1. Trang chủ
  2. » Tất cả

He thong bai tap ve tinh chat co ban cua phan so co loi giai

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống bài tập về tính chất cơ bản của phân số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 454,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ A Phương pháp giải + Nếu ta nhân cả tử và mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho + Nếu ta chia cả tử và mẫu của[.]

Trang 1

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

A Phương pháp giải

+ Nếu ta nhân cả tử và mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

+ Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng

ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

B Các dạng toán và phương pháp giải

Dạng 1 Viết các phân số bằng nhau

Ví dụ 1 Viết 5 phân số bằng phân số 4

7

Lời Giải

Ta nhân cả tử và mẫu của phân số 4

7

lần lượt với 2; 3; 4; 5; 6

ta sẽ được các phân số bằng phân số 4

7

Đó là các phân số

8 12 16 20 24

14 21 28 35 42

Ví dụ 2 Viết dạng tổng quát của các phân số bằng phân số

a) 3

5

b) 12

Trang 2

Lời Giải

5

là phân số tối giản nên dạng tổng quát của các phân số bằng phân số

3

5

là 3. (

5.

n

n

n

 vàn 0)

❷ 12

18 chưa phải là phân số tối giản nên ta cần rút gọn 12 12 : 6 2

18  18 : 6  3

Do đó dạng tổng quát của các phân số bằng phân số 12

18 là 2.

3.

n

n với n vàn 0

Ví dụ 3 Giải thích tại sao khi đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì được một

phân số bằng phân số đã cho?

Áp dụng: Viết các phân số sau thành các phân số bằng chúng và có mẫu dương

11 10

m

n

Lời Giải

Ta có .( 1)

.( 1)

 

Đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số chính là nhân cả tử và mẫu của một phân số với −1 nên ta được một phân số bằng phân số đã cho

Áp dụng: 4 4; 9 9 ;

11 11 10 10

Ví dụ 4 Tìm các số nguyên x và y biết

5

x

y

b)

7 3

Lời Giải

Trang 3

❶Ta có 4 4  

; 0

5 5

Suy ra x = 4n; y = 5n

7 3

 suy ra x.3=7.y

; 0

3 3

Vậy x = 7n; y = 3n

Dạng 2 Rút gọn phân số

Ví dụ 5 Rút gọn các phân số sau:

a) 42

105

b) 75

135

Lời Giải

❶ 42 42 : 21 2

105 105 : 21 5

❷ 75 ( 75) :15 5 5

135 ( 135) :15 9 9

Ví dụ 6 Rút gọn các phân số sau

a) 11.3 11.4

7.9 7.13

b) 18.13 13.3

15.40 80

Lời Giải

❶11.3 11.4 11.(3 4) 11.7 1

Trang 4

❷18.13 13.3 13.(18 3) 13.15 3

15.40 80 40.(15 2) 40.13 8

Ví dụ 8 Đổi 48 phút ra giờ và viết kết quả dưới dạng phân số tối giản

Lời Giải

48 phút = 48

60 giờ = 4

5 giờ

Ví dụ 9 Đổi 375 cm2

ra mét vuông và viết kết quả dưới dạng phân số tối giản

Lời Giải

375 cm2

= 375

10000 m2

= 375 :125

10000 :125m2

= 3

80m2

Dạng 3 Nhận biết phân số tối giản

Ví dụ 10 Trong các phân số sau, phân số nào tối giản?

14 9 10 12

; ; ;

35 34 48 55

Lời Giải

ƯCLN(14, 35) = 7;

ƯCLN(9, 34) = 1;

ƯCLN(10, 48) = 2;

ƯCLN(12, 55) = 1

Vậy các phân số tối giản là 9 ; 12

34 55

Ví dụ 11 Tìm số tự nhiên m nhỏ nhất khác 1 để các phân số 15 28;

m m đều tối giản

Lời Giải

Trang 5

Xét phân số 15

m , có 15 = 3 · 5 nên phân số 15

m tối giản khi m 3 ;k m 5k (k nguyên dương)

Xét phân số 28

m , có 28 = 22 · 7 nên phân số 28

m tối giản khi m 2 ;k m 7k (k nguyên dương)

Vậy các phân số 15 28;

m m cùng tối giản khi m 2 ;k m 3 ;k m 5 ;k m 7k Mặt khác, m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 1 nên ta chọn m = 11

Ví dụ 12 Chứng minh rằng phân số

1

n

n với n ∈ N* là phân số tối giản

Lời Giải

Gọi d là ƯCLN(n; n + 1)

Ta có n d; n + 1 d

Suy ra [(n + 1) − n] d hay 1 d

Do đó d = 1

Vậy phân số

1

n

n là phân số tối giản

C Bài tập tự luyện

Bài 1 Viết các phân số bằng phân số 39

52 và có mẫu dương nhỏ hơn 18

Lời Giải

Rút gọn phân số 39 39 :13 3

52  52 :13  4

Do 4 · 5 = 20 > 18 nên ta nhân cả tử và mẫu của phân số 3

4 lần lượt với 1; 2; 3; 4

Trang 6

Đó là các phân số:

3 6 9 12

; ; ;

4 8 12 16

Bài 2 Rút gọn các phân số:

a) 11 63 270 51; ; ;

132 91 450 680

b) 225 230 374 234; ; ;

315 552 612 1404

Lời Giải

❶ 11 11:11 1 ;

132  132 :11  12

63 63 : 7 9

;

91  91: 7  13

270 270 : 90 3

;

450  450 : 90  5

51 51:17 3

680  680 :17  40

❷225 225 : 45 5;

315  315 : 45  7

230 230 : 46 5

;

552  552 : 46  12

374 374 : 34 11

;

612  612 : 34  18

234 234 : 234 1

1404  1404 : 234  6

Bài 3 Đổi ra giờ (viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)

15 phút; 24 phút; 32 phút; 75 phút; 100 phút

Lời Giải

Trang 7

15 phút = 15

60 giờ = 1

4giờ

24 phút = 24

60 giờ = 2

5giờ

32 phút = 32

60 giờ = 8

15giờ

75 phút = 75

60 giờ = 5

4 giờ

100 phút = 100

60 giờ = 5

3giờ

Bài 4 Rút gọn phân số mà:

❶ Tử là số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau, còn mẫu là số lớn nhất có ba chữ

số

❷ Mẫu là số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau, còn tử là số lớn nhất có ba chữ số khác nhau

Lời Giải

❶ Số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là 111

Số lớn nhất có ba chữ số là 999

Vậy phân số cần rút gọn là 111 111:111 1

999  999 :111  9

❷ Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987

Vậy phân số cần rút gọn là 987 987 : 3 329

1023  1023 : 3  341

Bài 5 Có bao nhiêu phân số tối giản trong các phân số sau?

1 51 27 35 18

Trang 8

Lời Giải

ƯCLN(−1, 30) = 1;

ƯCLN(51, 100) = 1;

ƯCLN(−27, 42) = 3;

ƯCLN(35, 91) = 7

ƯCLN(18, 25) = 1

Vậy các phân số tối giản là 1 51;

30 100

và 18

25

Bài 6 Tìm các số nguyên b (21 ≤ b ≤ 31) sao cho các phân số 7 10 11; ;

b b b đều là phân

số tối giản

Lời Giải

Xét phân số 7

b , có 7 = 1 · 7 nên phân số 7

b tối giản khi b 7k (k nguyên dương) (1)

Xét phân số 10

b , có 10 = 2 · 5 nên phân số 10

b tối giản khi b 2 ;k b 5k (k nguyên dương) (2)

Xét phân số 11

b , có 11 = 1 · 11 nên phân số 11

b tối giản khi b 11k (k nguyên dương) (3)

Từ (1), (2), (3) và kết hợp với điều kiện 21 ≤ b ≤ 31 ta có b ∈ {23; 27; 29; 31} để các phân số 7 10 11; ;

b b b đều là phân số tối giản

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w