1. Trang chủ
  2. » Tất cả

He thong bai tap ve phep chia hai phan so co loi giai

11 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống bài tập về phép chia phân số có lời giải
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài viết hướng dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 336,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP CHIA PHÂN SỐ A Phương pháp giải 1 Số nghịch đảo Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1 2 Phép chia phân số Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số[.]

Trang 1

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

A Phương pháp giải

1 Số nghịch đảo

Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

2 Phép chia phân số

Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với

số nghịch đảo của số chia

B Các dạng toán và phương pháp giải

Dạng 1 Tìm số nghịch đảo của một số cho trước

Ví dụ 1 Tìm số nghịch đảo của các số sau:

3 5

4 9 10

m

Lời Giải

Số nghịch đảo của 3; 5; 4;

4 9 10

m

 

theo thứ tự là 4; 9; 1 10;

3 5 4 m

 

Ví dụ 2 Trong các phân số sau, những phân số nào là nghịch đảo của nhau?

;15; ; ; 9

15 18 7

Lời Giải

Ta thấy

.( 9) 1

Trang 2

Vậy hai số 2

18

và −9 là hai số nghịch đảo nhau

Trong các số còn lại, không còn hai số nào có tích bằng 1 nên không còn hai số nào là nghịch đảo nhau

Ví dụ 3 Tìm một số nguyên sao cho số này bằng số nghịch đảo của nó

Lời Giải

Gọi số nguyên cần tìm là a thì số nghịch đảo của nó là 1

a với a 0 Theo đề bài ta có a = 1 a suy ra a 2 = 1 hay a = ±1

Vậy số nguyên cần tìm là a = 1 hoặc a = −1

Ví dụ 4 Cho a là số nghịch đảo của 1; b là nghịch đảo của 2 Tính nghịch đảo của

tổng a + b

Lời Giải

Vì a là số nghịch đảo của 1 nên a = 1

Vì b là số nghịch đảo của 2 nên b = 1

2

Ta có a + b = 1 1 3

2 2

 

Do đó nghịch đảo của tổng a + b là2

3

Dạng 2 Chia phân số

Ví dụ 1 Tính:

a) 13 26:

27 81

b) 11: 55

14 49

 

 

Trang 3

Lời Giải

a) 13 26: 13 26: 13 81. 1 3. 3

27 81 27 81 27 26 1 2 2

b) 11: 55 11. 49 1. 7 7

      

Ví dụ 2 Tính:

a) 10 : 25

3

b) 4: 8

15

Lời Giải

a) 10 : 25 10. 3 6

b) 4: 8 4 1. 1

15 15 8 30

   

Dạng 3 Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia

Ví dụ 1 Tìm x, biết:

a) 12. 9

19 x 76

b) . 15 3

28 20

x  

Lời Giải

a) 12. 9

19 x 76

suy ra:

9 12

:

76 19

9 19

.

76 12

3

16

x

x

x

Trang 4

b) . 15 3

28 20

x  

suy ra:

3 15

:

20 28

3 28

.

20 15

7

25

x

x

x

 

 

Ví dụ 2 Tìm x, biết:

a) 7 : 35

78 x 52

b) : 7 13

39

x

Lời Giải

a) Ta có: 7 : 35

78 x 52 suy ra:

7 35

:

78 52

7 52

.

78 35

7.52

78.35

1 2

.

5 3

2

15

x

x

x

x

x

b) Ta có: : 7 13

39

x  suy ra:

Trang 5

.13

39

7 13

.

39 1

7 13

.

1 39

7

3

x

x

x

x

Ví dụ 3 Tìm x, biết:

a) .3 7 21:

4 8 5

b) 1 3 1 3

    

Lời Giải

a) .3 7 21:

4 8 5

x  suy ra:

7 21 3

: :

8 5 4

7 5 4

.

8 21 3

1.5.1

2.3.3

5

18

x

x

x

x

b) 1 3 1 3

    

.

4 10

:

7 7

4 7

.

7 10

2

5

x

x

x

x

Trang 6

Dạng 4 Các bài toán dẫn đến phép chia phân số

Ví dụ 1 Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 3

5 giờ Lúc từ B

về A xe chạy hết 3

4 giờ Tính vận tốc lúc về

Lời Giải

Quãng đường AB dài là: 50 · 3

5 = 30 (km)

Vận tốc của ô tô lúc về là: 30 : 3

4 = 40(km/h)

Ví dụ 2 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn Nếu chảy một mình thì vòi I cần

45 phút mới đầy bể; vòi II cần 30 phút mới đầy bể Nếu mở cả hai vòi cùng một lúc thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

Lời Giải

Trong 1 phút vòi I chảy được 1

45 bể

Trong 1 phút vòi II chảy được 1

30bể

Trong 1 phút cả hai vòi chảy được 1 1 1

45  30  18 bể

Nếu mở cả hai vòi cùng một lúc thì thời gian chảy đầy bể là:

1 1: 18

18  (phút)

Dạng 5 Tính giá trị của biểu thức

Ví dụ 1 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 5 21 14:

12 40 5

Trang 7

b) 41 17 :129

75 100 80

N   

Lời Giải

a) 5 21 14:

12 40 5

M  

5 21.5

12 40.14

 

5 3

12 16

 

20 9

48 48

 

11

48

b) 41 17 :129

75 100 80

N   

164 51 80

.

300 300 129

  

215 80

.

300 129

4

9

Ví dụ 2 Rút gọn các biểu thức sau:

a)

1 1 2

3 4

1 1 2

6 4

P

 

 

b)

1 2 3

6 5

1 7 5

6 10

Q

 

 

Trang 8

Lời Giải

a)

1 1 2

3 4

1 1 2

6 4

P

 

 

       

24 4 3 24 2 3

:

23 23

:

12 12

1

b)

1 2 3

6 5

1 7 5

6 10

Q

 

 

1 2

30 3

6 5

1 7

30 5

6 10

   

90 5 12

150 5 21

 

 

83

166

1

2

C Bài tập tự luyện

Bài 1 Cho 1 1

3 5

m  Tính số nghịch đảo của m

Lời Giải

Trang 9

Ta có 1 1 2

3 5 15

m   , số nghịch đảo của m là 15

2

Bài 2 Tính:

a) 8 2:

3 9

b)   90

10 :

11

Lời Giải

a) 8 2: 8 9 12

3 9  3 2 

b)   90   11 11

10 : 10

Bài 3 Thực hiện các phép tính:

a) 11 7: 12: 6

15 5  35

b) 14 3 1: : 5 8

15 20 4 21 35

Lời Giải

❶11 7: 12: 6

15 5  35

11 5 12 1

15 7 35 6

11 2

21 35

55 6

105 105

49

105

7

15

Trang 10

❷ 14 3 1: : 5 8

15 20 4 21 35

.4 :

15 20 105 105

14 12 105

.

15 20 1

1

.105

3

35

     

  

Bài 4 Tìm các số x, y, z biết chúng đồng thời thỏa mãn các đẳng thức sau:

: (1)

10

(2)

33

2

(3)

5

x

y x

y z

Lời Giải

Từ (1), suy ra x = 4

15

Từ (2), suy ra y =22

25

Từ (3), suy ra z = 5

11

Bài 5 Hai người đi xe đạp vòng quanh một cái hồ Người thứ nhất đi một vòng hết

15 phút, người thứ hai đi một vòng hết 40 phút Nếu hai người khởi hành cùng một lúc từ cùng một điểm và đi cùng chiều thì sau bao lâu người thứ nhất lại đuổi kịp người thứ hai?

Lời Giải

Trong 1 phút người thứ nhất đi được 1

15 (vòng hồ)

Trang 11

Trong 1 phút người thứ hai đi được 1

40 (vòng hồ)

Trong 1 phút người thứ nhất đi hơn người thứ hai là : 1 1 1

15  40  24 (vòng hồ) Khi người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai thì người thứ nhất đã đi hơn người thứ hai đúng 1 vòng hồ

Do đó thời gian người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai là : 1 : 1

24 = 24 phút

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w