1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx

48 813 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Cương Chi Tiết Dự Án Xây Dựng Khu Thương Mại Dịch Vụ Vinaconex Phường Thảo Điền Quận 2
Tác giả Phạm Thị Minh Thư, Lê Thị Mỹ Hiền, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Lê Thị Mỹ Nhung, Lê Văn Đồng, Tôn Lương Thúc Khanh, Hoàng Thị Cẩm Tú, Nguyễn Tuấn Mạnh, Nguyễn Duy Tín, Lê Thị Huỳnh Thư, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Nguyễn Thị Hồng Gấm, Phan Thanh Tuyền
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Vinh Quy
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Địa Chính – Xây Dựng
Thể loại Báo cáo đề cương dự án
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầuthiết kế  TCVN 6160: 1996- Phòng cháy chữa cháy Nhà cao tầng, Yêu cầu thiết kế  TCXDVN 33: 2006- Cấp nước: Mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế  TCXD 51- 198

Trang 1

BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 TP.HCM

31/03/2012Tp.Hồ Chí Minh

Trang 2

MỞ ĐẦU 10

1 Xuất xứ của dự án 10

2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá môi trường (ĐTM) 10

2.1 Cơ sở pháp lí 10

2.2 Căn cứ kỹ thuật 11

3 Phương pháp đánh giá trong ĐTM 11

4 Tồ chức thực hiện lập báo cáo ĐTM 11

CHƯƠNG 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 12

1.1 Tên dự án 12

1.2 Chủ dự án 12

1.3 Vị trí của dự án 12

1.4 Nội dung chủ yếu của dự án 13

1.4.1 Cơ sở hạ tầng kỹ thuật của dự án 13

1.4.2 Nhu cầu nhiên vật liệu và thiết bị 15

1.4.3 Chi phí đầu tư dự án và nguồn vốn đầu tư 15

1.4.4 Tổ chức quản lí dự án và tư vấn thiết kế 16

1.4.5 Tiến độ thực hiện dự án 16

1.4.6 Các lợi ích kinh tế - xã hội của dự án 17

CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ -XÃ HỘI 17

2.1 Điều kiện tự nhiên - môi trường 17

2.1.1 Vị trí địa lí 17

2.1.2 Đặc điểm địa hình 17

2.1.3 Đặc điểm địa chất 17

2.1.4 Điều kiện về khí tượng thủy văn 18

2.1.5 Đặc điểm thủy vực 19

2.2 Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên 19

2.2.1 Chất lượng không khí và tiếng ồn 19

2.2.2 Chất lượng môi trường nước và hiện trạng sử dụng tài nguyên nước 20

2.2.3 Chất lượng môi trường đất và hiện trạng sử dụng đất 21

2.2.4 Tài nguyên động thực vật 22

2.3 Đặc điểm kinh tế - xã hội 22

2.3.1 Điều kiện kinh tế 23

2.3.2 Điều kiện xã hội 23

CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 23

3.1 Đánh giá tác động môi trường giai đoạn thi công xây dựng 24

3.1.1 Giai đoạn đền bù và giải phóng mặt bằng 24

3.1.2 Giai đoạn thi công 24

3.1.2.1 Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải 24

3.1.2.2 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải 25

3.1.2.3 Dự báo những rủi ro và sự cố môi trường trong giai đoạn thi công 26

3.1.2.3.1 Tai nạn lao động 27

3.1.2.3.2 Bom mìn tồn lưu trong lòng đất 27

Trang 3

3.1.2.3.3 Sự cố cháy/nổ 27

3.1.2.4 Đối tượng chịu tác động và quy mô tác động trong giai đoạn thi công xây dựng 27

