1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap ve tim gia tri phan so cua mot so cho truoc co loi giai

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trước có lời giải
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 396,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC A Phương pháp giải Quy tắc Muốn tìm giá trị phân số m n của số b cho trước ta tính m b n B Các dạng bài tập và phương pháp giải Dạng 1 Tìm giá trị phân số của[.]

Trang 1

TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

A Phương pháp giải

Quy tắc: Muốn tìm giá trị phân số m

n của số b cho trước ta tính

m b n

B Các dạng bài tập và phương pháp giải

Dạng 1.Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Ví dụ 1 Tìm:

a) 4

7 của 35

b) 5

11 của 1,43

Lời Giải

a) 4

7 của 35 là 35 4

7= 20 b) 5

11 của 1,43 là 1,43 5

11=0,65

Ví dụ 2 Tìm:

a) 7

9 của −108

b) 31

3 của 0,75

Lời Giải

a) 7

9 của −108 là 108.7 84

9

  

b) 31

3 của 0,75 là 0, 75.31 2, 5

3 

Ví dụ 3 Tìm

Trang 2

a) 18

19 và 5 5

18 b) 43% của 139

86

Lời Giải

a) 18

19 và 5 5

18 là 5 5

18.1 8

19=95 27 71

18 19  2 b) 43% của 139

86 là 139

86 43% = 125 43. 5

86 100  8

Ví dụ 4 Tính hiệu giữa 53

8 của 1 31

129 với 35% của19 1

21

Lời Giải

Ta có

3

5

8 của 1 31

129 là 1 31

129.53

8= 160 43 62

129 8  3

35% của19 1

21 là 19 1

21.35% = 400 35 62

21 100  3

Hiệu của chúng là 62 62 0

3  3 

Ví dụ 5 So sánh đáp số của bốn bài toán sau:

a) Tìm 4

3 của 2

5 b) Tìm 2

5 của 4

3 c) Tìm 4

5 của 2

3 d) Tìm 2

3 của 4

5

Lời Giải

Trang 3

a) 4

3 của 2

5là 4

3.2

5= 8 15 b) 2

5 của 4

3 là 4

3· 2

5= 8 15 c) 4

5của 2

3 là 2

3· 4

5= 8 15 d) 2

3của 4

5 là 4

5 · 2

3= 8

15 Vậy bốn bài toán trên có cùng đáp số

Dạng 2 Tính nhẩm giá trị phần trăm của một số cho trước

Ví dụ 6 Tính nhanh

a) 16% của 50

b) 72% của 25

Lời Giải

❶ 16% của 50 cũng bằng 50% của 16, tức là bằng 16 · 50

100 = 16 · 1

2 = 8

❷ 72% của 25 cũng bằng 25% của 72, tức là bằng 72 · 25

100 = 72 · 1

4 = 18

Ví dụ 7 Tính nhanh

a) 65% của 20

b) 43% của 100

Lời Giải

1 65% của 20 cũng bằng 20% của 65, tức là bằng 65 · 20 65 · 1 13.

100  5 

2 43% của 100 cũng bằng 100% của 43, tức là bằng 43

Dạng 3 Bài toán dẫn đến việc tìm giá trị phân số của một số cho trước

Trang 4

Ví dụ 8 Một lớp học có 35 học sinh trong đó có 60% số học sinh là nữ Hỏi lớp đó

có bao nhiêu học sinh nam?

Lời Giải

Số học sinh nữ trong lớp là

60

35 · 20

100  (học sinh)

Số học sinh nam trong lớp là

35 − 20 = 15 (học sinh)

Ví dụ 9 Một ô tô chạy 150 km trong 3 giờ Giờ đầu xe chạy được 1

3 quãng

đường Giờ thứ hai xe chạy được 11

20 quãng đường còn lại Tính quãng đường xe chạy trong giờ thứ ba

Lời Giải

Quãng đường xe chạy trong giờ đầu là

150 · 1

3 = 50 (km)

Quãng đường còn lại là

150 − 50 = 100 (km)

Quãng đường xe chạy trong giờ thứ hai là

100 · 11

20 = 55 (km)

Quãng đường xe chạy trong giờ thứ ba là

100 − 55 = 45 (km)

Trang 5

Ví dụ 10 Một ô tô chạy suốt quãng đường AB dài 300 km Trong 2

5 quãng đường đầu xe chạy với vận tốc 60 km/h Quãng đường còn lại xe chạy với vận tốc 45 km/h Tính thời gian xe chạy cả quãng đường AB

Lời Giải

Quãng đường xe chạy với vận tốc 60 km/h là

300 · 2

5 = 120 (km)

Thời gian xe chạy quãng đường này là

120 : 60 = 2 (giờ)

Quãng đường xe chạy với vận tốc 45 km/h là

300 − 120 = 180 (km)

Thời gian xe chạy trên quãng đường này là

180 : 45 = 4 (giờ)

Thời gian xe chạy cả quãng đường AB là

2 + 4 = 6 (giờ)

Ví dụ 11 Một người mang đi bán 60 quả trứng Người thứ nhất mua 4

15 số trứng Người thứ hai mua số trứng bằng 5

4 số trứng người thứ nhất đã mua Tính số trứng còn lại

Lời Giải

Số trứng người thứ nhất đã mua là

60 · 4

15 = 16 (quả)

Số trứng người thứ hai đã mua là

Trang 6

16 · 5

4 = 20 (quả)

Số trứng còn lại là

60 − (16 + 20) = 24 (quả)

C Bài tập tự luyện

Bài 1 Viết tập hợp A các số nguyên x lớn hơn 90% của −1 7

18 nhưng nhỏ hơn 8

35 của 31,5

Lời Giải

Ta có

90% của 17

18

 là 17 .90% 11

8

35 của 31,5 là 31,5. 8 7, 2

35 

Theo đề bài ta có x là số nguyên và 11

4

 < x < 7,2 nên A = {−1; 0; 1; 2; ; 7}

Bài 2 Có bao nhiêu phút trong

a) 7

15 giờ

b) 1 7

20 giờ

Lời Giải

Ta có 1 giờ = 60 phút nên

7

)

15

a giờ 60. 7

15

 phút = 28 phút

b) 1 7

20 giờ=60. 7

20 phút = 81 phút

Trang 7

Bài 3 Lấy 1

10 của 1

10 rồi chia cho 1

10 thì được số nào?

Lời Giải

1 1 1 1 : :

10 10 10 10

Bài 4 Một người trước khi nghỉ hưu có lương cơ bản là 2,8 triệu đồng Sau khi

nghỉ hưu thì chỉ còn được lĩnh 75% lương cơ bản nói trên Tính lương tháng của người đó sau khi nghỉ hưu

Lời Giải

Lương tháng của người đó sau khi nghỉ hưu là

2,8 · 75% = 2,1 triệu đồng

Bài 5 Một xe máy chạy 120 km trong 3 giờ Giờ đầu xe chạy được 1

3 quãng đường Quãng đường xe chạy trong giờ thứ hai hơn quãng đường xe chạy trong giờ thứ ba là 10 km Tính quãng đường xe chạy trong giờ thứ ba

Lời Giải

Quãng đường xe chạy trong giờ đầu là

120 · 1

3 = 40 (km)

Quãng đường xe chạy trong hai giờ sau là

120 − 40 = 80 (km)

Quãng đường xe chạy trong giờ thứ ba là

(80 − 10) : 2 = 35 (km)

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm