1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phuong phap giai ve dau hieu chia het cho 2 3 5 9 co loi giai

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải về dấu hiệu chia hết cho 2 3 5 9 có lời giải
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình hướng dẫn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 242,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5, CHO 3, CHO 9 A Phương pháp giải Chia hết cho Dấu hiệu 2 Các số có tận cùng là số chẵn 3 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 4 Các số có hai chữ số cuối cùng chia h[.]

Trang 1

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5, CHO 3, CHO 9

A Phương pháp giải

Chia hết

cho

Dấu hiệu

2 Các số có tận cùng là số chẵn

3 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

4 Các số có hai chữ số cuối cùng chia hết cho 4

5 Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

6 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 trong đó số tận cùng là số chẵn

9 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

10 Các số có chữ số tận cùng là 0

11 Các số có hiệu của tổng các chữ số hàng chẵn và tổng của các chữ số hàng

lẻ chia hết cho 11

B Các dạng bài tập và phương pháp giải

Dạng 1: Nhận biết một số chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

Ví dụ 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5?

483; 572; 330; 615; 298

Lời giải:

Các số chia hết cho 2 là 572, 330, 298

Các số chia hết cho 5 là 330, 615

Trang 2

Ví dụ 2: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, số nào hết cho 9?

233, 169, 111, 450, 846

Lời giải:

Ta có:

2 3 3 8 3 nên số 233 3 và 233 9

1 6 9 16 3 nên số 169 3 và 169 9

1 1 1 3 3 nhưng không chia hết cho 9 nên 111 3 nhưng 111 9

4 5 0 9 9nên 450 9 và 450 3

8 4 6 18 9 nên 846 9và 846 3

Vậy các số chia hết cho 3 là 111; 450; 846; các số chia hết cho 9 là 450; 846

Ví dụ 3: Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 3 mà mỗi số đều có hai chữ số? Lời giải:

Các số chia hết cho 3 mà mỗi số có hai chữ số là:

12; 15; 18; 21;…;99

Số các số hạng của dãy này là:

(99-12):3+1=30 (số)

Ví dụ 4: Trong dãy số 1, 2, 3,…,199 có bao nhiêu số lẻ chia hết cho 9?

Lời giải:

Các số lẻ chia hết cho 9 trong dãy là:

9, 27, 45,…,189

Số các số hạng của dãy này là:

(189-9):18+1=11 (số)

Ví dụ 5: Chứng tỏ rằng:

a) Số 1021 5 chia hết cho 3 và 5;

b) Số 10n 8 chia hết cho 2 và 9 (n N )

Lời giải:

a) Ta có 21

21 chu so 0 20 chu so 0

10 5 10 0 5 10 05

Số này có tận cùng là 5 nên chia hết cho 5

Số này có tổng các chữ số là 6 nên chia hết cho 3

Trang 3

b) Ta có n

n chu so 0 n 1 chu so 0

10 8 10 0 8 10 08

Vì (n N ) nên số

n 1 chu so 0 10 08 có tận cùng là 8 nên chia hết cho 2

Số này có tổng các chữ số là 9 nên chia hết cho 9

Dạng 2: Viết các số chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 hoặc các chữ số cho trước

và 9

Lời giải:

Số 31 5 nên 0;5 (1)

Số 31 9 nên (3 1 ) 9 hay 4 9 suy ra 5 (2)

Từ (1) và (2) suy ra * là chữ số 5

Ví dụ 7: Dùng ba trong bốn chữ số 7; 2; 0; 1 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ

số khác nhau sao cho số đó chia hết cho 2 và 3

Lời giải:

Số đó chia hết cho 3 nên phải có tổng các chữ số chia hết cho 3 Ta chọn được ba chữ số 2; 1; 0 hoặc 7; 2; 0

Số đó chia hết cho 2 nên phải có tận cùng là 0 hoăc 2

Nếu chữ số tận cùng là 0 thì ta có bốn chữ số là 120; 210; 270; 720

Nếu chữ số tận cùng là 2 thì ta có hai chữ số là 102 và 702

Ví dụ 8: Với bốn chữ số 0; 1; 2; 3; 5 có thể lập được bao nhiêu số có bốn chữ số

khác nhau, mỗi số chia hết cho 2; 5; 3 và 9?

Lời giải:

Ta thấy 0+1+3+5=9 9nên số có bốn chữ số khác nhau từ bốn chữ số 0; 1; 3; 5 luôn chia hết cho 3 và 9

Số được lập còn phải chia hết cho 2 và 5 nên phải có chữ số tận cùng là 0

Các số đó là 1350; 1530; 3150; 5130; 5310

Ví dụ 9: Tìm các số ab để cho số 67ab:

a) Chia hết cho 2; 3 và 5

Trang 4

b) Chia hết cho 3 và 5 nhưng khơng chia hết cho 2

Lời giải:

a) Số 67ab chia hết cho 2 và 5 nên b = 0

Số này cịn chia hết cho 3 nên (6+7+a+0) 3 hay (13+a) 3, suy ra

a 2;5;8

Vậy ab 20;50;80

b) Số chia hết cho 5 nhưng khơng chia hết cho 2 bên b=5

Mặt khác số này cịn chia hết cho 3 nên (6+7+a+5) 3 hay (18+a) 3, suy ra

a 0;3;6;9

Vậy ab 05;35;65;95

Dạng 3: Tìm số dư trong một phép chia mà khơng trực tiếp thực hiện phép chia đĩ

Ví dụ 1: Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 9, cho 3

365; 5420;

9chữsố 0 10 0

Lời giải:

- Xét số 365 cĩ 3+6+5=14 Số 14 chia cho 9 dư 5 nê số 365 chia cho 9 dư 5

Số 14 chia cho 3 dư 2 nên số 365 chia cho 3 dư 2

- Xét sơ 5420 cĩ 5+3+2+0=11

Số 11 chia cho 9 dư 2, chia cho 3 cũng dư 2 nên số 5420 chia cho 9, cho 3 đều dư 2

- Xét số

9 chu so 0

10 0 cĩ tổng các chữ số là 1 nên số đĩ chia cho 9 cũng dư 1, chia cho 3 cũng dư 1

Lời giải:

Trang 5

Ta có 2+5+7+4+9+6=33

Số 33 có tổng các chữ số là 6, chia cho 9 dư 6

Vậy số chia cho 9 dư 6

Ví dụ 3: Cho M1là tập hợp các số chia hết cho 3

2

M là tập hợp các số chia hết cho 3 dư 1

3

M là tập hợp các số chia hết cho 3 dư 2

Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A 187 M1

B 436 M2

C 1000 M3

D Cả A, B, C đều sai

Lời giải:

Số 436 có tổng các chữ số là 13 Số 13 chia cho 3 dư 1 nên 436 chia cho 3 dư 1 Vậy 436 M2

Chọn đáp án B

C Bài tập tự luyện

Bài 1: Tập hợp nào dưới đây chỉ gồm những số chia hết cho 9?

A 89;135;720

B 135;720;891

C 75;720;891

D 135;999;2999

Lời giải:

Ta có 135 9;720 9;891 9 Vậy tập hợp 89;135;720 chỉ gồm những số chia hết cho 9

Chọn đáp án B

Trang 6

Bài 2: Cho số a 3x0 và b 71y

a) Tìm x và y biết rằng cả a vs b vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

b) Tìm x và y biết rằng a 3,b 9

Lời giải:

a) Số a 3x0 có chữ số tận cùng là 0 nên luôn chia hết cho 2 và 5 nên

x 0;1; ;9 ;

Số b 71y chia hết cho 2 và 5 nên y 0

b) Ta có 3+x+0 = 3 +x Vì a 3 x 3nên x 0;3;6;9

Vì b 9 nên 7+1+y = (8+y) 9 Vậy y 1

Bài 3: Dùng ba trong bốn chữ số 0; 1; 4; 5 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số

sao cho:

a) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

b) Vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9

Lời giải:

a) Số đó chia hết cho 3 và không chia hết cho 9 nên tổng các chữ số của nó cũng chia hết cho 3 và không chia hết cho Ta chọn bộ ba số là 0; 1; 5

Vậy các số thỏa mãn yêu cầu là 105; 150; 501; 510

b) Số được tạo thành chia hết cho 9 nên ta chọn được bộ ba chữ số là 4; 5; 0 Mặt khác số đó chia hết cho 5 nên có tận cùng là 0 hoặc 5

Vậy các số thỏa mãn là 405; 450; 540

Lời giải:

44

44 chu so 0 43 chu so 0

10 5 10 0 5 10 05

Số này có tận cùng là 5 nên chia hết cho 5, số này có tổng các chữ số là 6 nên chia hết cho 3

Bài 5: Không trực tiếp chia các số sau cho 3, cho 9, hãy tìm số dư khi chia mỗi số

đó cho 3 và 9

Trang 7

20 chu so 0 4567;9876; 10 0

Lời giải:

Các số

20 chu so 0 4567;9876; 10 0 có tổng các chữ số lần lượt là 22, 30, 1 khi chia cho 3 lần lượt được số dư là 1, 0, 1

Vậy số dư khi chia mỗi số đó cho 3 lần lượt là 1; 0; 1

Tương tự, các số 22, 30, 1 khi chia cho 9 được số dư lần lượt là 4, 3, 1 nên số dư khi chia các số

20 chu so 0 4567;9876; 10 0 cho 9 lần lượt là 4; 3; 1

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w