3.1.2.4.1 Đối tượng chịu tác động 27

3.1.2.4.2 Quy mô tác động 28

3.1.2.5 Đánh giá ảnh hưởng của các tác động tới môi trường 30

3.1.2.5.1 Tác động trong quá trình giải phóng mặt bằng 30

3.1.2.5.2 Tác động đến môi trường không khí 31

a Ô nhiễm do bụi 31

b Ô nhiễm do khí thải từ các phương tiện giao thông 32

c Ô nhiễm tiếng ồn do hoạt động của các phương tiện vận tải và thi công .32

d Ô nhiễm do rung động từ quá trình ép cọc 34

3.1.2.5.3 Tác động tới môi trường nước 35

a Ô nhiễm do nước mưa chảy tràn 35

b Ô nhiễm do nước thải sinh hoạt của công nhân 36

c Ô nhiễm do nước thải thi công 36

3.1.2.5.4 Tác động tới môi trường đất 37

3.1.2.5.5 Tác động do chất thải rắn 38

a Ô nhiễm do chất thải rắn xây dựng 38

b Ô nhiễm do chất thải rắn sinh hoạt 38

c Ô nhiễm do chất thải rắn nguy hại 39

3.1.2.5.5 Các tác động đến kinh tế - xã hội của dự án 39

a Tác động tới văn hóa và tôn giáo 39

b Tác động đến an toàn lao động và sức khoẻ cộng đồng 39

c Tác động đến giao thông và trật tự vệ sinh đường phố 40

3.2 Giai đoạn dự án đi vào hoạt động 41

3.2.1 Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải 41

3.2.2 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải 41

3.2.3 Đối tượng và quy mô bị tác động 42

3.2.4 Đánh giá ảnh hưởng của các tác động tới môi trường 43

3.2.4.1 Tác động đến môi trường không khí 43

a Đối với bụi và khí thải giao thông 43

b Đối với khí thải từ hoạt động nấu nướng 43

c Đối với tiếng ồn và độ rung 43

3.2.4.2 Tác động tới môi trường nước 44

a Nước mưa chảy tràn 44

b Nước thải sinh hoạt 44

3.2.4.3 Tác động do chất thải rắn 45

CHƯƠNG 4 BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 46

4.1 Các biện pháp giảm thiểu tác động trong giai đoạn thi công xây dựng 46

4.1.1 Biện pháp chung trong quá trình thi công xây dựng 46

4.1.2 Các biện pháp giảm thiểu tác động liên quan đến chất thải 46

4.1.2.1 Biện pháp giảm thiểu tác động đối vơi môi trường không khí 46

Trang 4

4.1.2.2 Biện pháp giảm thiểu tác động đối với môi trường nước 47

4.1.2.3 Biện pháp giảm thiểu tác động đối với môi trường đất 47

4.1.3 Đề xuất các biện pháp đối với nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải 47

4.1.3.1 Biện pháp giảm thiểu tác động đối với môi trường không khí, tiếng ồn và rung động 47

4.1.3.2 Biện pháp giảm thiểu tác động đối với môi trường nước 47

4.1.3.3 Biện pháp giảm thiểu tác động đối với môi trường đất 47

4.1.6 Biện pháp an toàn lao động 47

4.2 Các biện pháp giảm thiểu tác động trong giai đoạn hoạt động 47

4.2.1 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước 47

a Xử lý nước thải sinh hoạt 48

b Xử lý nước mưa 48

c Bảo trì hệ thống 48

4.2.2 Kiểm soát chất thải rắn 48

a Quản lý rác thải sinh hoạt 48

b Quản lý vệ sinh các khu vực công cộng 48

4.2.3 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 48

a Phòng chống cháy nổ 48

b Đề phòng động đất 48

CHƯƠNG 5 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÍ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 48 5.1 Chương trình quản lí môi trường 48

5.2 Chương trình giám sát môi trường 50

5.2.1 Giai đoạn giải phóng mặt bằng và thi công xây dựng 50

a Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh 50

b Giám sát chất lượng nước thải 50

5.2.2 Giai đoạn dự án đi vào hoạt động 50

a Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh 50

b Giám sát chất lượng nước thải 51

5.2.3 Dự toán kinh phí giám sát môi trường 51

* Kinh phí giám sát giai đoạn san lấp mặt bằng và thi công xây dựng: 51

* Kinh phí giám sát giai đoạn dự án đi vào hoạt động: 51

CHƯƠNG 6 THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG 52

KẾT LUẬN 52

KIẾN NGHỊ 53

CAM KẾT 53

TÀI LIỆU THAM KHẢO 55

Trang 5

MỞ ĐẦU

1 Xuất xứ của dự án

Cùng với sự phát triển của xã hội loài người , trong cuộc sống hiện đại ngày nay nhu cầu về nhà ở và dịch vụ của con người là không ngừng tăng.Trước nhu cầu đó,

dự án nhà ở và thương mại VINACONEX ở phường Thảo Điền, quận 2 ra đời là một phản ánh thực tiễn và khách quan

2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá môi trường (ĐTM)

2.1 Cơ sở pháp lí

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của khu thương mại dịch vụ và nhà ở VINACONEX ở phường Thảo Điền, quận 2 được lập trên cơ sở tuân thủ các văn bản pháp lý hiện hành sau đây:

 Luật bảo vệ Môi trường năm 2005

 Luật tài nguyên nước năm 1998

 Luật đất đai năm 2003

 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/06/2009

 Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo vệ Môi trường

 Nghị định Số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ

về quản lý chất thải rắn

 Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường

 Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 của Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

 Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại

 Thông tư 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môitrường về việc Hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường

 Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

 Quyết định số 23/2006/QĐ- BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên

và Môi trường về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại;

 Quyết định số 16/2008/BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;

 Quyết định 04/2008/QĐ- BXD ngày 03/04/2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng;

 Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình Ban hành kèm theo quyết định số 47/1999/QĐ-BXD, ngày 21 tháng 12 năm 1999

Trang 6

 TCVN 4513: 1988- Cấp nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế

 TCVN 4474: 1987- Thoát nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế

 TCVN 5760: 1994- Hệ thống chữa cháy - Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt

và sử dụng;

 TCVN 2622: 1995- Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình Yêu cầuthiết kế

 TCVN 6160: 1996- Phòng cháy chữa cháy Nhà cao tầng, Yêu cầu thiết kế

 TCXDVN 33: 2006- Cấp nước: Mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế

 TCXD 51- 1984- Thoát nước: Mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế

 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường

2.2 Căn cứ kỹ thuật

 Thuyết minh Dự án Đầu tư, Thiết kế cơ sở (Thi công, Kiến trúc) xây dựng Tổ hợp nhà ở và khu thương mại dịch vụ Vinaconex phường Thảo Điền Quận 2 thành phố Hồ Chí Minh

 Số liệu điều tra thu thập về điều kiện tự nhiên, dân cư, kinh tế - xã hội khu vực Dự án do Công ty Cổ Phần Tư vấn Tài nguyên và Môi trường thực hiện;

 Kết quả nghiên cứu, khảo sát, đo đạc và phân tích hiện trạng môi trường nền khu vực

 Báo cáo kết quả thực hiện phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 của UBND phường Thảo Điền Quận 2 thành phố Hồ Chí Minh

 Các tài liệu, số liệu có liên quan phục vụ công tác đánh giá tác động môi trường

3 Phương pháp đánh giá trong ĐTM

 Phương pháp thu thập tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội

 Phương pháp nghiên cứu và khảo sát, đo đạc ngoài hiện trường

 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm

 Điều tra xã hội học: Dựa trên phỏng vấn nhân dân và lãnh đạo địa phương

 Phương pháp đánh giá nhanh: Dựa trên cơ sở hệ số ô nhiễm nhằm ước tính thải lượng các chất ô nhiễm do đốt nhiên liệu

 Phương pháp so sánh: So sánh, đối chiếu với các quy chuẩn môi trường Việt Nam

 Phương pháp chuyên gia

 Phương pháp tham vấn cộng đồng

4 Tồ chức thực hiện lập báo cáo ĐTM

4.1 Đơn vị thực hiện: Nhóm 2 lớp ĐTM thứ 6 tiết 123

4.2 Đơn vị thẩm định: Lớp ĐTM thứ 6 tiết 123 và GVHD Ts Nguyễn Vinh Quy 4.3 Các bên có liên quan:

 Lớp ĐTM thứ 6 tiết 123 và thầy Nguyễn Vinh Quy

 Nhóm 2 lớp ĐTM thứ 6 tiết 123

 Công ty TNHH VINACONEX

 UBND phường Thảo Điền , quận 2 TP Hồ Chí Minh

 Cộng đồng dân cư phường Thảo Điền , quận 2 TP Hồ Chí Minh

Trang 7

Chương 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1 Tên dự án

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU NHÀ Ở CAO TẦNG KẾT HỢPTHƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN,

QUẬN 2, Tp HỒ CHÍ MINH

1.2 Chủ dự án

- TỔNG CÔNG TY XUẤT NHẬP KHẨU XÂY DỰNG VIỆT NAM – VINACONEX

- Địa chỉ trụ sở: Tòa nhà Vinaconex – 34, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

- Điện thoại: (84 4) 62849234 – Fax: (84 4) 62849208

- Email: info@vinaconex.com.vn, vinaconex@fpt.vn

- Website: http://www.vinaconex.com.vn

1.3 Vị trí của dự án

- Dự án được xây dựng ở: Phường Thảo Điền - Q2-Tp HCM

- Vị trí tiếp giáp của dự án

 Phía đông giáp: Rạch nhỏ

 Phía tây giáp: Khu dân cư

 Phía nam giáp: Xa lộ Hà Nội

 Phía bắc giáp: Rạch nhỏ

- Khoảnh cách từ vị trí dự án đến các công trình xung quanh:

Trang 8

 Cách xa lộ Hà Nội: Km

 Cách khu dân cư xung quanh dự án: Km

 Các công trính, cơ sở hạ tầng, địa danh tiêu biểu khác như: Công viên, khu bảo tồn, sông suối, nơi tiếp nhận rác, nước mưa…: Km

- Hiện trạng khu đất dự án ( Dựa trên báo cáo nghiên cứu khả thi hay báo cáođầu tư của dự án và qua quá trình khảo sát)

 Hiện trạng sử dụng đất: Đất thổ cư

 Tổng số hộ dân ( có đất canh tác và không có đất canh tác)

 Các loại động, thực vật quý hiếm: Không có

 Các loại khoáng sản có giá trị trong lòng đất: Không có

hệ thống thoát nước ờ tuyến đường xa lộ Hà Nội

1.4 Nội dung chủ yếu của dự án

1.4.1 Cơ sở hạ tầng kỹ thuật của dự án

- Tổng diện tích dự án 8.2 ha

- Tổng diện tích xây dựng: 5.5ha

V1 Bảng quy hoạch sử dụng đất của dự án

(%)

Loại hạng mục

Trang 9

Chú ý: - c: Công trình chính

- p: Công trình phụ

- Tổng diện tích sàn: 471521 m2

- Quy mô: 2245 căn hộ

- Quy mô dân số dự kiến: 5220 người

V.2 Quy hoạch hệ thống giao thông

năm)

1

2

Tổng điện năng yêu cầu có tính đến % tổn hao

Tổng công suất điện yêu cầu có tính đến % tổn hao

- Hệ thống cấp nước và thoát nước mưa

V4 Quy hoạch hệ thống cấp nước

1

2

Trang 10

Tổng cộng

- Hệ thống thu gom rác

V5 Quy hoạch hệ thống thu gom rác

1

2

Tổng cộng

1.4.2 Nhu cầu nhiên vật liệu và thiết bị

V6 Nhu cầu sử dụng nhiên vật liệu

TT Nguyên vật

liệu

Đơn vị

Số lượng

Nguồn gốc

Phương thức vận chuyển và lưu trữ

1.4.3 Chi phí đầu tư dự án và nguồn vốn đầu tư

- Tổng chi phí đầu tư dự án: 3104 tỷ đồng

- Các nguồn vốn:

Vốn tự có

 Vốn vay

 Tiền đặt cọc từ khách hàng theo tiến độ xây dựng

V7 Chi phí đầu tư dự án

Trang 11

I Chuẩn bị dự án, đề bù và tái định cư

V Quản lí và giám sát môi trường

1 Quản lí chất lượng môi trường

2 Giám sát quá trình vận hành

IV Dự phòng phí

Cộng

1.4.4 Tổ chức quản lí dự án và tư vấn thiết kế

- Ban quản lý đầu tư xây dựng phát triển nhà và đô thị VinaHud Sài Gòn

- Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và ứng dụng công nghệ mới - VinaConex R&D kết hợp với các đối tác nước ngoài

1.4.5 Tiến độ thực hiện dự án

- Khởi công:Quý III năm 2005

- Dự kiến hoàn thành:Quý IV năm 2009

Trang 12

8 Công trình phụ trơ % % %

9 Hệ thống quản lí và

giám sát chất lượng môi trường

1.4.6 Các lợi ích kinh tế - xã hội của dự án

- Đáp ứng nhu cầu về nhà ở, cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân

- Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn Q2

- Giải quyết công ăn việc làm cho một số người dân trên địa bàn

2.1.1 Vị trí địa lí

- Phía đông giáp: Rạch nhỏ

- Phía tây giáp: Khu dân cư

- Phía nam giáp: Xa lộ Hà Nội

- Phía bắc giáp: Rạch nhỏ

2.1.2 Đặc điểm địa hình

- Địa hình đồng bằng: thuộc vùng hạ lưu có sông, độ cao trung bình 8 m

- Độ dốc : 100 nước mưa có thể tự chảy

2.1.3 Đặc điểm địa chất

Mục đích: Xác định điều kiện địa chất để có biện pháp đánh giá các nhân

tố ảnh hưởng đến việc xây dựng: độ cứng của đất, sức chịu của nền móng, nguy cơ sụt lún trong tương lai… để có những quyết định phù hợp.

