1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo 7 de on tap hoc ki 1 mon toan lop 9 (1)

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bo 7 de on tap hoc ki 1 mon toan lop 9 (1)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 380,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9 ĐỀ 1 Câu 1 (3 điểm) a) Tìm căn bậc hai của 16 b) Tìm điều kiện xác định của biểu thức 1x c) Tính 25924  d) Rút gọn biểu thức sau             2 A 93[.]

Trang 1

7 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9

ĐỀ 1

Câu 1: (3 điểm)

a) Tìm căn bậc hai của 16

b) Tìm điều kiện xác định của biểu thức: x 1

c) Tính: 4  2 9  25

d) Rút gọn biểu thức sau:  

2

9

x

x x với x0 và x9

Câu 2: (3 điểm)

Cho hàm số: y = f(x) = -2x + 5 (1)

a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến? Vì sao?

b) Vẽ đồ thị hàm số (1) trên mặt phẳng tọa độ

c) Tính f  1; 

 2

3

f d) Tìm tọa độ giao điểm I của hai hàm số y =-2x + 5 và y = x – 1 bằng phương pháp tính

Câu 3: ( 1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Kẻ HM  AB , HN  AC

a) Biết BH = 2 cm, CH = 8 cm Tính AH=?

b) Nếu AB = AC Chứng minh rằng: MA.MB = NA.NC

Câu 4: (2,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10cm Trên đường tròn tâm O, lấy điểm C sao cho AC = 6cm Kẻ CH vuông góc với AB

a) So sánh dây AB và dây BC

b) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?

c) Từ O kẻ OI vuông góc với BC Tính độ dài OI

d) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E

Chứng minh : CE.CB = AH.AB

Trang 2

ĐỀ 2

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Thực hiện các phép tính:

a 144  25 4

3 1  

2 Tìm điều kiện của x để 6 3x có nghĩa

Câu 2 (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 4x   4 3 7

2 Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số bậc nhất y (2m 1)x 5 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng  5.

Câu 3 (1,5 điểm)

Cho biểu thức A 2 . 1

1

x

  

  (với x0; x4)

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm x để A  0.

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa đường tròn (O) tại A và B (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tiaAxBy theo thứ tự tại C và D

1 Chứng minh tam giác COD vuông tại O;

2 Chứng minh 2

AC.BD = R ;

3 Kẻ MH  AB (H  AB). Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH

Câu 5 (0,5 điểm)

Trang 3

Cho x 2014; y 2014   thỏa mãn: 1 1 1

x y 2014 Tính giá trị của biểu thức:

x y P

x 2014 y 2014

ĐỀ 3

Bài 1: (2.5 điểm)

Rút gọn biểu thức:

a) 7 2  8  32

2 5  2  5

Bài 2: (2 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3

b) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = x + 3 và đi qua điểm A ( -1; 5)

Bài 3: (1điểm)

Tìm x trong mỗi hình sau:

Bài 4: (3.5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính OA = 6 cm Gọi H là trung điểm của OA, đường thẳng vuông

góc với OA tại H cắt đường tròn (O) tại B và C Kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B cắt đường thẳng OA tại M

a) Tính độ dài MB

b) Tứ giác OBAC là hình gì? vì sao?

b) a)

9 4

x x

8 6

Trang 4

c) Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài 5: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 3x  5 7 3  x

ĐỀ 4

Câu 1: ( 2,0 điểm )Cho biểu thức

2

2

A

    

a Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

b Rút gọn biểu thức A

Câu 2: ( 1,5 điểm ) Cho hàm số bậc nhất yax 4

a Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị hàm số đi qua A( 4 ; 8 )

b Vẽ đồ thị hàm số

Câu 3: ( 1,5 điểm )

Cho hai hàm số bậc nhất: y (m 1)xn m(   1),y (2m 4)x 2n 2(m  2) Tìm giá trị của m, n để đồ thị của hai hàm số đã cho là:

a Hai đường thẳng song song

b Hai đường thẳng cắt nhau

Câu 4 ( 3,0 điểm ) Cho hai đường tròn ( O ) và ( O’ ) tiếp xúc ngoài tại A, BC là tiếp tuyến

( ), ( )

BO CO Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC ở M Gọi E là giao điểm của

OM và AB, F là giao điểm của O’M và AC

a Chứng minh rằng tứ giác AEMF là hình chữ nhật

60

AOB và OA = 18 cm Tính độ dài đoạn EA

c Chứng minh rằng OO’ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC

ĐỀ 5

Trang 5

I Trắc nghiệm (2đ)

Câu 1: Điều kiện của biểu thức 1

2x 5

  có nghĩa là:

A 5

2

x B 5

2

x C 5

2

x D 5

2

x

Câu 2: Giá trị biểu thức 4 2 3  là:

A 1 3 B 3 1  C 3 1  D Đáp án khác

Câu 3: Hàm số y = ( - 3 – 2m )x – 5 luôn nghịch biến khi:

2

m  B 3

2

m  C 3

2

m  D Với mọi giá trị của m Câu 4: Đồ thị hàm số y = ( 2m – 1) x + 3 và y = - 3x + n là hai đường thẳng song song khi:

A m  2 B m  1 C m  1 và n 3 D 1

2

m và n 3

Câu 5: Cho hình vẽ, sin  là:

,sin AD

A

AC

  B,sin BD

AD

 

,sin BA

C

AC

  D,sin AD

BC

 

Câu 6: Cho tam giác ABC, góc A = 900,có cạnh AB = 6, 4

3

tgB thì cạnh BC là:

A 8 B 4,5 C 10 D 7,5

Câu 7: Cho ( O; 12 cm) , một dây cung của đường tròn tâm O có độ dài bằng bán kính

Khoảng cách từ tâm đến dây cung là:

A 6 B 6 3 C.6 5 D 18

Câu 8: Hai đường tròn ( O; R) và ( O’ ; R’) có OO’ = d Biết R = 12 cm, R’ = 7 cm, d = 4 cm

thì vị trí tương đối của hai đường tròn đó là:

A Hai đường tròn tiếp xúc nhau B Hai đường tròn ngoài nhau

C Hai đường tròn cắt nhau D Hai đường tròn đựng

nhau

II/ Tự luận ( 8.0 đ)

B

D

Trang 6

Câu 9 (2,5 đ) Cho biểu thức:

:

1

A

x x x x

  

  ( với x0;x1)

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị biểu thức A với x  4 2 3

c, Tìm x nguyên để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Câu 10 ( 2,0 đ) Cho hàm số y = ( 2m – 1 ) x + 3

a, Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2 ; 5 )

b, Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở câu a

Câu 11 ( 3,0 đ) Cho ( O ; R ) , một đường thẳng d cắt đường tròn (O) tại C và D, lấy điểm M

trên đường thẳng d sao cho D nằm giữa C và M, Qua M vẽ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn Gọi H là trung điểm của CD, OM cắt AB tại E Chứng minh rằng:

a, AB vuông góc với OM

b, Tích OE OM không đổi

c, Khi M di chuyển trên đường thẳng d thì đường thẳng AB đi qua một điểm cố định

Câu 12 ( 0, 5 đ) Cho x và y là hai số dương có tổng bằng 1 Tìm GTNN của biểu thức:

2 1 2 3

4

S

ĐỀ 6

Phần I – Trắc nghiệm ( 2 điểm )

Câu 1: Biểu thức 2

(x) được xác định khi :

A mọi x Thuộc R B x0 C x = 0 D, x0

Câu 2: Hai đường thẳng y = x + 1 và y = 2x – 2 cắt nhau tại điểm có toạ độ là:

A ( -3;4 ) B (1; 2 ) C ( 3;4) D (2 ; 3 )

Câu 3: Hệ phương trình 2 5

 

  

 có nghiệm là :

Trang 7

A

2 1

x

y

 

