MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ A Phương pháp giải Phân số có dạng a b với a,b là các số nguyên và b 0 Trong đó, a là tử số, b là mẫu số B Các dạng toán Dạng 1 Viết các phân số Tính giá trị của phân số Ví d[.]
Trang 1MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
A Phương pháp giải
Phân số có dạng a
b với a, b là các số nguyên và b 0
Trong đó, a là tử số, b là mẫu số
B Các dạng toán
Dạng 1 Viết các phân số Tính giá trị của phân số
Ví dụ 1 Dùng cả hai số −4 và 9 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết một
lần trong mỗi phân số)
Lời Giải
Dùng −4 làm tử số, dùng 9 làm mẫu số và ngược lại ta được hai phân số 4
9
và
9
4
Ví dụ 2 Dùng hai trong ba số 8; −5 và 0 để viết thành các phân số
Lời Giải
Các phân số được viết là 8 ; 5 0;
và
0 5
Không thể viết 8
0 và 5
0
vì mẫu số của phân số phải khác 0
Ví dụ 3 Tính giá trị của các phân số sau
a) 45
9
b) 36
12
c) 0
3
Trang 2Lời Giải
❶ 45
9
= (-45):9=5
❷ 36
12
= (-36) : (-12) = 3
❸ 0
3
= 0: (-3) = 0
Ví dụ 4 Viết tập hợp các số nguyên x sao cho 12
4
≤ x ≤ 6
3
Lời Giải
Ta có: 12
4
≤ x ≤ 6
3 suy ra −3 ≤ x ≤ 2
Mặt khác x nên x {−3; −2; −1; 0; 1; 2}
Ví dụ 5 Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số? Cách viết
nào biểu diễn số 0?
a) 0
9
b) 7
10
c) 5
4
d) 1, 7
3
Lời Giải
- 1, 7
3 không phải là phân số vì 1,7
- 0
9 có giá trị bằng 0, vậy 0
9 biểu diễn số 0
Dạng 2 Biểu diễn số đo giá trị các đại lượng bằng phân số
Trang 3Ví dụ 6 Phần tô đậm trong các hình dưới đây biểu diễn phân số nào?
Lời Giải
❶ Hình vuông được chia thành 4 phần bằng nhau
Phần tô đậm chiếm 1 phần nên nó biểu diễn phân số 1
4
❷ Hình tam giác được chia thành 4 phần bằng nhau
Phần tô đậm chiếm 3 phần bằng nhau đó nên nó biểu diễn phân số 3
4
Ví dụ 7
❶ Viết 47 phút dưới dạng phân số với đơn vị là giờ
❷ Viết 47 dm² dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông
Lời Giải
❶ 47 phút = 47
60 giờ (vì 1 giờ = 60 phút)
❷ 47 dm² = 47
100 m² (vì 1 m² = 100 dm² )
Dạng 3 Tìm điều kiện để phân số tồn tại, để giá trị của phân số là một số nguyên
Ví Dụ 8 Cho biểu thức A = 5
1
n với n
❶ Để A là phân số thì n phải có điều kiện gì?
Trang 4❷ Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để giá trị của A là một số nguyên
Lời Giải
❶ Biểu thức A có 5 , n nên n + 1
A là phân số khi n + 1 ≠ 0 hay n ≠ −1
❷ A là số nguyên khi n + 1 là ước của 5 hay n + 1 {−1; 1; −5; 5}
Ta lập bảng sau
Vậy n {−6; −2; 0; 4}
Ví dụ 9 Cho biểu thức M = 6
3
n với n
❶ Có bao nhiêu giá trị của n để M không phải là phân số?
❷ Có bao nhiêu giá trị của n để M là phân số có giá trị nguyên?
Lời Giải
❶ M không phải là phân số khi n − 3 = 0 hay n = 3
Vậy có duy nhất một giá trị nguyên của n để M không phải là phân số
❷ Biểu thức M có 6 , n nên n − 3
M là phân số khi n − 3 0 hay n 3
M là phân số có giá trị nguyên khi n − 3 là ước của 6
hay n − 3 {−1; 1; −2; 2; −3; 3; −6; 6}
Ta lập bảng sau
Trang 5n-3 -6 -3 -2 -1 1 2 3 6
Vậy n {−3; 0; 1; 2; 4; 5; 6; 9}
Dạng 4 Nhận biết các cặp phân số bằng nhau, không bằng nhau
Ví dụ 10 Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
a)
2
3 và
3
4
b)
3
5
và
3
5
c)
6
10
và
3 5
Lời Giải
❶ Ta có 2 · 4 ≠3 · 3 nên 2
3≠3
4
❷ Ta có (−3) · 5 = (−5) · 3 nên 3
5
=
3
5
❸ Ta có (−6) · (−5) = 10 · 3 nên 6
10
= 3
5
Ví dụ 11 Trong các phân số dưới đây, những cặp phân số nào bằng nhau?
