1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bai tap cong thuc nghiem cua phuong tinh bac hai co dap an toan 9

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 bài tập công thức nghiệm của phương trình bậc hai có đáp án Toàn 9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 254,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI I Phương pháp giải Với những người ưa hiểu biết, trân trọng hiểu biết mới suy nghĩ đúng, làm đúng, để sống và mọi người thì hãy học thật tốt môn toán[.]

Trang 1

BÀI TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I Phương pháp giải

Với những người ưa hiểu biết, trân trọng hiểu biết mới suy nghĩ đúng, làm đúng, để sống và mọi người thì hãy học thật tốt môn toán

Muốn học tốt môn toán thì phải thuộc kiến thức cơ bản, trong các kiến thức cơ bản thì công thức vô cùng quan trọng

Với những phương trình bậc hai 2  

0 0

axbx c a và biệt thức 2

4

   Đây là những kiến thức bắt buộc phải nhớ của người học toán Còn phải nhớ những kiến thức nào nữa ở mục này Phải nhớ:

* Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

2

b

x

a

  

và 2

2

b

x

a

  

* Nếu   0 thì phương trình có nghiệm kép 1 2

2

b

x x

a

  

* Nếu   0 thì phương trình vô nghiệm

II Bài tập

Bài 1: (15/45/SGK, Tập 2)

Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c tính biệt thức  và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:

a) 2

7x  2x  3 0 b) 2

5x  2 10x  2 0 c) 1 2 1

2xx  3 d) 2

1, 7x  12x 2,1 0 

Giải

Để giải được bài này ta phải hiểu được những thành phân nào là hệ số, thành phần nào là ẩn

số của một phương trình (kể cả phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai)

Bài toán này gồm có 4 phương trình bậc hai nên khi giải ta phải vận dụng kiến thức

Đối với phương trình 2  

0 0

axbx c a và biệt thức 2

4

  

* Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

2

b x

a

  

2

b x

a

  

* Nếu   0 thì phương trình có nghiệm kép 1 2

2

b

x x

a

  

Trang 2

* Nếu   0 thì phương trình vô nghiệm

Áp dụng các kiến thức cơ bản vừa điểm lại ta giải bài này

a) Các hệ số của phương trình 2

7x  2x  3 0 là:

7; 2; 3

ab  c

Biệt thức  của phương trình này là:

 2 2

2 2 4.7.3 4 84 80.

Vậy    0 Phương trình 2

7x  2x  3 0 vô nghiệm

b) Phương trình 2

5x  2 10x  2 0 có các hệ số:

5; 2 10; 2

Phương trình 2

5x  2 10x  2 0 có biệt thức:

2

4 2 10 4.5.2 4.10 20.2 40 40 0

 Phương trình 2

5x  2 10x  2 0 có nghiệm kép

1 2

2 10

2 10

b

x x

a

    

d) Phương trình 1 2 1

2xx  3 có các hệ số:

; 7;

abc

Biệt thức của 1 2 1

2xx  3 là

4 7 4 49 0

2 3 3 3

 Phương trình 1 2 1

2xx  3 có hai nghiệm phân biệt d) Phương trình 2

1, 7x  12x 2,1  0 có các hệ số

1, 7; 1, 2; 2,1

ab  c 

Phương trình này có biệt thức là:

2

4 1, 2 4.1, 7 2,1 15, 72 0

Do đó phương trình 2

1,7x  1, 2x 2,1  0 có hai nghiệm phân biệt

Bài 2: (16/45/SGK, Tập 2)

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

Trang 3

a) 2

2x  7x  3 0 b) 2

6x   x 5 0 c) 2

6x   x 5 0 d) 2

3x  5x  2 0 e) 2

8 16 0

yy  f) 2

16x  24x  9 0

Giải

Theo yêu cầu đề bài ta phải sử dụng công thức nghiệm để giải bài này

Muốn dùng công thức nghiệm để giải dĩ nhiên ta phải nhớ được công thức, ngoài công thức

ta phải nhớ được các hệ số a, b, c

a) Phương trình 2

2x  7x  3 0có các hệ số: a 2; b  7; c 3 Phương trình này có biệt thức  là:

 2 2

4 7 4.2.3 49 24 25 0

Do đó phương trình 2

2x  7x  3 0 có 2 nghiệm phân biệt là:

  1

7 25 7 5 12

3

b x

a

  

  1

7 25 7 5 2 1

2 2.2 2.2 4 2

b x

a

  

b) Phương trình 2

6x   x 5 0 có các hệ số

6; 1; 5

abc

có biệt thức 2 2

4 1 4.6.5 1 120 119 0

Phương trình 2

6x   x 5 0 vô nghiệm

c) Phương trình 2

6x   x 5 0 có các hệ số

6; 1; 5

abc 

Phương trình này có biệt thức

 

4 1 4.6 5 1 120 121 0

 Phương trình 2

6x   x 5 0 có hai nghiệm phân biệt là:

1

1 121 5

b x

a

    

2

1 121

1

b x

a

    

d) Phương trình 3x2  5x  2 0 có các hệ số a 3;b 5;c 2

Phương trình có biệt thức:

4 5 4.3.2 25 24 1 0

 Phương trình 3x2  5x  2 0 có hai nghiệm phân biệt là:

Trang 4

5 1 4 2

b x

a

2

5 1 5 1 6

1

b x

a

e) Phương trình 2

8 16 0

yy  có các hệ số a 1; b  8; c 16 Biệt thức của phương trình là:

 2 2

4 8 4.1.16 64 64 0

 Phương trình 2

8 16 0

yy  có nghiệm kép

 

1 2

8 8

4

2 2.1 2

b

x x

a

 

f) Phương trình 2

16x  24x  9 0 có các hệ số

16; 24; 9

abc

Nên biệt thức của phương trình là

4 24 4.16.9 0

 Phương trình có nghiệm kép

1 2

24 3

2 32 4

b

x x

a

Ngày đăng: 16/02/2023, 06:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w