1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tat tan tat ve phep nhan phan so va tinh chat co ban cua phep nhan phan so chi tiet

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tất Tần Tật Về Phép Nhân Phận Số Và Tính Chất Cơ Bản Của Phép Nhân Phận Số
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 447,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ A Phương pháp giải 1 Quy tắc + Muốn nhân hai phân số a b và c d , ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau a c a c b d b d 1 Các tín[.]

Trang 1

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN

PHÂN SỐ

A Phương pháp giải

1 Quy tắc

+ Muốn nhân hai phân số a

b và

c

d, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

a c a.c

b d b.d

1 Các tính chất

+ Tính chất giao hoán: a c c a

b d d b

+ Tính chất kết hợp: a c p a c p

+ Nhân với số 1: a.1 1.a a

+ Nhân với số 0: a.0 0.a 0

+ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a c p a c a p

Nhận xét:

Lũy thừa của một phân số: Với n ∈ N thừa số

Trang 2

B Các dạng toán và phương pháp giải Dạng 1 Nhân hai hay nhiều phân số

Ví dụ 1 Nhân các phân số sau

a) 7 4

9 5

b) 3.15

8

Lời Giải

❶ Ta có:

7 4 7.4 28

9 5 9.5 49

❷ Ta có:

.15

Ví dụ 2 Làm tính nhân:

a) 3 10

8 21

b) 12 35

25 18

Lời Giải

❶ Ta có:

❷ Ta có:

Trang 3

12 35

Ví dụ 3 Thực hiện các phép tính:

a) 33 12 15

b) 9 4 51 10

Lời Giải

❷ 9 4 51 10 9.( 4).51.( 10) ( 1).( 4).3.( 2) 24

Nhận xét: Khi nhân nhiều phân số khác 0, nếu số thừa số âm chẵn thì tích là một số dương; nếu số thừa số âm lẻ thì tích là một số âm

Ví dụ 4 Tính giá trị các lũy thừa

a)

2 4

7

b)

3 2

5

Lời Giải

a)

2

b)

3

Trang 4

Nhận xét: Lũy thừa bậc chẵn của một phân số âm là một số dương Lũy thừa bậc lẻ của một phân số âm là một số âm

Ví dụ 5 Viết phân số 9

70 dưới dạng tích của ba phân số có tử và mẫu là các số tự nhiên có một chữ số

Lời Giải

Vì 9 1.3.3; 70 2.5.7 nên

9 1 3 3 1 3 3 1 3 3

70 2 5 7 5 2 7 7 2 5

Dạng 2 Các bài toán dẫn đến phép nhân phân số

Ví dụ 6 Một ô tô chạy từ A đến B trong 8

5 giờ với vận tốc trung bình 45 km/h Tính quãng đường AB

Lời Giải

Quãng đường AB dài là : 45.8 45.8 72

5 1.5 (km)

Ví dụ 7 Khi mở rộng lòng đường, một gia đình đã bị mất đi một đám đất hình chữ

nhật dài 9

2 m và rộng

11

4 m Tính số tiền gia đình đó được đền bù nếu giá đất đền

bù là 32 triệu đồng một mét vuông

Lời Giải

Diện tích đám đất được đền bù là : 9 11 99

2 4 8 (m

2 )

Số tiền được đền bù là 32 · 99

8 = 396 (triệu đồng)

Dạng 3 Tính tích các phân số nhanh gọn hợp lí

Trang 5

Ví dụ 8 Tính bằng cách hợp lí nhất

a) 8 2 3 .10 7

3 5 8 29

b) 9 4 43 .15

43 5 9

Lời Giải

❶ 8 2 3 .10 7 8 3 2.10 7 1.4 7 28

❷ 9 4 43 .15 9 43 4 15 1.12 12

Ví dụ 9 Tính giá trị các biểu thức

a) 3 8 3 5 3 2

7 11 7 11 7 11

b) 3 8 3 11 3 26 3

13 25 13 25 13 25 13

Lời Giải

❶ 3 8 3 5 3 2

7 11 7 11 7 11

❷ 3 8 3 11 3 26 3

13 25 13 25 13 25 13

13 25 25 25

3

.0 0

13

Trang 6

Ví dụ 10 Tính tích P 3 8 15 99

4 9 16 100

Lời Giải

Ta viết mỗi phân số thành tích của hai phân số có mẫu giống nhau và tử hơn kém nhau hai đơi vị

Sau đó giao hoán, kết hợp thành những nhóm thích hợp

3 8 15 99

P

4 9 16 100

1.3 2.4 3.5 9.11

2.2 3.3 4.4 10.10

1 3 2 4 3 5 9 11

2 2 3 3 4 4 10 10

1 3 2 4 3 5 4 11 9 11

2 2 3 3 4 4 5 9 11 10

.1.1.1

11

20

Ví dụ 11 Tính tích

Lời Giải

Theo quy luật thì trong tích này có thừa số thứ 9 là : 9 1 0

Do đó tích này bằng 0

Dạng 4 Tính tổng các phân số viết theo quy luật

Trang 7

Ví dụ 12 Tính tổng M 6 6 6 6

2.5 5.8 8.11 47.50

Lời Giải

Ta có:

2

24

2

50

24

25

Ví dụ 13 Tính tổng N 1 1 1 1

9.11 11.13 13.15 43.45

Lời Giải

Ta có:

1 4

2 45

2

N

45

C Bài tập tự luyện

Trang 8

Bài 1 Tính

a) 7 5

8 9

b) 3 5

10 6

c) 15 14

21 25

Lời Giải

a) 7 5 7.5 35

8 9 8.9 72

b) 3 5 1 1 1

c) 15 14 3 2 2

21 25 3 5 5

Bài 2 Làm các phép nhân

a) 10 21 86

43 8 35

b) 45 56 75 .( 2)

60 70 90

Lời Giải

❶ 10 21 86 5 3 2 3

43 8 35 1 4 5 2

❷45 56 75 .( 2) 1 4 5 .( 2) 1

Bài 3 Tính bằng cách hợp lí nhất

a) 7 9 7 11 1

15 20 15 20 2

Trang 9

b) 10 11 8 1 1 1

99 199 299 2 3 6

Lời Giải

❶ 7 9 7 11 1

15 20 15 20 2

15.2

1

30

.0

99 199 299

0

Bài 4 Một vườn hoa có chiều dài 7 10 km và chiều rộng 2 5 km Tính diện tích và

chu vi của vườn hoa

Lời Giải

Chu vi của vườn hoa là :

Diện tích của vườn hoa là :

2

10 5 5 5 25

Trang 10

Bài 5 Cho tổng S 1 1 1 1 1

3 4 5 8 9 Chứng minh rằng 1 < S < 2

Lời Giải

Ta có:

.4

Lại có:

.3

Khi đó

Tương tư, ta có:

.3

Lại có:

.4

Khi đó

Từ (1) và (20 suy ra 1<S<2

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w