8 12 4 20
14 21 7 35
Lời Giải
+) Vì 12 · (−7) = (−21) · 4 nên 12 4
21 7
Trang 6+) Vì 12 · 35 = (−21) · (−20) nên 12 20
21 35
+) Vì 4 · 35 = (−7) · (−20) nên 4 20
7 35
Ví dụ 12 Trong các phân số dưới đây, những cặp phân số nào không bằng nhau?
4 9 0 0
; ; ;
9 4 5 10
Lời Giải
Vì 4 · 4 9 · 9 nên 4 9
9 4
Vì 4 · (−5) 9 · 0 nên 4 0
9 5
Vì 4 · 10 9 · 0 nên 4 0
9 10
Vì 9 · (−5) 4 · 0 nên 9 0
4 5
Vì 9 · 10 4 · 0 nên 9 0
4 10
Dạng 5 Tìm số chưa biết trong đẳng thức của hai phân số
Ví dụ 13.Tìm x biết
10
15 3
x
Lời Giải
Ta có 10
15 3
x
suy ra x · 3 = 15 · (−10)
Do đó 15.( 10) 50
3
Trang 7Ví dụ 14 Tìm x biết 4
9
x x
Lời Giải
Ta có 4
9
x
x
suy ra 2
36
x hay 2 2
( 6)
Do đó x 6
Ví dụ 15 Cho biết 15
4 20
x
6 18 6
y trong đó x y, Tìm phân số x
y
Lời giải:
Ta có: 15
4 20
x
( 4).( 15)
3 20
x
Lại có 6 18
6
y suy ra 6.6 2
18
y
Vậy 3
2
x
y
Dạng 6 Lập các phân số bằng nhau từ một đẳng thức cho trước
Ví dụ 16 Từ đẳng thức 2 · 9 = 3 · 6 hãy lập các cặp phân số bằng nhau
Lời Giải
Từ đẳng thức 2 · 9 = 3 · 6 suy ra
2 6 9 6 2 3 9 3
3 9 3 2 6 9 6 2
Ví dụ 17 Từ đẳng thức (−3) · 16 = 6 · (−8) hãy lập các cặp phân số bằng nhau Lời Giải
Từ đẳng thức (−3) · 16 = 6 · (−8) suy ra
Trang 83 8
;
6 16
16 8
;
3 6
;
8 16
16 6
C Bài tập tự luyện
Bài 1 Viết các số sau dưới dạng phân số:
❶ 29 cm với đơn vị là mét
❷ 43 gam với đơn vị là kí-lô-gam
Lời Giải
❶ 29 cm = 29
100m (vì 1 m = 100 cm)
❷ 43 g = 43
1000 kg (vì 1 kg = 1000 g)
Bài 2 Trong các phân số 3; 5 10 14; ;
5 3 9 9
, phân số nào bằng phân số
5
3?
Lời Giải
Vì (−5) · 3 = (−3) · 5 nên 5 5
3 3
Vì 3 3 5 5 nên 3 5
5 3
Vì 10.3 5.9 nên 10 5
9 3
Vì 14.3 5.9 nên 14 5
9 3
Trang 9Bài 3 Tìm x , biết
a) 12
30 10
x
b) 3 15
4 20
x
Lời Giải
❶ Ta có 12
30 10
x
suy ra 12.1030.x
Do đó 12.10 4
30
x
❷ Ta có 3 15
4 20
x suy ra (x − 3) · 20 = 4 · 15
Do đó 3 4.15
20
x hay x6
Bài 4 Tìm các giá trị của n để cho phân số 8
2
n có giá trị nguyên
Lời Giải
Phân số 8
2
n có 8 , n nên n + 2
8
2
n là phân số khi n 2 0 hay n 2
8
2
n là phân số có giá trị nguyên khi n + 2 là ước của 8 hay n + 2 ∈ {−1; 1; −2; 2;
−4; 4; −8; 8}
Ta lập bảng sau
Trang 10Vậy n ∈ {−10; −6; −4; −3; −1; 0; 2; 6}
Bài 5 Tìm các cặp số nguyên x và y, biết: 3
2
x y
Lời Giải
Ta có 3
2
x
y
suy ra x y6
Vì 6 = 1 · 6 = (−1) · (−6) = 6 · 1 = (−6) · (−1) = 2 · 3 = (−2) · (−3) = 3 · 2 = (−3) · (−2) nên có 8 cặp số nguyên x và y thỏa mãn đề bài như bảng sau: