MỤC TIÊU ĐÀO TẠOSau khi hoàn thành chương trình này, học viên có thể: § Hiểu được ý nghĩa, và vai trò của kế hoạch kinh doanh và sự cần thiết phải lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghi
Trang 1KỸ NĂNG LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
NĂM 2022 FINANCE MANAGEMENT
FOR NON-FINANCE MANAGER
Trang 2GIỚI THIỆU VỀ GIẢNG VIÊN
- Giám đốc tài chính YODY
- Phó Giám đốc Học viện ONESMART
- Trưởng ngành TC-NH, Đại học Phương Đông
• Kinh nghiệm giảng dạy và tư vấn: Hơn 15 năm trong lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng
• Tập đoàn viễn thông Quân đội Viettel (2013 – nay)
• Tập đoàn Điện lực Việt Nam (2016 - nay)
• Tập đoàn Than và Khoáng sản Việt Nam (2011 – nay)
• Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (2011 – nay)
• Tập đoàn FPT (2010 – nay)
• Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) (2011 – nay)
• Ngân hang Công thương Việt Nam (2017 – nay)
• Ngân hàng NN&PTNTViệt Nam (2009 – nay)
Trang 3CÙNG LÀM QUEN
• Anh/Chị giới thiệu ngắn gọn về bản thân
và vị trí công tác tại đơn vị.
• Anh/Chị mong muốn nhận được những
gì từ khóa học này?
Trang 4MỘT SỐ QUY ĐỊNH
Trang 5MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Sau khi hoàn thành chương trình này, học viên có thể:
§ Hiểu được ý nghĩa, và vai trò của kế hoạch kinh doanh và sự cần
thiết phải lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp;
§ Biết các mô hình lập kế hoạch kinh doanh và lựa chọn mô hình
phù hợp;
§ Hiểu và phân loại được các loại chi phí và xây dựng được kế hoạch
kinh doanh theo tính chất và nội dung chi phí;
§ Chủ động xây dựng kế hoạch lợi nhuận và hoạch định tài chính
doanh nghiệp;
Trang 6LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
… Là báo cáo thể hiện sự kỳ vọng về doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
§ Kết quả lập kế hoạch kinh doanh
• Báo cáo kết quả kinh doanh kế hoạch (The Budgeted Income Statement)
Hay, Báo cáo lỗ lãi kế hoạch (Budgeted Profit and Loss Statement)
• Báo cáo ngân sách tiền mặt (Cash Budget)
§ Theo mục đích lập, Kế hoạch kinh doanh được lập cho:
• Một sản phẩm;
• Một dự án cung cấp sản phẩm/dịch vụ;
• Một bộ phận;
• Từng lĩnh vực;
Trang 7LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
§ Mục đích xây dựng kế hoạch kinh doanh
• Là công cụ quản lý, giám sát hoạt động kinh doanh nhằm đạt mục tiêu của nhà quản lý/chủ sở hữu;
• Xây dựng kế hoạch, không phải để đối phó với tương lai mà để tạo viễn cảnh tương lai mong muốn đạt được;
Trang 8LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Mô hình xây dựng kế hoạch kinh doanh
Kế hoạch doanh thu
Dự toán chi phí
Lợi nhuận
(1) Mô hình xuôi (2) Mô hình ngược
Doanh thu dự toán
Kế hoạch chi phí
Lợi nhuận mục tiêu
Trang 9LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Trang 10LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Trang 11LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Công ty Thăng Long chuyên sản xuất rượu vang Sản lượng sản xuất và tiêu thụ hàng tháng là 10.000 chai và bán với giá 30.000đ/chai.
• Chi phí phát sinh hàng tháng bao gồm:
– NVL trực tiếp: 100.000.000đ – Nhân công trực tiếp: 50.000.000đ – Sản xuất chung biến đổi: 40.000.000đ – Sản xuất chung cố định: 30.000.000đ – BH&QLDN (cố định): 60.000.000đ
• Nhân dịp Tết, Công ty ABC đặt mua 1.000 chai để tặng gia đình nghèo Hà Nội, yêu cầu giá giảm xuống mức
25.000đ/chai Công ty Thăng Long có nên chấp nhận đơn đặt hàng này không?
STOP AND APPLY!
Trang 12LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Trang 13LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Trang 14LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Trang 15LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Trang 16LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHÂN TÍCH MÔ HÌNH C – V - P
Trang 17LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHÂN TÍCH MÔ HÌNH C – V - P
Trang 18LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
PHƯƠNG PHÁP TỐI ƯU CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
8 Loại lãng phí trong quá trình sản xuất
1. Lãng phí do sản xuất dư thừa (Over production)
2. Lãng phí về thời gian vô ích (Idle time) do chờ đợi và trì hoãn
3. Lãng phí vận chuyển hay di chuyển (Conveyone Waste)
4. Lãng phí do tồn trữ (Inventory Waste)
Trang 19LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
• Sản xuất vừa đúng lúc (Just in time) , đáp ứng yêu cầu sản xuất đúng thời hạn
• Bố trí sắp xếp nơi làm việc hợp lý nhằm đạt hiệu quả (5S)
• Đánh giá quá trình của bạn bằng việc sử dụng hiệu quả nguồn lực (ISO)
• Chỉ mua đúng thứ bạn cần khi thấy cần dùng đến
• Sản xuất mà không có hàng bị sai lỗi (6 sigma/TQM/TPM)
• Sản xuất những gì mà bạn biết là có thể bán được.
GIẢI PHÁP CHỐNG LÃNG PHÍ
Trang 20LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Tiêt kiệm chi phí trong sản xuất
1. Giảm phế phẩm và các lãng phí hữu hình, bao gồm cả vượt định mức NVL
đầu vào.
2. Giảm thời gian quy trình và chu kỹ sản xuất: như giảm thiểu thời gian chờ
đợi, thời gian chuẩn bị cho quy trình và thời gian chuyển đổi mẫu mã hay quy cách sản phẩm.
3. Giảm thời gian tổn kho: NVL, phụ tùng thay thể, sản phẩm dở dang, thành
phẩm.
4. Cải thiện năng suất lao động: giảm thời gian nhàn rỗi của công nhân, đồng thời phải đảm bảo công nhân
đạt năng suất cao nhất trong thời gian làm việc bằng cách loại bổ những việc/thao tác không cần thiết.
5. Sử dụng thiết bị và mặt bằng sản xuất hiệu quả bằng cách loại bỏ các trường hợp ùn tắc và giả tăng tối đa
hiệu suất trên các thiết bị hiện có.
6. Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau một cách linh hoạt hơn với chi phí và thời gian chuyển đổi thấp
nhất.
Trang 21LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Hành trình của các kỹ năng tối ưu hóa chi phíKH
Tiêu thức phân bổ và đánh giá Tối ưu hóa chi phí DN Chiến lược chi phí
Tối ưu chi phí tài chính
Tối ưu chi phí kinh doanh
Tối ưu chi phí ngắn hạn, trung hạn, đầu tư
Nhận diện
và phân loại
Tối ưu chi phí sản xuất
Đánh giá tính hiệu quả của từng hạng mục
Xây dựng các tiêu thức phân
bổ chi phí Nhận diện
Trang 22XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG
Bước 1 Xác định lượng hàng hoá cần sản xuất/cần nhập trong kỳ
= (Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ + Lượng hàng tồn mục tiêu cuối kỳ) – Hàng tồn kho đầu kỳ Bước 2: Xác định nhu cầu vốn lưu động cho hoạt động sản xuất/nhập hàng
Bước 3: Xác định nhu cầu vốn tài trợ cho hoạt động bán chịu
Bước 4: Xác định lượng tiền mặt dữ trũ cho hoạt động SXKD
Bước 5: Xác định tổng nhu cầu vốn lưu động trong kỳ
Trang 23XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Bước 1: Xác định loại tài sản cố định cần đầu tư Bước 2: Xác định nghĩa vụ thanh toán đầu tư tài sản cố định Bước 3: Dự trù nguồn tài trợ cho hoạt động đầu tư
Bước 4: Tổng hợp vốn đầu tư dự toán
Trang 24LẬP KẾ HOẠCH DÒNG TIỀN VÀ HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH
Ngân sách tiền mặt là bản dự toán thu – chi tiền mặt của doanh nghiệp trong một kỳ kinh doanh.
CÔNG CỤ QUẢN LÝ DÒNG TIỀN: NGÂN SÁCH TIỀN MẶT
Mục đích:
1 Quản lý khả năng thanh khoản
2 Dự đoán tình trạng thâm hụt hay dư thừa tiền và có phương án giải quyết
3 Kiểm soát tài chính (vay, trả tiền vay, trả cổ tức…)
4 Xét lập các hạn mức vay và tối ưu hóa chi phí vốn
5 Đối chiếu số thực tế với số kế hoạch.
6 Quản lý các rủi ro về tỷ giá (kế hoạch dòng tiền ngoại tệ) 7.Quản lý vốn lưu động của doanh nghiệp
Trang 25LẬP KẾ HOẠCH DÒNG TIỀN VÀ HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 ……
Tổng thu tiền mặt trong kỳ
NGÂN SÁCH TIỀN MẶT (CASH BUDGET)
Trang 26LẬP KẾ HOẠCH DÒNG TIỀN VÀ HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH
Dự toán Tổng chi tiền mặt
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 ……
3 Chi phí sản xuất chung, không gồm khấu hao x x
NGÂN SÁCH TIỀN MẶT (CASH BUDGET)
Trang 27LẬP KẾ HOẠCH DÒNG TIỀN VÀ HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH
Tổng hợp ngân sách tiền mặt
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 ……
I Tổng thu x x
II Tổng chi x x
Trang 28KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH TỪNG GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN
Giai đoạn Khởi sự Giai đoạn tăng trưởng Giai đoạn chín muồi Giai đoạn suy thoái
Đặc điểm
- Rủi ro kinh doanh cao
- Dòng tiền hoạt động kinh doanh thường âm (Tổng thu
từ HĐKD < Tổng chi)
- Nhu cầu đầu tư cao
- Rủi ro kinh doanh giảm
- Dòng tiền hoạt động kinh doanh tăng
- Nhu cầu đầu tư duy trì và
mở rộng
- Rủi ro trung bình
- Dòng tiền hoạt động kinh doanh dương
- Rủi ro kinh doanh giảm
- Dòng tiền kinh doanh dương
Chiếnlược tài chính
1 Đầu tư: Đầu tư nghiên cứu và phát triển
2 Nguồn tài trợ: ưu tiên nguồn vốn chủ sở hữu và các quỹ đầu tư mạo
3 Chính sách cổ tức: Trả cổtức với tỷ lệ thấp
1 Đầu tư: Không đầu
tư mới
2 Nguồn tài trợ: Lợi nhuận giữ lại và duy trì nợ vay
3 Chính sách cổ tức:
Trả cổ tức với tỷ lệ
1 Thu tiền về từ hoạtđộng đầu tư
2 Nguồn đầu tư:
Không phát sinh mới
3 Trả cổ tức nhiều vàtrả nợ vay
Trang 29GV Đoàn Hữu Cảnh (Huu Canh Doan) ĐT: 0983.267.047
Email: dhcanh.pdu@gmail.com
Xin chân thành cảm ơn!