liên minh châu Âu

Câu 7 Các công ti xuyên quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

A Có trên 60 nghìn công ti xuyên quốc gia B Hoạt động du lịch và thương mại phát triển

C Tăng cường sự hợp tác quốc tế D Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng

Trang 23

Câu 8 Tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào dưới đây có nhiều quốc gia

châu Á tham gia nhất?

A ASEAN B APEC C EU D NAFTA

Câu 9 Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là

A tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển B nâng cao vai trò cuat các công ty đa quốc gia

C thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới D hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi

Câu 10 Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương

mại thế giới phát triển mạnh?

A Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi B Thúc đẩy tự do hóa thương mại

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới D Giúp kinh tế thế giới phát triển năng động

Câu 11 Cuộc cách mạng khoa học nghệ hiện đại làm xuất hiện nhiều

ngành mới có rất ít trong lĩnh vực nào sau đây?

A Nông nghiệp B Công nghiệp C Dịch vụ D Công nghiêp và dịch vụ

Câu 12 Nhận định nào dưới đây là tác động của cuộc cách mạng khoa

học và công nghệ hiện đại?

A Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường phát triển

B Đầu tư nước ngoài giảm mạnh

C Xuất hiện các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao

D Thúc đẩy chuyển dịch lao động khu vực I tăng lên

Câu 13 Dấu hiệu đặc trưng củộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

Trang 24

A sản xuất công nghiệp chuyên môn hóa B khoa học được ứng dụng vào sản xuất

C xuất hiện và bùng nổ công nghệ D quy trình sản xuất được tự động hóa

Câu 14 Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm chung của nhóm

các nước kinh tế phát triển?

A Đầu tư nước ngoài lớn B Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn

C Chỉ số phát triển con người (HDI) cao D Thu nhập bình quân đầu người không cao

Câu 15 Hiện nay, muốn có được sức cạnh tranh kinh tế mạnh, các nước

đang phát triển buộc phải

A tăng cường tự do hóa thương mại B nhận chuyển giao các công nghệ lạc hậu

C làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn D tiếp thu văn hóa của các nước phát triển

Câu 16 Quốc gia nào sau đây thải lượng khí thải cacbon đioxit nhiều nhất

vào môi trường?

A Liên bang Nga B Ấn Độ C Hoa Kì D Trung Quốc

Câu 17 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC CỦA THỤY ĐIỂN VÀ Ê-TI-Ô-PI-A NĂM

2017 (Đơn vị: %)

Trang 25

Dựa vào bảng số liệu, em hãy cho biết biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

để thể hiện quy mô và cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền

Câu 18 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường toàn cầu

đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng nề là do

A áp lực của gia tăng dân số B sự tăng trưởng của nông nghiệp

C sự tăng trưởng của công nghiệp D sự tăng trưởng của dịch vụ

Câu 19 Dân số già không dẫn tới hậu quả về mặt kinh tế - xã hội nào

Câu 20 Cho biểu đồ sau:

TÌNH HÌNH NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA MĨ LATINH, NĂM

2017

Trang 26

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nợ nước ngoài của các quốc gia Mĩ Latinh năm 2017?

A Bra-xin thấp hơn Vê-nê-xu-ê-la B Ac-hen-ti-na cao hơn Pê-ru

C Pa-ra-goay cao hơn Mê-hi-cô D Ê-cua-đo thấp hơn mai-ca

Ha-Câu 21 Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mĩ Latinh không phải là

A kim loại màu B kim loại quý C nhiên liệu D kim loại đen

Câu 22 Mĩ Latinh có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành nào dưới

đây?

A Cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc

B Cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ

C Cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ

D Cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc

Câu 23 Dân cư nhiều nước Mĩ Latinh còn nghèo đói không phải là do

A tình hình chính trị không ổn định B hạn chế về điều kiện

tự nhiên, nguồn lao động

C phần lớn người dân không có đất canh tác D phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài

Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển

kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ Latinh?

A Chính trị không ổn định B Cạn kiệt dần tài nguyên

C Thiếu lực lượng lao động D Thiên tai xảy ra nhiều

Trang 27

Câu 25 Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân khiến tình

hình kinh tế nhiều nước ở Mĩ Latinh từng bước được cải thiện?

A Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế

B Phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế

C Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài

D Đẩy mạnh chống tham nhũng, tăng cường buôn bán nội địa

Câu 26 Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á là

A nền văn minh rực rỡ, phần lớn dân cư theo đạo hồi

B là cầu nối giữa lục địa Á-Âu và châu Nam Cực

C dầu mỏ ở nhiều nơi, tập trung nhiều ở vùng Vịnh Péc-xích

D vị trí trung gian của hai châu lục và ba lục địa

Câu 27 Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

A ven biển Đỏ B ven biển Ca-xpi C ven Địa Trung Hải D ven vịnh Péc-xich

Câu 28 Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

A Ấn Độ giáo B Phật giáo C Hồi giáo D Thiên chúa giáo

Câu 29 Cho biểu đồ:

Trang 28

SỐ DÂN VÀ GDP CỦA MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2018

Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh số dân và GDP của một số

tổ chức kinh tế trên thế giới?

A GDP của NAFTA cao hơn ASEAN B Dân số của ASEAN cao hơn EU

C GDP/người EU cao hơn NAFTA D GDP của EU gấp 9,7 lần ASEAN

Câu 30 Nhận định nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây

Trang 29

C Chênh lệch giàu nghèo rõ rệt D Hiện tượng đô thị hóa

tự phát

Câu 32 Ở Mĩ Latinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu

ở vùng nào dưới đây?

A Đồng bằng A-ma-dôn B Vùng núi An-đét

C Đồng bằng La Pla-ta D Đồng bằng Pam-pa

Câu 33 Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ Latinh có thế mạnh trồng cây

công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

A thị trường tiêu thụ B nhiều loại đất khác nhau

C nhiều cao nguyên D khí hậu nhiệt đới

Câu 34 Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã mang lại lợi nhuận

A cho các nước có tài nguyên B cao cho người lao động

C cao cho các công ty tư bản D cho một nhóm người lao động

Câu 35 Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã

A nhanh chóng tàn phá môi trường B làm tăng diện tích đất trồng trọt

C giữ được nguồn nước ngầm D thúc đẩy nhanh quá trình phong hóa đất

Câu 36 Cảnh quan ở châu Phi không phải là

A hoang mạc B bán hoang mạc C xavan D rừng nhiệt đới khô

Câu 37 Cho bảng số liệu:

Trang 30

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM

2017 (Đơn vị: USD)

Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2017?

A Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD

B GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển

C Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người

D Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước

Câu 38 Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là

A cạn kiệt tài nguyên , thiếu lực lượng lao động

B trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột

C già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

D các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động

Câu 39 Nhận định nào dưới đây đúng nhất về thực trạng tài nguyên của

Châu Phi?

A Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn

B Tài nguyên khoáng sản và rừng đang bị khai thác quá mức

C Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác

Trang 31

D Trữ lượng lớn về vàng, đồng, dầu mỏ nhưng ít được khai thác

Câu 40 Một trong những đặc điểm dân cư - xã hội nổi bật của châu Phi là

A dân số đông, tăng rất chậm B gia tăng dân số tự nhiên thấp

C tỉ lệ nhóm người trên 60 tuổi cao D tuổi thọ trung bình thấp

……… HẾT ………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Địa lí lớp 11

Thời gian làm bài: phút(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4) Câu 1 Nguyên nhân gây ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước ngọt ở nhiều

nơi trên thế giới là

A gia tăng nhiều loại hình hoạt động du lịch B chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa xử lí

C phát triển thủy điện quá mức trên sông, hồ D đẩy mạnh việc đánh bắt thủy sản và hải sản

Câu 2 Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

A tỉ suất tử thô rất thấp B quy mô dân số đông nhất thế giới

C tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao D tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

Trang 32

Câu 3 Đặc điểm nổi bật của khí hậu châu Phi là

A khô nóng B lạnh khô C nóng ẩm D lạnh ẩm

Câu 4 WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

A Tổ chức Thương mại thế giới B Liên minh châu Âu

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ D Diễn đàn hợp tác kinh

tế châu Á - Thái Bình Dương

Câu 5 Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?

A Tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế

B Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

C Tạo nên động lực thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế

D Tăng cường tự do hóa thương mại, đầu twu dịch vụ

Câu 6 Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội các nước đang phát

triển đã tiến hành

A nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm

B đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất

C mở rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới

D phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

Câu 7 Sự suy giảm đa dạng sinh học dẫn tới những hậu quả nào dưới

đây?

A Khan hiếm nguồn nước ngọt xảy ra ở nhiều nơi

B Cuộc chiến sinh tồn khốc liệt của động vật hoang dã

C Mất đi nhiều loài gen, nguồn thuốc, nguồn thực phẩm

D Thu hẹp không gian sống của các loài sinh vật

Trang 33

Câu 9 Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A Thất nghiệp và thếu việc làm B Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

C Gây sức ép tới tài nguyên môi trường D Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

Câu 10 Dân số thế giới tăng nhanh, dẫn đến hiện tượng nào dưới đây?

A Đô thị hóa B Già hóa dân số C Bùng nổ dân số D Công nghiệp hóa

Câu 11 Tình trạng đô thị hóa tự phát ở Mĩ Latinh là do

A nền công nghiệp phát triển quá nhanh B dân nghèo kéo ra thành phố tìm việc làm

C năng suất nông nghiệp lạc hậu quá thấp D sự xâm lược ồ ạt của các nước đế quốc

Câu 12 Nguyên nhân ở Mĩ Latinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao chủ yếu là

Ngày đăng: 16/02/2023, 08:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w