THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH A Phương pháp giải Khi thực hiện tính toán một biểu thức, ta cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính + Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc , ta thực hiện phép tí[.]
Trang 1THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
A Phương pháp giải
Khi thực hiện tính toán một biểu thức, ta cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính
+ Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc , ta thực hiện phép tính theo thứ tự của chiều mũi tên như sau: Luỹ thừa → Nhân – Chia → Cộng – Trừ
Được hiểu là:
“Thực hiện nhân chia trước cộng trừ sau”
+ Đối với biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong từng loại ngoặc theo thứ tự của chiều mũi tên như sau: ( ) →[ ]→{ }
Được hiểu là “ thực hiện từ trong ra ngoài”
B Các dạng toán và phương pháp giải
Dạng 1: Thực hiện các phép tính
Ví dụ 1: Thực hiện các phép tính
1 181 87 : 29 7 12 2 53 2
2 4 34 6 :183
Lời giải:
1 Ta có
181 87 : 29 7 12 2 5
181 87 : 29 17 12 8 25
181 3 84 200
300
2 Ta có
4 3 6 :18
4 81 216 :18
324 12
312
Ví dụ 2: Thực hiện các phép tính sau:
Trang 21 3 (17 69 12) (73 23) 2
2 (37 18) 3250 152 (44 2 ) :165
Lời giải:
1 Ta có
2
3 (17 69 12) (73 23)
2 2
3 (17 828) 50
3 828 50
2535 2500
35
2 Ta có
(37 18) 3250 15 (4 2 ) :16
2
2
55 3250 15 (256 32) :16
55 3250 15 224 :16
553250 225 14
55 100
5500
Dạng 2: So sánh giá trị hai biểu thức số
Ví dụ 3: Cho A 102 112 122và B 132 142 Hãy so sánh giá trị hai biểu thức A và B
Lời giải:
Thực hiện các bước toán ta được:
A 10 11 12 100 121 144 365
B 13 14 169 196 365 Vậy A=B
Ví dụ 4: Cho biểu thức sau:
Trang 32 5
2
3
N (15 41 4 11)
Q 375 :125 47 5 5 Biểu thức nào có giá trị lớn nhất? Biểu thức nào có giá trị nhỏ nhất?
Lời giải:
Thực hiện các bước tính toán, ta được:
M 7 3 2 19
49 3 32 19
49 96 19 126
2
N (15 41 4 11)
2 2
(15 41 44) 12
144
P 1 2 3 4 1 2 3 4
130
3
Q 375:125 47 5 5
3 235 125 113
Vậy biểu thức N có giá trị lớn nhất, biểu thức Q có giá trị nhỏ nhất
Ví dụ 5: Dùng 6 chữ số 1 cùng với dấu của các phép tính và dấ ngoặc (nếu cần) để
viết thành một biểu thức có giá trị bằng 100
Lời giải:
Có rất nhiều cách viết, chẳng hạn
111 11 1 111 11 100 (11 1) (11 1) 10 10 100 (11 1 1) 10 100
Trang 4Ví dụ 6: Hãy dùng 6 chữ số giống nhau cùng với dấu của các phép tính và dấu
ngoặc (nếu cần) để viết thành một biểu thức có giá trị là 100 trong các trường hợp sau:
1 Các chữ số giống nhau đó là chữ số 2;
2 Các chữ số giống nhau đó là chữ số 4;
3 Các chữ số giống nhau đó là chữ số 5;
Lời giải:
1 (222 22) : 2 200 : 2 100
2 (4 4 4) (4 2 : 4) 20 5 100
3 (5 5) (5 5) 5 5 10 10 5 5 100
Dạng 3: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
Ví dụ 7: Tìm số tự nhiên x biết
2
17 6 230 : x 589
Lời giải:
Ta có
2
17 6 230 : x 589
17 36 230 : x 589 Suy ra
612 230 : x 589
230 : x 612 589 23
x 230 : 23 10
Ví dụ 8: Tìm x N, biết
a) 293 2 33 3 x : 25 80
b) 4 52 x : 23 91
Lời giải:
a)
Trang 53 3
293 2 3 x : 25 80
293 8 27 x : 25 80
293 216 x : 25 80
77 x : 25 80
x : 25 80 77 3
b)
4 5 x : 2 91
4 25 x : 8 91
100 x : 8 91
x : 8 100 91 9
x 9 8 72
Ví dụ 9: Tìm x N , biết:
a) (5 232 5 13) x2 6 5 3 b) x2 666 : (24 13) 7
Lời giải:
a)
(5 23 5 13) x 6 5 (25 23 25 13) x 6 125
25 10 x 750
x 750 : 250 3
b)
2
2
2
2
x 666 : (24 13) 7
x 666 : 37 7
x 18 7
x 7 18 25
x 5
x 5
Trang 6C Bài tập tự luyện
Bài 1: Thực hiện các phép tính
a) 89 79 72 : 2
b) 5 22 4 7 3
Lời giải:
1 89 79 72 : 2 89 79 36 204
2 5 22 4 73 25 16 343 400 343 57
Bài 2 Thực hiện các phép tính
a) 192 (45 :15) : 34
b) (192 45 :15) : 32
Lời giải:
1 192 (45 :15) : 34 192 3 : 34 192 81 : 3 111: 3 37
2 (192 45 :15) : 32 (192 3) : 32 189 : 32 632 3969
Bài 3: Tìm x N , biết:
a) 53 12 (x 17) 89
b) (102 2 6 ) : (43 x)2 2
Lời giải:
1
3
5 12 (x 17) 89
125 12 (x 17) 89
12 (x 17) 125 89 36
x 17 36 :12 3
x 3 17 20
2
Trang 72 2
(10 2 6 ) : (43 x) 2
(100 2 36) : (43 x) 2
(100 72) : (43 x) 2
172 : (43 x) 2
43 x 172 : 2 86
x 86 : 43 2
Bài 4: Một quyển sách có 200 trang Để đánh số các trang của quyển sách này phải
dùng tất cả bao nhiêu chữ số?
Lời giải:
Số trang có một chữ số là 9 (trang)
Số trang có hai chữ số là 99-9=90 (trang)
Số trang có ba chữ số là 200-(9+90)=101 (trang)
Số chữ số cần dùng là:
9 1 90 2 101 3 402 (chữ số)
Bài 5: Để đánh số các trang của một quyển sách người ta phải dùng tất cả 900 chữ
số Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?
Lời giải:
Trước hết nhận xét tramg cuối cùng có ba chữ số Số chữ số dùng để đánh số các trang có 3 chữ số là
900 (9.1 90.2) 900 189 711 (chữ số)
Số trang có ba chữ số là 711:3=237 (trang)
Số trang của quyển sách là 99+237=336 (trang)