Bài toán về chuyển động tròn đều Phương pháp giải • Công thức chu kì 2 t 2 r T n v • Công thức tần số 1 f T 2 • Công thức liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc v r 1 VÍ DỤ MINH[.]
Trang 1Bài toán về chuyển động tròn đều
Phương pháp giải:
• Công thức chu kì T 2 t 2 r
• Công thức tần số: f 1
T 2
• Công thức liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc: v r
1 VÍ DỤ MINH HỌA:
Câu 1 Hai điểm A,B nằm trên cùng bán kính của một vô lăng đang quay đều cách
nhau 20cm Điểm A ở phía ngoài có vận tốc va = 0.6m/s,còn điểm B có vận tốc vb = 0,2m/s.Tính vận tốc góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay
A 2 (rad/s); 0,1m B 1 (rad/s); 0,2m
C 3 (rad/s); 0,2m D 0,2 (rad/s); 3m
Lời giải:
+ Theo bài ra ta có rA rB 0,2
+ Theo bài ra ta có: vA rA (rB0,2) 0,6 (1)
B B
v r 0,2 (2)
+ Lập tỉ số
B
+ Thay vào (2)0,1. 0,2 2(rad / s)
Chọn đáp án A
Câu 2 Cho một đồng hồ treo tường có kim phút dài 15 cm và kim giờ dài 10 cm
Tính tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ ?
A 0,1454.10-3s B 0,1454.10-4s
C 0,5414.10-4s D 0,1541.10-3s
Lời giải:
Trang 2+ Vận tốc dài của mỗi điểm nằm trên đầu mút kim phút v1 r ph ph
+ Mà
ph
+ Vận tốc dài của mỗi điểm nằm trên đầu mút kim giờv2 r h h
+ Mà
h
Chọn đáp án B
Câu 3 Cho một đồng hồ treo tường có kim phút dài 15 cm và kim giờ dài 10 cm
Hai kim trùng nhau tai điểm 0h Sau bao lâu nữa hai kim trùng nhau ?
A 4h 5 phút 26s B 2h 5 phút 26s
C 2h 3 phút 27s D 1h 5 phút 27s
Lời giải:
+ Gọi t là thời gian hai kim gặp nhau
+ Kim phút quay được một góc 1 1 1t
+ Kim giờ quay được một góc 2 2 2t
+ Vì kim phút hơn kim giờ một góc là 2nên ta có:
1 2
2 1
2
1h5 phút 27 giây
Chọn đáp án D
Câu 4 Một vật điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 10cm với tần số không
đổi 10 vòng/s Tính chu kì, tần số góc, tốc độ dài
A 0,2s, 20 vòng/s; 5,283 m/s B 0,3s, 30 vòng/s; 4,283 m/s
C 0,1s, 10 vòng/s; 6,283 m/s D 0,4s, 40 vòng/s; 3,283 m/s
Lời giải:
Trang 3+ Theo bài ra ta có f = 10 vòng/s ( Hz)
+ Áp dụng công thức : = 2f = 20 rad/s
+ Chu kỳ T = 1
f = 0,1s + Vận tốc dài: v = r. = 6,283 m/s
Chọn đáp án C
Câu 5 Một xe tải đang chuyển động thẳng đều có v72km / h có bánh xe có đường kính 80cm Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe
A 0,2513s, 3,98 vòng/s; 25 rad/s
B 1,2513s, 1,98 vòng/s; 15 rad/s
C 3,2513s, 1,18 vòng/s; 15 rad/s
D 2,2513s, 1,18 vòng/s; 10 rad/s
Lời giải:
+ Vận tốc xe tải bằng tốc độ dài của đầu van: v72km / h20m/ s
+ Tốc độ góc: v 20 25(rad / s)
+ T 2 0, 2513s f 1 3,98
T
Chọn đáp án A
2 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm So sánh tốc
độ góc, tốc độ dài của 2 đầu kim nói trên
A ωph = 11ωh, vph = 11,4vh B ωph = 11ωh, vph = 13,4vh
C ωph = 12ωh, vph = 14,4vh D ωph = 12ωh, vph = 12,4vh
Trang 4Câu 2 Một xe máy đang chạy, có một điểm nằm trên vành ngoài của lốp xe máy
cách trục bánh xe 31,4cm Bánh xe quay đều với tốc độ 10 vòng/s Số vòng bánh xe quay để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy 1 số ứng với 1km và thời gian quay hết số vòng ấy là bao nhiêu ? Biết 3,142 10
A 500 vòng 50s B 400 vòng 40s
C 300 vòng 30s D 200 vòng 20s
Câu 3 Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 50cm
đang quay tròn đều quanh trục của nó Biết thời gian quay hết 1 vòng là 0,2s Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa
A ωA = 20π rad/s, ωB = 30π rad/s; vA = 12,61 m/s; vB = 7,654 m/s
B ωA = 10π rad/s, ωB = 10π rad/s; vA = 15,71 m/s; vB = 7,854 m/s
C ωA = 30π rad/s, ωB = 20π rad/s; vA = 12,71 m/s; vB = 7,454 m/s
D ωA = 40π rad/s, ωB = 10π rad/s; vA = 14,71 m/s; vB = 7,854 m/s
Câu 4 Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008 Sau khi
ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với v = 2,21 km/h ở độ cao 24000 km so với mặt đất Bán kính Trái Đất là 6389 km Tính tần số của vệ tinh
A f = 3,19 10-9 Hz
B f = 3.10-8 rad/s
C f = 4.10-8 rad/s
D f = 3 10-7 rad/s
Câu 5 Một điểm nằm trên vành ngoài của lốp xe máy cách trục bánh xe 30cm Bánh
xe quay đều với tốc độ 8 vòng/s Số vòng bánh xe quay để số chỉ trên đồng hồ tốc
độ của xe sẽ nhảy 1 số ứng với 1km và thời gian quay hết số vòng ấy là bao nhiêu?
A 66s B 65s C 64s D 67s
Câu 6 Một đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 30 cm đang quay tròn đều quanh
trục của nó Biết thời gian quay hết 1 vòng là 2s Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của đĩa Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm
B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa
Trang 5A ωA = 2π rad/s, ωB = 3π rad/s; vA = 12,61 m/s; vB = 7,654 m/s
B ωA = π rad/s, ωB = π rad/s; vA = 0,94 m/s; vB = 0,47 m/s
C ωA = 3π rad/s, ωB = 3π rad/s; vA = 7,645 m/s; vB = 12,61 m/s
D ωA = π rad/s, ωB = 2π rad/s; vA = 0,47 m/s; vB = 0,94 m/s
Câu 7 Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm So sánh vận tốc góc và
vận tốc dài của 2 đầu kim Coi chuyển động của các đầu kim là tròn đều
A 12;16 B 16;12 C 3;4 D 4;3
Câu 8 Một ô tô có bánh xe bán kính 30cm, chuyển động đều Bánh xe quay đều
10 vòng /s và không trượt Tính vận tốc của ô tô
A 14,7 m / s B 16,7 m / s
C 66,7 km / h D 60,2 km / h
Câu 9 Một máy bay quân sự đang lượn theo cung tròn nằm ngang với vận tốc
720km/h Bán kính nhỏ nhất phải là bao nhiêu để gia tốc không quá 10 lần gia tốc rơi tự do (g=10 2
m / s )
A 5184m B 7200m C 40m D 400m
3 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm So sánh tốc
độ góc, tốc độ dài của 2 đầu kim nói trên
A ωph = 11ωh, vph = 11,4vh B ωph = 11ωh, vph = 13,4vh
C ωph = 12ωh, vph = 14,4vh D ωph = 12ωh, vph = 12,4vh
Lời giải:
+ Đối với kim giờ:
4
h
h
2
T 12.60.60 43200s 1, 45.10 rad / s
T
v r 2,5.10 1, 45.10 3, 4.10 m / s
Trang 6+ Đối với kim phút:
3
ph
ph
2
T
v r 3.10 1, 45.10 5, 2.10 m / s
4 h
ph h 3
ph
1, 45.10
12 1,74.10
6 h
ph h 5
ph
v 3, 4.10
v 14, 4v
v 5, 2.10
Chọn đáp án C
Câu 2 Một xe máy đang chạy, có một điểm nằm trên vành ngoài của lốp xe máy
cách trục bánh xe 31,4cm Bánh xe quay đều với tốc độ 10 vòng/s Số vòng bánh xe quay để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy 1 số ứng với 1km và thời gian quay hết số vòng ấy là bao nhiêu ? Biết 3,142 10
A 500 vòng 50s B 400 vòng 40s
C 300 vòng 30s D 200 vòng 20s
Lời giải:
+ Áp dụng công thức:S N.2 r 1000 N 1000 500
2.3,14.0,314
Vậy thời gian quay hết một vòng T N 500 50s
f 10
Chọn đáp án A
Câu 3 Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 50cm
đang quay tròn đều quanh trục của nó Biết thời gian quay hết 1 vòng là 0,2s Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa
A ωA = 20π rad/s, ωB = 30π rad/s; vA = 12,61 m/s; vB = 7,654 m/s
B ωA = 10π rad/s, ωB = 10π rad/s; vA = 15,71 m/s; vB = 7,854 m/s
C ωA = 30π rad/s, ωB = 20π rad/s; vA = 12,71 m/s; vB = 7,454 m/s
Trang 7D ωA = 40π rad/s,ωB = 10π rad/s; vA = 14,71 m/s; vB = 7,854 m/s
Lời giải:
+ Theo bài ra ta có RA = 50cm RB = 25cm
T 0, 2
+ Ta có vận tốc dài
+ Điểm A: vA rA A 0,5.10. 15,71(m / s)
+ Điểm B: vB rB B 0,25.10 7,854(m / s)
Chọn đáp án B
Câu 4 Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008 Sau khi
ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với v = 2,21 km/h ở độ cao 24000 km so với mặt đất Bán kính Trái Đất là 6389 km Tính tần số của vệ tinh
A f = 3,19 10-9 Hz
B f = 3.10-8 rad/s
C f = 4.10-8 rad/s
D f = 3 10-7 rad/s
Lời giải:
v = 2,21 km/h = 0,61 m/s, r = R + h = 30389 km = 30389000 m
Chọn đáp án A
Câu 5 Một điểm nằm trên vành ngoài của lốp xe máy cách trục bánh xe 30cm Bánh
xe quay đều với tốc độ 8 vòng/s Số vòng bánh xe quay để số chỉ trên đồng hồ tốc
độ của xe sẽ nhảy 1 số ứng với 1km và thời gian quay hết số vòng ấy là bao nhiêu?
Trang 8A 66s B 65s C 64s D 67s
Lời giải:
S = N.2πr = 1000 ⇒ N = 531 vòng
Thời gian quay hết số vòng đó là chu kì:
Chọn đáp án A
Câu 6 Một đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 30 cm đang quay tròn đều quanh
trục của nó Biết thời gian quay hết 1 vòng là 2s Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của đĩa Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm
B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa
A ωA = 2π rad/s, ωB = 3π rad/s; vA = 12,61 m/s; vB = 7,654 m/s
B ωA = π rad/s, ωB = π rad/s; vA = 0,94 m/s; vB = 0,47 m/s
C ωA = 3π rad/s, ωB = 3π rad/s; vA = 7,645 m/s; vB = 12,61 m/s
D ωA = π rad/s, ωB = 2π rad/s; vA = 0,47 m/s; vB = 0,94 m/s
Lời giải:
Ta có: RA = 30 cm ⇒ RB = 15 cm
Tốc độ góc:
Tốc độ dài của mỗi vật: vA = rA.ω = 0,94 m/s; vB = rB ω = 0,47 m/s
Chọn đáp án B
Câu 7 Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm So sánh vận tốc góc và
vận tốc dài của 2 đầu kim Coi chuyển động của các đầu kim là tròn đều
A 12;16 B 16;12 C 3;4 D 4;3
Lời giải:
Trang 9+ Kim phút quay 1 vòng thì kim giờ quay 1
12 vòng
h P h h h
Chọn đáp án A
Câu 8 Một ô tô có bánh xe bán kính 30cm, chuyển động đều Bánh xe quay đều 10
vòng /s và không trượt Tính vận tốc của ô tô
A 14,7 m / s B 16,7 m / s
C 66,7 km / h D 60,2 km / h
Lời giải:
+ Khi bánh xe lăn không trượt, độ dài cung quay của
1 điểm trên vành bằng quãng đường xe đi
+ Vậy F2 4N Do đó
/ /
A B
+ 2 n 20 rad / s
+ v0,3.3,14.20 18,6m / s 66,7m / s
Chọn đáp án C
R A
B S
/
Câu 9 Một máy bay quân sự đang lượn theo cung tròn nằm ngang với vận tốc
720km/h Bán kính nhỏ nhất phải là bao nhiêu để gia tốc không quá 10 lần gia tốc rơi tự do (g=10 2
m / s )
A 5184m B 7200m C 40m D 400m
Lời giải:
+
2 2
2
v 200m / s
Chọn đáp án D