SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Bài I (2 điểm) Cho biểu thức 2x A x với 0x 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16 2) Rút gọn biểu thức 1 1 2 2 P A x x với 0 ; x 4x 3) Tìm các gi[.]
Trang 1Bài I (2 điểm): Cho biểu thức: A x 2
x
vớix 0
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16
2) Rút gọn biểu thức . 1 1
vớix0 ; x4
3) Tìm các giá trị của x để 1
3
P
Bài II (2 điểm):
1) Thực hiện phép tính: 50 3 8 32
2) Giải các phương trình sau:
a) x2 4x 4 1
b) x2 3x x 3 0
Bài III (2 điểm): Cho hàm số y = (m-1)x +3 có đồ thị là đường thẳng (d)
1) Vẽ đường thẳng (d) khi m=2
2) Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2x + 1
3) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng được vẽ ở câu 1
Bài IV(3,5 điểm): Cho điểm E thuộc nửa đường tròn tâm O, đường kính MN Kẻ
tiếp tuyến tại N của nửa đường tròn tâm O, tiếp tuyến này cắt đường thẳng ME
tại D
1) Chứng minh rằng: ∆ MEN vuông tại E Từ đó chứng minh DE.DM=DN2
2) Từ O kẻ OI vuông góc với ME (I ME)
Chứng minh rằng: 4 điểm O; I; D; N cùng thuộc một đường tròn
3) Vẽ đường tròn đường kính OD, cắt nửa đường tròn tâm O tại điểm thứ hai
là A Chứng minh rằng: DA là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O
4) Chứng minh rằng: D EˆAD AˆM
Bài V(0, 5điểm): Cho x, y là các số dương và 1 4 1
x y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + y
Hết
Họ và tên thí sinh……….Số báo danh………
UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM
PHÒNG GD&ĐT BẮC TỪ LIÊM
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018– 2019
MônToán 9
I(2đ)
1) Thayx16(tmđk) vàobiểuthứcA ta có 16 2
16
A
A = 4 2 1
4 2
Vậy 1
2
A khi x = 16
0,25đ 0,25đ 2)
.
x P
P
.
P
2 2.
.
P
2 2
P x
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
3) Ta có 1
3
P tức là 2 > 1
3
x +2
2 1
0 3 2 4
0
x x x
Vì x > 0 nên 3 x 2 0 4 x 0
4 16
x x
- Kết hợp các điều kiện ta có 0 < x < 16; x 4 thì 1
3
P
0,25đ 0,25đ
II(2đ)
1) 50 3 8 32
5 2 3.2 2 4 2
5 2 6 2 4 2
3 2
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 32a)
2
2
4 4 1 ( 2) 1
2 1
2 1
2 1 3 1
x x x x x x
Kết luận:S = {3;1}
0,25đ
0,25đ 0,25đ 2b) ĐK: x≥ 3
2
( 3) 3 0
3( 1) 0
3 0
1 0 3( ) 1( )
x x
Kết luận:S = {3}
0,25đ
0,25đ
III(2đ)
1)
+ Với m= 2 tìm được ptđt (d): y= x+3
+ Xác định được hai điểm thuộc (d):A(0;3) và B(-3;0)
+ Vẽ đúng đồ thị hàm số
0,25đ 0,25đ 0,25đ
x
y
0 -3
3
H
A
B
d
Trang 42)
ĐK để (d) song song với đường thẳng y = 2x + 1
1 3
m
m
Vậy m=3
0,5đ 0,25đ
3)
+ Kẻ OH vuông góc với AB (H thuộc AB)
Tính được OA= 3 3, OB= 3 3
+Tính được OH=3 2
2 (đơn vị độ dài)
0,25đ
0,25đ
IV(3,5đ)
Vẽ hình đúng câu 1
1) - CM được ∆ MNE vuông tại E (∆ có 1 cạnh là đường kính đường tròn ngoại tiếp)
- CM được DN MN (t/c tiếp tuyến)
- CM được DE.DM = DN2
0,25 đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 2) - CM được O; D; I cùng thuộc đường tròn đường kính OD
- CM được O; D; N cùng thuộc đường tròn đường kính
OD
I; O; D; N cùng thuộc đường tròn đường kính OD
0,5đ
0,25đ 0,25đ 3) - CM được OA DA (∆ có 1 cạnh là đường kính đường
tròn ngoại tiếp)
- CM được DA là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O
0,5đ 0,5đ
I
O
E
A
O
I
D
N
M
Trang 54) - CM được AD = DN (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
DE.DM = DA2
- CM được ∆DAE∆DMA (c-g-c)
- CM đượcDEA = DAM
0,25đ 0,25đ
V(0,5đ)
-Ta có P = x + y mà1x 4y 1
Nên P = 1 4 4
5 x y
- Vì x > 0, y > 0 nên theo bất đẳng thức Cosi ta có:
2 .
4
9
P
Dấu “=” xảy ra khi4x y 4x2 y2 2x y
y x (vì x, y>0) Kết hợp với1 4 1
x y thì ta có x =3 (tmđk); y = 6(tmđk)
Các cách làm đúng khác vẫn cho điểm tối đa