HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM A Phương pháp giải 1 Hỗn số + Nếu phân số dương lớn hơn 1, ta có thể viết nó dưới dạng hỗn số bằng cách chia tử cho mẫu, thương tìm được là phần nguyên của hỗn số, số dư[.]
Trang 1A Phương pháp giải
1 Hỗn số
+ Nếu phân số dương lớn hơn 1, ta có thể viết nó dưới dạng hỗn số bằng cách: chia tử cho mẫu, thương tìm được là phần nguyên của hỗn số, số dư là tử của phân
số kèm theo, còn mẫu vẫn là mẫu đã cho
+ Muốn viết một hỗn số dưới dạng một phân số, ta nhân phần nguyên với mẫu rồi cộng với tử, kết quả tìm được là tử số của phân số, còn mẫu vẫn là mẫu đã cho
Chú ý:
Đối với các hỗn số có dấu “-“ đằng trước thì ta chỉ cần đổi số đối của nó theo quy tắc thông thường rồi viết thêm dấu “-“ đằng trước phân số tìm được , tuyệt đối không lấy phần số nguyên âm nhân với mẫu rồi cộng tử số
+ Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viêt số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được
2 Số thập phân
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10
+ Số thập phân gồm hai phần:
• Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy
• Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
3 Phần trăm
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
B Các dạng bài tập và phương pháp giải
Dạng 1 Viết các phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại
Ví dụ 1 Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
Trang 2a) 47
15
b) 92
41
Lời Giải
❶ Chia 47 cho 15 được 3 dư 2
Vậy 47 3 2
15 15
❷ Chia 92 cho 41 được 2 dư 10
Vậy 92 210
! 3 2
15 và 3. 2
15 là khác nhau
Ví dụ 2 Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:
a) 51
3
b) 42
5
Lời Giải
❶ 51 5.3 1 16
❷ 42 4.5 2 22
Ví dụ 3 Hãy viết các số đo thời gian sau dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ:
a) 110 phút;
b) 135 phút;
c) 144 phút;
d) 150 phút
Trang 3❶10 phút = 110
60 giờ = 11
6 giờ = 15
6 giờ;
❷ 135 phút = 135
60 giờ = 9
4 giờ = 21
4 giờ;
❸ 144 phút = 144
60 giờ = 12
5 giờ = 22
5 giờ;
❹ 150 phút = 150
60 giờ = 5
2 giờ = 21
2 giờ
Ví dụ 4 Không quy đồng mẫu, hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
46 34 56
; ;
9 7 11
Lời Giải
Viết các phân số trên dưới dạng hỗn số ta được:
46 1
5 ;
34 6
4 ;
56 1
5 ;
11 11
Ta có:
7 11 9
Suy ra:
34 56 46
7 11 9
Dạng 2 Viết các phân số dưới dạng phân số thập phân, số thập phân, phần trăm và ngược lại
Trang 4Ví dụ 1 Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
a) 51
85
b) 2 7
40
Lời Giải
❶51 3 3.2 6 0, 6
85 5 5.2 10
❷2 7 2 7.25 2 175 2,175
40 40.25 1000
Ví dụ 2 Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 0,125;
b) 0,25;
c) 0,5;
d) 0,75
Lời Giải
❶ 0,125 125 1
1000 8
❷ 0, 25 25 1
100 4
❸ 0,5 5 1
10 2
❹ 0, 75 75 3
100 4
Ví dụ 3 Viết các số thập phân hoặc phần trăm sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 6,375;
b) 48%;
c) 2345%
Trang 5❶ 6,375 6 375 63 51
1000 8 8
❷ 48% 48 12
100 25
❸ 2345% 2345 469
100 20
Dạng 3 Cộng và trừ hỗn số
Ví dụ 1 Tính các tổng sau:
a) 63 51
b) 74 52
9 3
Lời Giải
❶ 63 51
27 31
81 62
12
19
12
7
1
12
❷
! Nếu phần phân số ở kết quả phép cộng lớn hơn 1, ta phải rút ra 1 đơn vị thêm vào phần nguyên
Trang 6Ví dụ 2 Tính các hiệu sau:
a) 24 7 1
5 10
b) 95 21
6 4
Lời Giải
❶ 24 7 1
5 10
14 71
5 10
28 71
10
43
10
3
4
10
❷ 95 21
6 4
10 3
12 12
7
7
12
Ví dụ 3 Tính các hiệu sau:
a) 31 1 24 ;5
18 6
b) 11 2 3
5
Lời Giải
❶ 311 245
18 6
Trang 718 18
19 15
30 24
19 18
4
6
18
2
6
9
❷ 11 23
5
Dạng 4 Nhân và chia hỗn số
Ví dụ 1 Tính:
a) 1 8 .2 7
27 28
b) 64: 5 1
5 10
Lời Giải
❶ 1 8 .2 7
27 28
35 63
.
27 28
35
12
11
2
22
❷ 64: 5 1
5 10
Trang 834 51
:
5 10
34 10
.
5 51
4
3
1
1
3
Ví dụ 2 Tính:
a) 3 284
7
b) 12 8 : 4
11
Lời Giải
❶ 3 284
7
4
3 28
7
4
3.28 28
7
84 16
100
❷ 12 8 : 4
11
8
12 : 4
11
8
12 : 4 : 4
11
2
3
11
2
3
11
Dạng 5 Phối hợp các phép tính về phân số, hỗn số, số thập phân
Trang 95 7
3 0,5 : 4
Lời Giải
Ta có:
3 0, 5 : 4
23 1 55
:
6 2 12
23 3 12
.
6 55
20 12
.
6 55
8
11
Ví dụ 2 Tính giá trị của biểu thức:
10, 42 : 21,34 0, 75
Lời Giải
Ta có:
10, 42 : 21, 34 0, 75
10, 42 : 21, 34 0, 5 0, 5
10, 42 : 20,84 0, 5
0, 5 0, 5
1
Ví dụ 3 Tính giá trị của biểu thức:
Trang 104 8 8
2
3 1, 65 4 1
M
Lời Giải
Tính giá trị của tử số:
1
4 8 8
2
4.5 8 8
28
Tính giá trị của mẫu số:
3 1, 65 4 1
3, 05 1, 65 4 1, 4
1, 4.4 1, 4
7
Do đó M 28 : 7 4
C Bài tập tự luyện
Bài 1 Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
a) 205
19
b) 82
25
c) 57
10
Lời Giải
❶ Chia 205 cho 19 được 10 dư 15
Vậy 205 1015
19 19
Trang 11Vậy 82 3 7
❸ 3 Chia 57 cho 10 được 5 dư 7
Vậy 57 57 5 7
10 10 10
Bài 2 Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:
a) 42
5
b) 95
6
c) 284
7
Lời Giải
❶ 42 4.5 2 22
❷ 95 9.6 5 59
❸ 284 28.7 4 200
Bài 3 Viết các phân số, hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
a) 14
25
b) 13
8
c) 108
240
Lời Giải
Trang 12❶ 14 14.4 56 0,56
25 25.4 100
❷ 13 13.125 1 375 1,375
8 8.125 1000
❸ 108 108 :12 9 9.5 45 0, 45
240 240 :12 20 20.5 100
Bài 4 Thực hiện các phép tính:
a) 7 8 115 61 54
15 6 2 9
12,375 10,55 : 6
12 15
Lời Giải
❶ 7 8 115 61 54
15 6 2 9
128
19
90
38
20
90
19
20
45
12,375 10,55 : 6
12 15
Trang 131,825 : 6
60 60
1825 51
: 6
1000 60
73 17
: 6
40 20
73 6.20 17
:
40 20
73 20
.
40 137
73
274
Bài 5 Tìm x, biết:
65 x 12
Lời Giải
Ta có:
65 x 12
Trang 1446 1
4 5, 75 :1
306 575 13
:
65 100 12
306 23 12
.
306 69
69 306
13 65
345 306
65 65
39
65
3
5
x
x
x
x
x
x
x
x