- Có 3 nhóm đất chính: đất bùn, đất sét và đất cát pha:

 Lớp 1 : Đất nhân tạo từ 0,00m đến 0,70m cát lấp - vật liệu đắp

 Lớp 2 : Bùn nhão từ 0,7 đến 8,10 - 12,80m bùn sét, sép pha nhão  Lớp 3 : Sét dẻo mềm-dẻo cứng từ 8,10 - 12,80m đến 12,50 - 13,70m  Lớp 4 : Cát bụi, cát pha từ 12,50 - 13,70m đến 34,15 - 38,90m Trạng thái từ xốp đến chặt vừa

Trang 13

 Lớp 5 : Sét dẻo cứng, nửa cứng từ 34,15 - 38,90m đến 41,20 - 42,90m,

số liệu SPT N30=12-18

 Lớp 6 : Sét cứng từ 41,20 - 42,90m đến 53,70 - 60,00m, số liệu SPT N30>30

 Lớp 7 : Cát pha bụi dưới độ sâu 53,70 - 60,00m, N30=30-50

- Kết luận: kết quả việc khảo sát thăm dò địa chất khu vực cho thấy khu đất đủ khả năng thực hiện dự án mà không gây sập lún khi dự án đi vào hoạt động

- Chiều cao so với mực nước biển: 8m ít bị tác động bởi triều cường

2.1.4 Điều kiện về khí tượng thủy văn

- Nhiệt độ trung bình: 270C Nhiệt độ cao tuyệt đối 400C nhiệt độ thấp tuyệt đối 13,80C Tháng có nhiệt độ trung bình cao nhất là tháng 4 (28,80C),tháng có nhiệt độ trung bình thấp nhất là khoảng giữa tháng 12 và tháng 1 (25,70C) Hàng năm có tới trên 330 ngày có nhiệt độ trung bình 25-280C

- Độ ẩm: Độ ẩm không khí trung bình 79,5%, lên cao vào mùa mưa 80% vàxuống thấp mùa khô 74,5% và mức thấp tuyệt đối xuống tới 20%

- Số giờ nắng: Lượng bức xạ dồi dào, trung bình khoảng 140

Kcal/cm2/năm Số giờ nắng đạt từ 1944 đến 1884 giờ nắng/năm

- Đặc điểm mưa: Lượng mưa cao, bình quân/năm là 1.949 mm Năm cao nhất 2.718 mm (1908) và năm nhỏ nhất 1.392 mm (1958) Số ngày mưa trung bình/năm là 159 ngày Khoảng 90% lượng mưa hàng năm tập trung vào các tháng mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 trong đó hai tháng 6 và 9 thường có lượng mưa cao nhất Các tháng 1,2,3 mưa rất ít, lượng mưa không đáng kể

- Hướng gió: Chịu ảnh hưởng bởi hai hướng gió chính là: Mùa mưa, gió Tây Tây Nam thổi từ Ấn Độ Dương với tốc độ trung bình 3.6m/s

Vào mùa khô gió Bắc Đông Bắc tù biển Đông thổi vào với tốc độ trung bình2,4m/s

Trang 14

Ngoài ra còn có gió tín phong theo hướng Nam – Đông Nam vào khoảng tháng 3 tớitháng 5, trung bình 3,7 m/s

- Thuận lợi: Nằm trong vùng ít chịu ảnh hưởng của bão, khí hậu ôn hòa, số giờ nắng cao, nhiệt độ trung bình ổn định ở 27oC nên thuận lợi cho quá trình thi công

- Khó khăn: Lượng mưa tương đối cao nên việc thi công công trình sẽ gặp bất lợi trong những tháng mưa Nên có những biện pháp cụ thể nhằm khắc phục nhược điểm này

2.1.5 Đặc điểm thủy vực

- Phía đông và phía bắc giáp rạch nhỏ

- Lưu lượng nước và dòng chảy nhỏ không tác động nhiều tới dự án

2.2 Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên

Mục đích: Xác định phông môi trường hiện có qua đó đánh giá được khả năng chịu tải của môi trường.

2.2.1 Chất lượng không khí và tiếng ồn

- Đo đạc, đánh giá các thông số: CO, SO2, NO2, bụi, NH3, H2S…L50, Lep, Lmax

- Các yếu tố tác động đến chất lượng không khí:

Trang 15

 Hoạt động giao thông

 Hoạt động san lấp mặt bằng, vật chuyển vật liệu

 Các thiết bị hoạt động

 Khí thải từ các xí nghiệp lân cận

2.2.2 Chất lượng môi trường nước và hiện trạng sử dụng tài nguyên nước

Đo đạc, đánh giá các thông số: Ph, DO,SS,BOD,COD, Tổng P, Tổng N, Dầu mở, Kim loại nặng…

- Nước mặt:

V11 Chất lượng nước mặt tại khu vực dự án

 Rác thải sinh hoạt không được thu gom

 Hệ thống thoát nước không hoạt động

 Hai rạch nhỏ là nơi tiếp nhận nước thải sinh hoạt của các hộ dân sống ở đây

 Có hiện tượng ô nhiễm nguồn nước mặt

- Nước ngầm:

 Đo đạc, đánh giá các thông số: Ph, DO,SS,BOD,COD, Tổng P, Tổng N, Dầu mở, Kim loại nặng…

V12 Chất lượng nước ngầm tại khu vực dự án

2 Độ cứng (mg/l)

3 TS (mg/l)

4 NH4 (mg/l)

Trang 16

 Đặc điểm tầng trữ nước, trữ lượng nước ngầm

 Hoạt động khai thác nước ngầm bừa bãi đang làm giảm trữ lượng nước.Chất lượng nước ngầm…?

- Hiện trạng sử dụng nước

V.13 Hiện trạng sử dụng nước

trường liên quan

2.2.3 Chất lượng môi trường đất và hiện trạng sử dụng đất

- Đo đạc, đánh giá các thông số: Ph, thành phần cấp hạt, tỷ trọng, độ ẩm, tổng

N, - tổng P, kim loại nặng( Cu, Pb, Zn, Cd, As, Hg, …)

V.14 Chất lượng đất tại khu vực dự án.

Trang 17

- Đánh giá sơ bộ:

 Các khoáng sản quý với trữ lượng ít, không đáng kể

 Các yếu tố tác động đến chất lượng môi trường đất:

* Các hoạt động giao thông làm sục lùn lớp đất mặt

* Hoạt động đào xới phục vụ trong nông nghiệp làm thay đổi kết cấu đất mặt

* Chất thải rắn và hóa chất từ hoạt động thu mua phế liệu

- Hiện trạng sử dụng đất

V.15 Hiện trạng sử dụng nước

TT Mục đích sử dụng Diện tích các loại đất Các vấn đề môi

trường liên quan

- Hệ thủy sinh và thảm thực vật chủ yếu là nhân tạo

Việc xây dựng dự án không ảnh hưởng nhiều đến tài nguyên động thực vật ở Phường Thảo Điền

2.3 Đặc điểm kinh tế - xã hội

Thực hiện: Tham khảo tài liệu của UBND P.Thảo Điền, Q.2

Áp dụng phương pháp thống kê, phương pháp tham vấn cộng đồng

Mục đích: xem xét sự phù hợp của dự án đối với điều kiện kinh tế, xã hội hiện tại của khu vực, làm cơ sở để dự báo các ảnh hưởng của dự án đến đời sống, tập quán của dân cư hiện hữu

2.3.1 Điều kiện kinh tế

- Công nghiệp

 Hiện trạng các ngành kinh tế

 Quy hoạch phát triển kinh tế của Q2

Trang 18

* Khả năng đáp ứng nhu cầu giao thông và chuyên chở vật liệu tốt.

 Điện ,nước, liên lạc

* Đặc điểm hệ thống cung cấp điện, nước, liên lạc

* Đặc điểm hệ thống thoát nước

* Khả năng đáp ứng nhu cầu của dự án

2.3.2 Điều kiện xã hội

- Dân cư – lao động

 Cấu trúc dân số

 Vấn đề dân tộc thiểu số

 Tình trạng việc làm và phương thức kiếm sống

 Các khu dân cư lân cận

 Độ tuổi lao động

- Hiện trạng xã hội

 Giáo dục, y tế và sức khỏe cộng đồng

 Thất nghiệp và tệ nạn xã hội

 Thông tin truyền thông

 Công tác chính sách xói đói giảm nghèo

- Văn hóa, lịch sử

 Các công trình văn hóa, lịch sử, du lịch có giá trị

 Phong tục tập quán của người dân ở Phường Thảo Điền

Chương 3 ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

3.1 Đánh giá tác động môi trường giai đoạn thi công xây dựng

3.1.1 Giai đoạn đền bù và giải phóng mặt bằng

- Xem xét các tác động khi:

 Xây dựng kế hoạch đền bù và giài phóng mặt bằng

 Triển khai thực hiện đền bù và giải phóng mặt bằng

- Các nguồn gây tác động

 Tranh chấp giữa người dân với chủ đầu tư

 Ảnh hưởng đến thu nhập của các hộ dân có liên quan đến dự án

Trang 19

 Gia tăng khả năng thất nghiệp đối với các hộ dân không có khả năng

chuyển đổi ngành nghề hoặc tìm kiếm công việc mới

3.1.2 Giai đoạn thi công

3.1.2.1 Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải.

Xem xét các nguồn gây tác động chính sau:

- Sinh khối thực vật phát quang và bùn bóc tách bề mặt

- Bụi khuếch tán từ quá trình san nền

- Bụi từ quá trình đào đắp, thi công xây dựng

- Nước thải sinh hoạt

- Chất thải rắn sinh hoạt

- Chất thải sinh hoạt

- Dầu mở thải

V.16 Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải

Môi

Sinh vật Sinh khối thực vật phát quang

 Hoạt động san lấp mặt bằng: hoạt động của

máy đào, máy xúc…

 Hoạt động xây dựng hệ thống cấp thoát nước

 Hoạt động vận chuyển, bốc dỡ nguyên vật

liệu xây dựng

 Hoạt động dự trữ nguyên vật liệu xây dựng

 Hoạt động gia công, hàn, cắt các vật liệu

 Hoạt động tô và sơn tường

SOx

 Hoạt động giao thông vận tải

 Hoạt động vận chuyển, bốc dỡ nguyên vật

liệu xây dựng

 Hoạt động gia công hàn cắt kim loại

 Hoạt động của các thiết bị thi công như máy

khoan, máy phát điện, máy xới…

NOx

SOxNOxCO

 Hoạt động của các máy móc thiết bị trong

suốt quá trình thi công như máy trộn bê tông,cần cẩu, máy cưa…

 Hoạt động từ các phương tiện vận chuyển

Tiếng ồn

Trang 20

 Hoạt động đào móng và gia cố móng

 Hoạt động trang trí nội thất

Nước

 Hoạt động nước mưa chảy tràn cuốn theo

bụi, dầu, cát, đá…

 Hoạt động thi công, xây dựng sinh ra nước

nhiễm dầu mỡ, dung môi và các chất phụ giakhông dùng hết khi thi công

 Làm nguội, vệ sinh máy móc thiết bị

 Hoạt động sinh hoạt của công nhân tham gia

thi công

 Hoạt động tô và sơn tường

Nướcthải

BODCODTSSTổng NTổng PDầu, mỡNH3

Đất

 Hoạt động trong suốt quá trình thi công dự

án, gồm các vật liệu xây dựng như: gỗ, kim loại, thùng các tông, bao xi măng, xà bần, dây điện, ống nhựa, kính…

 Hoạt động sinh hoạt của công nhân tham gia

thi công

 Nước vệ sinh thiết bị sử dụng cho thi công

Chất thải

Nướcthải sinhhoạtChất thảirắn sinhhoạtChất thảixâydựng

3.1.2.2 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải

Xem xét ở các mặt sau:

- Bom mìn tồn lưu trong lòng đất

- Tiếng ồn của các thiết bị, máy móc, phương tiện thi công

- Tình trạng ngập úng, nước mưa chảy tràn

- Cản trở giao thông và lối đi lại của người dân

- Mâu thuẫn giữa công nhân xây dựng và người dân địa phương

- Tại nạn lao động

V.17 Các thông số môi trường bị ảnh hưởng bởi hoạt động của dự án khi

dự án đang thi công

Chất lượng nước mặt

Chất lượng nước ngầm

Chất lượng đất

Hệ sinh thái cạn

Hệ sinh thái nước

Sức khỏe dân cư

Trang 21

- Các nguyên nhân có thể xảy ra tai nạn lao động và dự báo mức độ thiệt hại

V18 Các nguyên nhân có thể xảy ra tai nạn lao động và mức độ thiệt hại

TT Các nguyên nhân Mức độ thiệt hại (người, tài sản)

1 Thiết bị bảo hộ lao động không đảm

bảo

2 Thiết bị lao động không đảm bảo tiêu

chuẩn

3 Ý thức của tài xế khi tham gia vận

chuyển vật liệu không tốt

Trang 22

n …

3.1.2.3.2 Bom mìn tồn lưu trong lòng đất

- Khả năng tồn lưu bom mìn trong lòng đất

- Dự báo các thiệt hại khi không thực hiện dò phá mìn hoặc dò phá không triệt để

3.1.2.3.3 Sự cố cháy/nổ

- Các nguyên nhân có thể xảy ra sự cố cháy nổ và dự báo mức độ thiệt hại

TT Các nguyên nhân Mức độ thiệt hại (người, tài

- Các tiêu chí xác định quy mô tác động của dự án

V20 Tiêu chí đánh giá quy mô tác động

Thời gian Tác động tiêu cực kéo dài

Không Không tác động

Trung bình Từ 1 đến 10 năm

Vĩnh viễn Không thể phục hồi

Trang 23

Mức độ Hậu quả tác động đến toàn bộ thành phần môi trường đang

xem xétKhông Không tác động

Nhỏ Phần bị ảnh hưởng ít hơn 1% toàn bộ

với các hoạt động của dự án hoặc ở phạm vi bên ngoài khu vực chịu ảnh hưởng trực tiếp

Tích lũy Ảnh hưởng từ tổ hợp các tác động của dự án với các tác

động của các cơ sở đang hoạt động và các dự án đang quy hoạch

V20 Quy mô tác động do hoạt động của dự án

TT Đối tượng chịu tác

động

động

1 Giai đoạn đền bù và giải phóng mặt bằng

Môi trường kinh tế - xã

hội Tranh chấp giữa người dân với chủ dự án Thời gianMức độ

Phạm viLoạiKhả năng xảy raẢnh hưởng đến thu nhập

của các hộ dân có quyền lợi liên quan đến dự án

Nt

Gia tăng khả năng thất nghiệp đối với người dânkhông có khả năng chuyển đổi nghề nghiệp

Nt

Trang 24

hoặc tiếm kiếm công việcmới.

2 Giai đoạn thi công xây dựng

2.

1 Môi trường vật lýKhông khí Bụi khuếch tán từ quá

trình san nền Thời gianMức độ

Phạm viLoạiKhả năng xảy raBụi khuếch tán từ quá

trình đào đắp, thi công xây dựng

Nt

Mức độPhạm viLoạiKhả năng xảy raChất thải rắn sinh hoạt Nt

Chất thải xây dựng Thời gian

Mức độPhạm viLoạiKhả năng xảy ra

Đất và nước ngầm Sinh khối thực vật phát

quang và bùn bóc tách bềmặt

Thời gianMức độPhạm viLoạiKhả năng xảy raNước thải sinh hoạt Nt

Chất thải rắn sinh hoạt Nt

Ngày đăng: 28/03/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 6. Ước tính tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải của các phương tiện - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 6. Ước tính tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải của các phương tiện (Trang 27)
Bảng 5. Hệ số ô nhiễm của các phương tiện giao thông - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 5. Hệ số ô nhiễm của các phương tiện giao thông (Trang 27)
Bảng 8 - Mức ồn điển hình của các thiết bị, phương tiện thi công - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 8 Mức ồn điển hình của các thiết bị, phương tiện thi công (Trang 28)
Bảng 9- Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 9 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt (Trang 30)
Bảng 10 - Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 10 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công (Trang 31)
Bảng 11. Nguồn gây ô nhiễm có liên quan đến chất thải - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 11. Nguồn gây ô nhiễm có liên quan đến chất thải (Trang 35)
Bảng 12: Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn dự án đi vào hoạt động - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 12 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn dự án đi vào hoạt động (Trang 36)
Bảng 13: Mức ồn của các loại xe cơ giới - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 13 Mức ồn của các loại xe cơ giới (Trang 37)
Bảng 14: Thành phần nước thải sinh hoạt khu dân cư - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 14 Thành phần nước thải sinh hoạt khu dân cư (Trang 38)
Bảng 15: Khối lượng rác thải sinh ra hàng ngày khi dự án đi vào hoạt động - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 15 Khối lượng rác thải sinh ra hàng ngày khi dự án đi vào hoạt động (Trang 39)
Bảng 17: Dự toán kinh phí thực hiện Quan trắc, giám sát môi trường giai đoạn dự - Đề tài: BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINACONEX PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUẬN 2 pptx
Bảng 17 Dự toán kinh phí thực hiện Quan trắc, giám sát môi trường giai đoạn dự (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w