1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap ve phep tru hai so nguyen co loi giai

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Trừ Hai Số Nguyên Có Lời Giải
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập về phép trừ hai số nguyên có lời giải
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 268,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN A Phương pháp giải Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b a b = a + ( b) B Các dạng toán và phương pháp giải Dạng 1 Trừ số nguyên Ví dụ 1 Làm các phép[.]

Trang 1

PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

A Phương pháp giải

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

a - b = a + (-b)

B Các dạng toán và phương pháp giải

Dạng 1 Trừ số nguyên

Ví dụ 1 Làm các phép trừ

a) (−12) − (−27)

b) (−5) − (+8)

c) 19 − [15 − (−6)]

Lời Giải

❶ Ta có (−12) − (−27) = −12 + (+27) = 15

❷ Ta có (−5) − (+8) = (−5) + (−8) = −13

❸ Ta có 19 − [15 − (−6)] = 19 − [15 + (+6)] = 19 − 21 = 19 + (−21) = −2

Ví dụ 2

❶ Tính 35 − 10 và 10 − 35

❷ Chứng minh rằng a − b và b − a là hai số đối nhau

Lời Giải

❶ Ta có 35 − 10 = 35 + (−10)

= 25 10 − 35

= 10 + (−35)

Trang 2

= −25

Hai kết quả là hai số đối nhau

❷ Xét tổng:

(a − b) + (b − a)

= a − b + b − a

= [a + (−a)] + [−b + b]

= 0 + 0 = 0

Vậy a − b và b − a là hai số đối nhau

Dạng 2 Tìm số chưa biết trong một đẳng thức có phép cộng, phép trừ các số nguyên

Ví dụ 3 Tìm x, biết

a) x + (−35) = 27

b) (−42) − x = −10

c) x − (−50) = 16

Lời Giải

❶ Ta có x + (−35) = 27

suy ra x = 27 − (−35)

x = 27 + 35

x = 62

❷ Ta có: (−42) − x = −10

suy ra x = (−42) − (−10)

x = −42 + 10

x = −32

Trang 3

❸ Ta có:

x − (−50) = 16

suy ra x = 16 + (−50)

x = −34

Chú ý : Nếu ta vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm x ta vẫn được các kết quả trên

Ví dụ 4 Tìm x, biết |x + 3| = 10

Lời Giải

Ta có |x + 3| = 10

suy ra x + 3 = 10

hoặc

x + 3 = −10

Xét trường hợp x + 3 = 10

⇒ x = 10 − 3 = 7

Xét trường hợp x + 3 = −10

⇒ x = −10 − 3 = −13

Dạng 3 Tính các tổng đại số

Ví dụ 5 Tính tổng S = 53 − (15) + (+21) + (−30) − 28 − (+19)

Lời giải:

Ta có

S = 52 − (−15) + (+21) + (−30) − 28 − (+19)

= 52 + (+15) + 21 − 30 − 28 − 19

= (52 + 15 + 21) − (30 + 28 + 19)

Trang 4

= 88 − 77 = 11

Ví dụ 6 Tính bằng cách hợp lí nhất

a) (239 − 178) − (239 + 522)

b) (73 − 651) − (192 − 551) + (27 − 108)

Lời Giải

❶ (239 − 178) − (239 + 522)

= 239 − 178 − 239 − 522

= (239 − 239) − (178 + 522)

= −700

❷ (73 − 651) − (192 − 551) + (27 − 108)

= 73 − 651 − 192 + 551 + 27 − 108

= (73 + 27) + (−651 + 551) − (192 + 108)

= 100 + (−100) − 300

= −300

Ví dụ 7 Thu gọn biểu thức A = (345 − 61 + 84) − (−61 + 116 + 345) Lời Giải

A = (345 − 61 + 84) − (−61 + 116 + 345)

= 345 − 61 + 84 + 61 − 116 − 345

= (345 − 345) + (−61 + 61) + (84 − 116)

= 0 + 0 + (−32)

= −32

Ví dụ 8 Thu gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức với x = 13

Trang 5

B = (x − 47) − (x + 59 − 81) + (35 − x)

Lời Giải

B = (x − 47) − (x + 59 − 81) + (35 − x)

= x − 47 − x − 59 + 81 + 35 − x

= (x − x − x) + (81 + 35 − 47 − 59)

= − x + 10

Ví dụ 9 Tìm số nguyên x, biết 159 − (25 − x) = 43 Lời Giải

159 − (25 − x) = 43

159 − 25 + x = 43

x = 43 − 159 + 25

x = −91

Ví dụ 10 Tìm x ∈ Z, biết (79 − x) − 43 = −(17 − 52) Lời Giải

79 − x) − 43 = −(17 − 52)

79 − x − 43 = −17 + 52

−x = −17 + 52 − 79 + 43

−x = −1

x = 1

Ví dụ 11 Tìm x ∈ Z, biết −(−x + 13 − 142) + 18 = 55 Lời Giải

−(−x + 13 − 142) + 18 = 55

Trang 6

x − 13 + 142 + 18 = 55

x = 55 + 13 − 142 − 18

x = −92

C Bài tập tự luyện

Bài 1 Làm phép trừ

a) 5 − (−41)

b) (−32) − (−10)

c) −83 − (+17)

Lời Giải

a) 5 − (−41) = 5 + 41 = 46

b) (−32)−(−10) = −32+10 = −22

c) −83 − (+17) = −83 − 17 = −100

Bài 2 Cho biết |x| = 10; y = −7 Tính hiệu x − y

Lời Giải

Ta có |x| = 10 suy ra x = 10 hoặc x = −104

- Với x = 10; y = −7 thì x − y = 10 − (−7) = 10 + 7 = 17

- Với x = −10; y = −7 thì x − y = −10 − (−7) = −10 + 7 = −3 Vậy x − y = 17 và x − y = −3

Bài 3 Tính các tổng sau ( bằng cách hợp lí nếu có thể)

1) 1935 − (46 + 1935) + 16

2) −(711 − 53) + (711 − 153)

Lời Giải

❶ 1935 − (46 + 1935) + 16

Trang 7

= 1935 − 46 − 1935 + 16

= (1935 − 1935) + (16 − 46)

= −30.;

❷ −(711 − 53) + (711 − 153)

= −711 + 53 + 711 − 153

= (−711 + 711) + (53 − 153)

= −100

Bài 4 Tìm x, biết

a) (102 − 15) − (15 − x) = 6

b) −154 + (x − 9 − 18) = 40

c) |9 − x| = 64 + (−7)

Lời Giải

❶ (102 − 15) − (15 − x) = 6

102 − 15 − 15 + x = 6

x = 6 − 102 + 15 + 15

x = −66

❷ −154 + (x − 9 − 18) = 40

−154 + x − 9 – 18 = 40

x = 40 + 154 + 9 + 18

x = 221

❸ |9 − x| = 64 + (−7)

Xét 2 trường hợp 9 − x = 57 và 9 − x = −57

Trang 8

Với 9 − x = 57

−x = 57 − 9

−x = 48

x = −48

Với 9 − x = −57

−x = −57 − 9

−x = −66

x = 66

Bài 5 Đặt dấu ngoặc một cách thích hợp để tính tổng đại số sau

❶ 357 − 1284 + 1280 − 1357

❷ 1 − 4 − 7 + 10 + 13 − 16 − 19 + 22 − 25 + 28 + 31 − 34 + 37

Lời Giải

❶ 357 − 1284 + 1280 – 1357

= (357 − 1357) + (−1284 + 1280)

= −1000 − 4

= −1004

❷ 1 − 4 − 7 + 10 + 13 − 16 − 19 + 22 − 25 + 28 + 31 − 34 + 37

= (1 − 4 − 7 + 10) + (13 − 16 − 19 + 22) + (−25+28 + 31 − 34) + 37

= 0 + 0 + 0 + 37

= 37

Bài 6 Cho biết tổng S = a1 + a2 + a3 + · · · + a13 = 7

Biết a1 + a2 + a3 = a4 + a5 + a6 = a7 + a8 + a9 = a10 + a11 + a12 = −5 Tính a13

Trang 9

Nhóm ba số hạng liên tiếp thành một nhóm, mỗi nhóm có tổng là −5

Ta được:

(−5) + (−5) + (−5) + (−5) + a13 = 7

−20 + a13 = 7

a13 = 27

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w