1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap ve quy dong mau nhieu phan so co loi giai

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về quy đồng mẫu nhiều phân số có lời giải
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 354,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ A Phương pháp giải Muốn quy đồng hai phân số ta làm như sau Bước 1 Tìm một bội chung của 2 mẫu số để làm mẫu chung Bước 2 Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (chia mẫu chung cho từn[.]

Trang 1

QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

A Phương pháp giải

Muốn quy đồng hai phân số ta làm như sau:

Bước 1: Tìm một bội chung của 2 mẫu số để làm mẫu chung

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

B Các dạng toán và phương pháp giải

Dạng 1 Quy đồng mẫu các phân số cho trước

Ví dụ 1 Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 7 ; 8 ; 11

30 45 90

b) 4 1; ; 9

5 6 7

 

Lời Giải

❶ Ta có BCNN(30; 45; 90) = 90

Các thừa số phụ: 3; 2; 1

Do đó,

7 7.3 21

30  30.3  90

8 8.2 16

45  45.2  90

11

90

giữ nguyên

❷ Ta có BCNN(5; 6; 7) = 210

Các thừa số phụ: 42, 35; 30

Trang 2

Do đó

4 4.42 168

5 5.42 210

1 1.35 35

6  6.35  210

9 9.30 270

7 7.30 210

   

Ví dụ 2 Quy đồng mẫu các phân số sau:

❶ 5 13 20; ;

14 21 49

❷ 7 11; ; 23

24 22 36

 

Lời Giải

❶BCNN(14; 21; 49) = 294

Các thừa số phụ: 21; 14; 6

Do đó

5 5.21 105

14  14.21  294

13 13.14 182

21  21.14  294

20 20.6 120

49  49.6  294

❷ Viết các phân số đã cho dưới dạng mẫu dương, ta được

7 11 23

; ;

24 12 36

BCNN(24; 12; 36) = 72

Các thừa số phụ: 3; 6; 2

Trang 3

Do đó

7 7.3 21

24  24.3  72

11 11.6 66

12  12.6  72

23 23.2 46

36 36.2 72

  

Ví dụ 3 Quy đồng mẫu số các phân số

51 22

; ; 5

90 75 

Lời Giải

Rút gọn phân số chưa tối giản và viết lại các phân số đã cho dưới dạng mẫu dương,

ta được:

17 22 5

; ;

30 75 1

 

BCNN(30; 75) = 150

Các thừa số phụ: 5; 2; 150

Do đó

17 17.5 85

30  30.5  150

22 22.2 44

75 75.2 150

5 5.150 750

1 1.150 150

    

Dạng 2 So sánh các phân số

Ví dụ 1 So sánh các phân số sau

Trang 4

a) 5

8 và 7

10 b) 13

16

và 11

22

Lời Giải

❶ Quy đồng mẫu số hai phân số ta được

5 25 7 28

;

8  40 10  40

Vì 25 28

40  40 nên5 7

8  10

❷ Quy đồng mẫu số hai phân số ta

13 39 11 44

;

60 48 22 48

    

Vì 39 44

48 48

 

 nên 13 11

16 12

 

Ví dụ 2 Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

8 2 4 3

; ; ;

15 3 9 5

Lời Giải

Quy đồng mẫu các phân số đã cho ta được

24 30 20 27

; ; ;

45 45 45 45

Sắp theo thứ tự tăng dần

20 24 27 30

45  45  45  45

Do đó 4 8 3 2

9  15   5 3

Trang 5

Ví dụ 3 Sắp xếp các phân số theo thứ tự giảm dần

7 5 3

; ;

12 8 5

  

Lời Giải

Quy đồng mẫu các phân số đã cho ta được

70 75 72

; ;

120 120 120

  

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần

70 72 75

120 120 120

  

Do đó 7 3 5

  

 

Ví dụ 4 Tìm các phân số lớn hơn 1

4 nhưng nhỏ hơn 3

5và có mẫu là 20

Lời Giải

Gọi phân số tối giản cần tìm là x 20 với x ∈ Z

Ta có 1

4<

20

x

< 3

5

Quy đồng mẫu các phân số ta được 5

20<

20

x

< 12

20 Suy ra x ∈ {6; 7; 8; 9; 10; 11}

Vậy ta tìm được 6 phân số là 6 ; 7 ; 8 ; 9 10 11; ;

20 20 20 20 20 20

Ví dụ 5 Cho E = {4; 7; 9}, F = {5; 8; 11} Tìm xEyFsao cho phân số x

y

có giá trị nhỏ nhất

Lời Giải

Trang 6

Phân số với tử và mẫu dương có giá trị nhỏ nhất khi tử số nhỏ nhất và mẫu số lớn nhất

Tử số nhỏ nhất là 4, mẫu số lớn nhất là 11

Vậy khi x = 4; y = 11 thì phân số 4

11

x

y  có giá trị nhỏ nhất

Dạng 3 So sánh hai phân số mà không quy đồng mẫu, không quy đồng tử

Ví dụ 1 So sánh hai phân số 7

15

và 341 562

Lời Giải

7

0

15

 ( vì tử và mẫu khác dấu)

341

0

562

 

 ( vì tử và mẫu cùng dấu)

Do đó 7 341

15 562

 

Ví dụ 2 So sánh các phân số sau

a) 147

145 và 718

719 b) 16

51 và 25

72

Lời Giải

❶ Ta có

147

1

145  ( vì tử lớn hơn mẫu và tử, mẫu đều là số dương)

718

1

719  ( vì mẫu lớn hơn tử và tử, mẫu là số dương)

Trang 7

Do đó 147 718

145  719

❷ Ta có

16 17 1

51  51  3

25 24 1

72  72  3

Do đó 16 25

51  72

Ví dụ 3 So sánh các phân số sau bằng cách hợp lý nhất:

❶29 22 29; ;

33 37 37

❷ 163 163 149; ;

257 221 257

Lời Giải

❶ Phân số 29

37 có tử bằng tử của phân số 29

33 và có mẫu bằng với mẫu của phân số 22

37nên ta dùng phân số 29

37 làm trung gian để so sánh

Ta có 29 29

33  37và 29 22

37  37nên 29 29 22

33  37  37

❷ Phân số 163

257có tử bằng tử của phân số 163

221 và có mẫu bằng mẫu của phân số 149

257 nên ta dùng phân số 163

257 làm trung gian để so sánh

Ta có 163 163

221  257 và 163 149

257  257nên 163 163 149

221  257  257

Ví dụ 4 So sánh các phân số

Trang 8

❶ 25

26 và 89

90

❷ 111

115 và 67

71

Lời Giải

❶ Ta có:

26   26 90   90

Mà 1 1

26  90 nên 25 89

26  90

❷ Ta có:

115   115 71   71

Mà 4 4

115  71 nên 111 67

115  71

C Bài tập tự luyện

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

❶ 5 13 19; ;

14 21 28

❷40 35 19; ;

63 72 56

Lời Giải

❶ 30 52 57; ;

84 84 84

❷320 245 171; ;

504 504 504

Bài 2 Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau

Trang 9

❶ 51 ; 60 ; 26

136 108 156

❷ 165 91; ; 210

270 156 1134

Lời Giải

❶ Sau khi rút gọn ta được 3 5 1; ;

8 9 6

Quy đồng mẫu ta được 27 40 12; ;

72 72 72

❷ Sau khi rút gọn ta được11 7; ; 5

18 12 27

Quy đồng mẫu ta được 66 ; 63 ; 20

108 108 108

Bài 3 So sánh các phân số sau

❶ 5

8

và 7

12

❷ 19

63 và 13

42

Lời Giải

 

❷ 19 13

63  42

Bài 4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

❶ 38 7 17 13; ; ;

45 12 20 18

❷ 3 ; 1 ; 5 ; 2

124 41 207 83

Trang 10

Lời Giải

❶Quy đồng mẫu các phân số 38 7 17 13; ; ;

45 12 20 18 ta được 152 105 153 130; ; ;

180 180 180 180

Sắp xếp 105 130 152 153

180  180  180  180

Vậy 7 13 38 17

12  8  45  20

❷ Quy đồng tử các phân số ta được 30 ; 30 ; 30 ; 30

1245 1230 1242 1245

Sắp xếp 30 30 30 30

1245  1242  1240  1230

83  207  124  41

Bài 5 Tìm các phân số có mẫu số là 150 mà lớn hơn 7

15 nhưng nhỏ hơn 12

25

Lời Giải

Gọi phân số phải tìm là  

150

x

x

15 150 25

x

 

Quy đồng mẫu ta được 70 72

150 150 150

x

  Suy ra 70  x 72

Mặt khác x  nên x = 71

Phân số phải tìm là 71

150

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm