CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC LỚP 9 BÀI 17 DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI Bài 1 Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra? A CuSO4 B Na2SO4 C MgSO4 D K2SO4 L[.]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC LỚP 9 BÀI 17: DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Bài 1: Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra?
A CuSO4 B Na2SO4
C MgSO4 D K2SO4
Lời giải
Al sẽ phản ứng được với dung dịch muối của kim loại yếu hơn Al
=> kim loại yếu hơn Al là Cu
PTHH: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Đáp án: A
Bài 2: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây
để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Lời giải
Dùng kẽm vì có phản ứng:
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu ↓
Nếu dùng dư Zn, Cu tạo thành không tan được tách ra khỏi dung dịch và thu được dung dịch ZnSO4 tinh khiết
Đáp án: B
Bài 3: Có 1 mẫu dung dịch FeSO4 bị lẫn tạp chất CuSO4, có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại nào?
Lời giải
Có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại Fe vì
Trang 2Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Đáp án: C
Bài 4: Các cặp sau cặp nào xảy ra phản ứng:
A Cu + ZnCl2 B Zn + CuCl2
C Fe + ZnCl2 D Zn + ZnCl2
Lời giải
Cặp xảy ra phản ứng là: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu
Đáp án: B
Bài 5: Cho các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A ZnSO4 và Mg B CuSO4 và Ag
C CuCl2 và Al D CuSO4 và Fe
Lời giải
CuSO4 + Ag không xảy ra vì Ag là KL đứng sau Cu trong dãy điện hóa
Đáp án: B
Bài 6: Các cặp chất sau, cặp chất nào xảy ra phản ứng:
A CuSO4 + Fe B Ag + HCl
C Au + HNO3 D Cu + HCl
Lời giải
Ag, Cu đứng sau hidro trong dãy điện hóa do đó không phản ứng với axit không có tính oxi hóa => loại B, D
Au không tan trong axit, tan trong dd nước cường toan => loại C
Đáp án: A
Bài 7: Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?
A Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba
B Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
C Mg, K, Fe, Al, Na
Trang 3D Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba
Lời giải
Các kim loại phản ứng với HCl sinh ra khí H2 là: Mg, K, Fe, Al, Na
Đáp án: C
Bài 8: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với axít HCl:
A Na, Al, Cu, Mg B Zn, Mg, Cu
C Na, Fe, Al, K D K, Na, Al, Cu
Lời giải
Cu đứng sau H2 trong dãy điện hóa => không phản ứng được với HCl => loại A, B,
D
Đáp án: C
Bài 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là:
A Na, K,Mg, Al, Cu B Na, K, Mg, Fe, Cu
C Na, K, Al, Fe, Cu D Na, K, Mg, Cu, Ag
Lời giải
Đáp án D
Bài 10: Kim loại Cu có thể phản ứng được với:
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng
C H2SO4 đặc, nóng D Dung dịch NaOH
Lời giải
Kim loại Cu có thể phản ứng được với H2SO4 đặc, nóng
Đáp án: C
Bài 11: Hiện tượng quan sát được khi ta đổ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng đến cực đại, sau đó kết tủa không tan khi cho
dư NaOH
Trang 4B Xuất hiện kết tủa keo trắng đến cực đại, sau đó kết tủa tan từ từ đến khi cho dư NaOH, dung dịch thu được trong suôt
C Không có hiện tượng gì xảy ra
D Ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng từ từ đến cực đại
Lời giải
Hiện tượng quan sát được khi ta đổ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là:
Xuất hiện kết tủa keo trắng đến cực đại, sau đó kết tủa tan từ từ đến khi cho dư NaOH, dung dịch thu được trong suôt
PTHH : 3NaOH + AlCl3 →3 NaCl + Al(OH)3
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
Dung dịch NaAlO2 là dung dịch trong suốt
Đáp án: B
Bài 12: Kim loại nào sau đây dùng làm sạch dung dịch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat:
Lời giải
Làm sạch dung dịch Cu(NO3)2 là loại bỏ được AgNO3 và sau phản ứng chỉ thu được Cu(NO3)2
=> dùng kim loại Cu
PTHH: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Đáp án: C
Bài 13: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
Trang 5C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Lời giải
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là: Cu, Fe, Zn,
Al, Mg, K
Đáp án: C
Bài 14: Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?
A Fe, Zn, Al, Mg, Na
B Zn, Fe, Al, Na
C Na, Mg, Al, Zn, Fe
D Fe, Zn, Na, Al, Mg
Lời giải
Thứ tự tính kim loại tăng dần là: Fe, Zn, Al, Mg, Na
Đáp án: A
Bài 15: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
A K, Al, Mg, Cu, Fe B Cu, Fe, Mg, Al, K
C Cu, Fe, Al, Mg, K D K,Cu, Al, Mg, Fe
Lời giải
Thứ tự chiều hoạt động hóa học tăng dần của kim loại là: Cu, Fe,Al, Mg, K
Đáp án: C
Bài 16: Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3;
Fe(NO3)3 thứ tự các ion bị khử là:
A Ag+, Cu2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
C Fe3+ ,Cu2+, Ag+ D Ag+, Cu2+, Fe2+ ,Fe3+
Lời giải
Trang 6Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; Fe(NO3)3 thứ tự các ion bị khử là : Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ vì theo thứ tự với chất có tính oxi hóa cao nhất : Ag+ > Fe3+> Cu2+ > Fe2+
Đáp án: B
Bài 17: Nhóm kim loại nào có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
A Cu, Ca, K, Ba B Zn, Li, Na, Cu
C Ca, Mg, Li, Zn D K, Na, Ca, Ba
Lời giải
Nhóm kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: K, Na, Ca, Ba
Đáp án: D
Bài 18: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:
A Na, Fe, Ca, Ba B K, Na, Ba, Ca
C K, Na, Ca, Zn D Cu, Ag, Na, Fe
Lời giải
Fe, Zn, Ag, Cu không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Đáp án: B
Bài 19: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
Lời giải
Nhớ các kim loại tan trong nước Khi Nào Cần tức K, Na, Ca phản ứng với nước ở
đk thường
Đáp án: B
Bài 20: Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là:
A Al B Ba
C Fe D Zn
Trang 7Lời giải
Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là: Ba
Đáp án: B
Bài 21: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dd CuSO4:
A Na, Al, Cu B Al, Fe, Mg, Cu
C Na, Al, Fe, K D K, Mg, Cu, Fe
Lời giải
- Na + H2O → NaOH + ½ H2
NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
- Al + CuSO4 → Al2(SO4)3 + Cu
- Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
- K + H2O → KOH + ½ H2
KOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + K2SO4
Đáp án: C
Bài 22: KL nào sau dây được dùng để nhận biết cả 3 dd: NaCl, CuCl2, Na2SO4
Lời giải
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Khi cho Ba vào các dd muối thì Ba phản ứng với nước trước tạo thành dd Ba(OH)2
sau đó dd Ba(OH)2 phản ứng với các muối
+ dd chỉ xuất hiện bọt khí là NaCl
+ dd xuất hiện bọt khí và kết tủa màu xanh lơ
CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2↓ + BaSO4
+ dd xuất hiện bọt khí và kết tủa trắng là Na2SO4
Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NaOH
Trang 8Đáp án: B
Bài 23: Một người thợ đã làm lẫn Zn và Fe vào Ag Để thu được Ag tinh khiết
thì người ta dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch Fe(NO3)2
C Dung dịch Zn(NO3)2 D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải
Để thu được Ag tinh khiết thì người ta dùng dung dịch : AgNO3
Vì Zn, Fe + AgNO3 → muối Fe(NO3)2 + Zn(NO3)2 + Ag
Đáp án: A
Bài 24: Kim loại nào sau đây tác dụng được với muối CuCl2 và AlCl3?
A Ag B Fe
Lời giải
Kim loại tác dụng được với muối CuCl2 và AlCl3 là Mg
Đáp án: D
Bài 25: Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra
2,24 lít khí (đktc) và còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
Lời giải
Cu đứng sau H nên Cu không phản ứng được với dung dịch HCl
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,1 mol ← 0,1 mol
=> mFe = 0,1.56 = 5,6 gam => mCu = 12 – 5,6 = 6,4 gam
Đáp án: A
Trang 9Bài 26: Cho 0,8gam CuO và Cu tác dụng với 20ml dd H2SO4 1M Dung dịch thu được sau phản ứng
A chỉ có CuSO4 B chỉ có H2SO4
C có CuSO4 và H2SO4 D có CuSO3 và H2SO4
Lời giải
Khi cho hh CuO và Cu tác dụng với H2SO4 thì chỉ có CuO phản ứng với H2SO4
Giả sử hỗn hợp chỉ có CuO => nCuO = 0,8 : 80 = 0,01mol theo đề bài ta thấy nH2SO4
= 0.02 mol=> sau phản ứng H2SO4 dư => dung dịch thu được sau phản ứng gồm:
H2SO4 dư và CuSO4
Đáp án: C
Bài 27: Cho 8,3 g hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau PƯ thu được 5,6 lít khí đo ở đktc Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
A 32% và 68% B 40% và 60%
C 32,5% và 67,5% D 30% và 70%
Lời giải
Gọi a, b là số mol của Al và Fe trong 8,3 g hỗn hợp ban đầu
PTHH:
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑
a → 1,5a (mol)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
b → b (mol)
Giải hệ phương trình sau:
2
27 56 8, 3
5, 6
1, 5
0 2
,1 0,
hh
H
a b
Khối lượng của Al là: mAl = 27 ×0,1 = 2,7 (g)
Trang 10Phần trăm khối lượng của Al là:
2, 7
% 100% 100% 32,5%
8,3
Al
hh
m
Al
m
Phần trăm khối lượng của Fe là: %Fe = 100% - %mAl = 100% - 32,5% = 67,5% Đáp án: C
Bài 28: Hòa tan 12g hỗn hợp gồm Al, Ag vào dung dịch H2SO4 loãng, dư Phản ứng kết thúc thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là
A 70% và 30% B 90% và 10%
C 10% và 90% D 30% và 70%
Lời giải
nH2 = VH2 : 22,4 = 13,44 : 22,4 = 0,6 mol
Ag đứng sau H2 trong dãy điện hóa do đó khi cho Al và Ag phản ứng với H2SO4
chỉ có Al phản ứng
PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Tỉ lệ: 2 3
Pứ: ? mol 0,6 mol
Từ pthh ta có nAl = 2/3 nH2 = 2/3 0,6 = 0,4 mol
=> mAl = nAl MAl = 0,4 27 = 10,8g
=> % Al = (mAl : mhh ) 100% = (10,8 : 12) 100% = 90%
=> % Ag = 100% - 90% = 10%
Đáp án: B
Bài 29: Cho 27,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Ag tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thấy thoát ra 5,6 lít khí ở đktc Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 21,74% và 78,26% B 78,26% và 21,74%
C 88, 04% và 11,96% D 11,96% và 88, 04%
Trang 11Lời giải
Đặt số mol của Mg và Ag lần lượt là x và y mol → mhh = 24x +108y=27,6(g)(1)
Số mol khí H2 thoát ra là : 0,25 = x (2)
Giải (1) và (2) → x =0,25 và y =0,2 mol
Thành phần % từng kim loại trong hỗn hợp là :
%Mg = 0, 25.24.100% 21, 74%
%Ag = 100% - 21,74% = 78,26%
Đáp án: A
Bài 30: Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là
A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Lời giải
Thứ tự sắp xếp đúng là: Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
Đáp án: C
Bài 31: Cách sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học giảm dần
A Na, Fe, Pb, Cu, Ag, Au
B K, Cu, Ag, Mg, Al
C Fe, Cu, Al, Zn, Ca
D Ca, Na, Cu, Au, Ag
Lời giải
Các kim loại sắp xếp theo chiều hoạt động giảm dần là: Na, Fe, Pb, Cu, Ag, Au Đáp án: A
Trang 12Bài 32: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần về hoạt động hoá học :
A Na, Al, Cu, K, Mg, H
B Mg, Na, K, Al, Fe, H, Cu
C Na, K, Mg, Al, Fe, Cu, H
D K, Na, Mg, Al, Fe, H, Cu
Lời giải
Đáp án D
Bài 33: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thì có hiện tượng là:
A Có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được không màu
B Có xuất hiện kết tủa trắng
C Dung dịch đổi màu vàng nâu
D Không có hiện tượng gì xảy ra
Lời giải
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thì có hiện tượng là: Có xuất hiện kết tủa trắng
AgNO3 + NaCl → AgCl(↓ trắng) + NaNO3
Đáp án: B
Bài 34: Cho dãy các kim loại sau, dãy được sắp xếp theo chiều tăng tính khử của kim loại là:
A Al, Fe, Zn, Mg B Ag, Cu, Mg, Al
C Na, Mg, Al, Fe D Ag, Cu, Al, Mg
Lời giải
Dãy các kim sắp xếp theo chiều tăng tính khử của kim loại là Ag, Cu, Al, Mg
A sai vì Al khử mạnh hơn Fe và Zn
B sai vì Mg khử mạnh hơn Al
Trang 13C sai vì Na > Mg >Al>Fe
Đáp án: D
Bài 35: Phản ứng hóa học nào sau đây không chính xác:
A Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
B Fe + 2AgNO3 -> Fe(NO3)2 + 2Ag
C Cu + MgSO4 -> CuSO4 + Mg
D Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag
Lời giải
Phản ứng C sai vì Cu là kim loại đứng sau Mg trong dãy điện hóa, nên Cu không thể đẩy được Mg ra khỏi muối MgSO4
Đáp án: C
Bài 36: Kim loại X có đặc điểm:
- Tác dụng với dung dịch HCl, giải phóng H2
- Muối X(NO3)2 hoà tan được Fe
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại, chọn câu đúng về vị trí của X:
A Đứng giữa Fe và Cu B Đứng giữa Fe và H
C Đứng giữa Fe và Zn D Đứng giữa Al và Fe
Lời giải
- X tác dụng với dung dịch HCl, giải phóng H2 => X đứng trước H trong dãy điện hóa
- Muối X(NO3)2 hoà tan được Fe => X đứng sau Fe trong dãy điện hóa
Đáp án: B
Bài 37: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A dd CuCl2 + Fe B dd CuCl2+ Al
C dd NaOH + Fe D dd NaOH + Al
Lời giải
Trang 14A CuCl2 + Fe → FeCl2 + Cu
B 3 CuCl2+ 2Al→ 2AlCl3 +3Cu
C NaOH + Fe không phản ứng
D 2NaOH + 2Al + 2H2O→ 2NaAlO2 + 3H2
Đáp án: C
Bài 38: Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
A Cu B Zn
Lời giải
Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội : Fe
Đáp án: C
Bài 39: Có 4 kim loại là: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2,
MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là:
A Al
B Fe
C Mg
D Không có kim loại nào
Lời giải
Không có kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên
Đáp án: D