 

 B

2 1

x y

 

 C

2 1

x y

 

  

 D

1 2

x y

 

  

Câu 4: Điểm (-1 ; 2 ) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:

A y = 2x + 1 B y = x - 1 C y = x + 1 D y = -x + 1

Câu 5 :Giá trị biểu thức 21

x

  Khi x > 1 là:

A 1 B -1 C 1-x D 1

Câu 6: Nếu hai đường tròn có điểm chung thì số tiếp tuyến chung nhiều nhất có thể là:

A 4 B.3 C.2 D 1

Câu 7 : Tam giác ABC có góc B = 450 ;góc C = 600 ; AC = a thì cạnh AB là:

A a 6 B 1 6

2a C a 3 Da 2 Câu 8 Cho tam giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 2 cm Khi đó cạnh của tam giác đều là :

A 4 3 cm B 2 3cm C 3cm D 4 cm

Phần II – Tự luận ( 8 điểm )

Bài 1 :( 1,5 điểm) cho biểu thức A = ( 2 1 ) : 1

2

Với

a , Rút gọn biểu thức A

b, Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 2: ( 2 điểm ) Cho hàm số y = ( m+ 1 ) x +2 (d)

a, Vẽ đồ thị hàm số với m = 1

b, Tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = x+ 3 tại điểm có hoành

độ bằng 1

Bài 3 : ( 1 điểm) Tìm a,b để hệ phương trình sau có nghiệm ( 1;2)

Trang 8

( 1) 1

by

Bài 4 : ( 2,5 điểm ) Cho nửa đường tròn (0) đường kính AB; Ax là tiếp tuyến của nửa đường tròn Trên nửa đường tròn lấy điểm D ( D khác A,B ) tiếp tuyến tại D của (0) cắt Ax ở S

a, Chứng minh S0 // BD

b, BD cắt AS ở C chứng minh SA = SC

c, Kẻ DH vuông góc với AB; DH cắt BS tại E Chứng minh E là trung

điểm của DH

Bài 5 : ( 1 điểm ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = a2 + ab + b2 - 3a - 3b + 2011

ĐỀ 7

Câu 1: ( 1.5 điểm) Rút gọn các biểu thức :

A= 2

) 2 5 ( 

B 2 8 50

2 2 3

1 2

3

2

C

Câu 2: ( 2 điểm)

Cho biểu thức P =

1

x

x

-

1

2

x

x

a.Tìm diều kiện của x để P xác định

b.Rút gọn P

c.Tìm các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nguyên

d Tìm giá trị của x để P có giá trị nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất đó

Câu 3(1điểm).Cho hàm số: y= mx+4

a.Xác định m biết đồ thị của nó đi qua điểm A(1;2)

b.Vẽ đồ thị của hàm số với m tìm được của câu a

Câu 4: ( 1 điểm )

Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị là đường thẳng ( d)

a Tính góc tạo bởi đường thẳng ( d) và trục Ox

Trang 9

b Tìm giá trị của m để đường thẳng y = ( m -1)x + 2 cắt đường thẳng ( d ) tại một điểm trên trục hoành

Câu 5 ( 1,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 5cm ;

AC = 12cm; BC=13cm

a Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B

b Kẻ đường cao AH Tính các cạnh và góc còn lại của tam giác AHB

Câu 6 ( 3 điểm)

Cho đường tròn (O;6cm) và điểm M cách O một khoảng bằng 10cm Qua M kẻ tiếp tuyến

MA với đường tròn O (A là tiếp điểm) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc OM cắt OM và (O) lần lượt tại H và B

a.Tính AB

b Chứng minh MB là tiếp tuyến của (O)

c.Lấy N là điểm bất kì trên cung nhỏ AB kẻ tiếp tuyến thứ 3 với đường tròn cắt MA,

MB lần lượt tại D và E Tính chu vi tam giác MDE

điều kiện: x 3  5 x = y2 + 2 2013 y + 2015

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm