1. Trang chủ
  2. » Tất cả

He thong ly thuyet va bai tap ve lien he giua thu tu va phep cong lien he giua thu tu va phep nhan chon loc

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng liên hệ giữa thứ tự và phép nhân chọn lọc
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 369,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN A Lý thuyết 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 1 1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số Trên tập hợp số thực, khi thực hiện so sánh hai[.]

Trang 1

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP

NHÂN

A Lý thuyết

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

1.1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Trên tập hợp số thực, khi thực hiện so sánh hai số a và b, xảy ra một trong ba trường hợp sau: +) Số a bằng số b, ký hiệu ab

+) Số a nhỏ hơn số b, ký hiệu ab

+) Số a lớn hơn số b, ký hiệu ab

Khi biểu diễn số thực trên trục số (theo phương ngang) điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

1.2 Bất đẳng thức

Ta gọi hệ thức dạng ab (hay ab, ab,ab) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức

Ví dụ: Bất đẳng thức 6    2 3 Vế trái là 6   2 , vế phải là 3

1.3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Với ba số a, b và c, ta có:

+) Nếu abthì a  c b c; Nếu abthì a  c b c

+) Nếu abthì a  c b c; Nếu abthì a  c b c

Ví dụ: 2018  2019  2018   2017 2019   2017

Vậy: Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

2.1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

Với ba số a, b và c 0, ta có:

+) Nếu abthì acbc; Nếu abthì acbc

+) Nếu abthì acbc; Nếu abthì acbc

Ví dụ: 2   3 2 3    3 3

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Trang 2

2.2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân số âm

Với ba số a, b và c 0, ta có:

+) Nếu abthì acbc; Nếu abthì acbc

+) Nếu abthì acbc; Nếu abthì acbc

Ví dụ: 2   3 2      3 3 3

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho

2.3 Tính chất bắc cầu thứ tự

Với ba số a, b và c ta thấy:

+) Nếu abbcthì ac(tính chất bắc cầu)

+) Nếu abbcthì ac(tính chất bắc cầu)

Tương tự đối với dấu  hoÆc 

B Các dạng bài tập:

Dạng 1: So sánh

Phương pháp:

Áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng; liên hệ giữa thứ tự và phép nhân để thực hiện so sánh

Bài 1: Cho ab Hãy so sánh

a)   4a 7và   4b 7 b)   5b 2 và   5a 2

c) 3b 1 và 3a 1 d) 2a 3 và 2b 3

Giải

a) Theo bài ra ta có ab, nhân hai vế của bất đẳng thức với  4 ta được:

ab   4 a  4 b  4a  4b  1

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức  1 với 7, ta được:

 4a  4b       4a 7 4b 7

Vậy      4a 7 4b 7

b) Theo bài ra ta có ab nhân hai vế của bất đẳng thức với  5 ta được:

ab   5 a  5 b    5a 5b  1

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức  1 với 2, ta được:

   5a 5b      5a 2 5b 2

Trang 3

Vậy      5a 2 5b 2

c) Theo bài ra ta có ab nhân hai vế của bất đẳng thức với 3 ta được:

 a b 3a 3b  1

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức  1 với  1, ta được:

3a 3b 3a  1 3b 1

Vậy: 3a  1 3b 1

d) Theo bài ra ta có ab nhân hai vế của bất đẳng thức với 2 ta được:

 a b 2a 2b  1

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức  1 với  3, ta được:

2a 2b 2a  3 2b 3

Vậy: 2a  3 2b 3

Bài 2: Cho mn Chứng minh rằng:

a) 2m  1 2n 1 b) 4m  2 4n 1

c) m   1 n 1 d) 1 2  m  2 2n

Giải

a) Theo bài ra ta có mn, nhân hai vế của bất đẳng thức với 2 ta được:

m n 2m 2n  1

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức  1 với 1, ta được:

2m 2n 2m  1 2n  1 ®pcm

b) Theo bài ra ta có mn, nhân hai vế của bất đẳng thức với 4 ta được:

m n 4m 4n  1

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức  1 với 2, ta được:

4m 4n 4m  2 4n 2  2

Ta có bất đẳng thức2  1 ,cộng hai vế với 4n ta được:

4n  2 4n 1  3

Từ  2 và  3 theo tính chất bắc cầu ta suy ra:

4m  2 4n 1  ®pcm

c) Theo bài ra ta có mn, cộng hai vế của bất đẳng thức với 1 ta được:

Trang 4

m    n m 1 n 1  1

Ta có bất đẳng thức 1   1, cộng hai vế với n ta được

n   1 n 1  2

Từ  1 và  2 theo tính chất bắc cầu ta suy ra:

m   1 n 1  ®pcm

d) Theo bài ra ta có mn, nhân hai vế của bất đẳng thức với -2 ta được:

m  n 2m  2n  1

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức  1 với 2, ta được:

 2m  2n  2m      2 2n 2 2 2m  2 2n  2

Ta có bất đẳng thức 1  2, cộng hai vế với 2m ta được:

1 2  m  2 2m  3

Từ  2 và  3 theo tính chất bắc cầu ta suy ra: 1 2  m  2 2n ®pcm

Bài 3: Cho 0  n m Chứng minh rằng:

a) 2

3mn 3m

   c) 2 2

3n  3m

Giải

a) Theo bài ra ta có 0  n m, nhân hai vế của bất đẳng thức với 2n ta được:

n m n nn mnmn ®pcm

b) Theo bài ra ta có 0  n m, nhân hai vế của bất đẳng thức với -3n ta được:

n  m m n  m m  mn  m  ®pcm

c) Theo bài ra ta có 0  n m, nhân hai vế của bất đẳng thức với m ta được:

n m m nm mmnm  1

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức nmvới n ta được:

2

n m n nm nnmn  2

Từ  1 và  2 theo tính chất bắc cầu ta suy ra: 2 2

nm  ®pcm

d) Theo bài ra ta có 0  n m, nhân hai vế của bất đẳng thức với 2

3m ta được:

n m m nm mm nm  1

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức nmvới 3n ta được

Trang 5

2

n m n nn mnmn  

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức   với m ta được

3n  3mn 3mn  3m n  2

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức nmvới 2

3n ta được:

n m n nn mnn m  3

Từ  1 ,  2 và  3 theo tính chất bắc cầu suy ra:

3 3

3n  3m  ®pcm

Ngày đăng: 16/02/2023, 06:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm