1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC DẠNG TOÁN cơ bản ôn THI học kỳ II lớp 12

13 634 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 399 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cac dang toan on thi hoc ki II lop 12

Trang 1

I Khảo sát hàm số:

Khảo xát và vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y = x3 -3x2 + 2

b) y = x3 – 6x2 +9x +1

c) y = -2x3 +3x2 +1

d) y = x4 -4x2 +1

e) y = -x4 +4x2 +1

II Tìm GTLN và GTNN của hàm số:

a)

I.TÍCH PHÂN:

1 Tích phân chứa căn:

1

0

2

3 / : x = 0 t = 1

x =1 t = 2

tdt

d c

2

0

2

2 sinx 1cos

/ : x = 0 t = 1

x = t = 2

2

2

d c

t

1

0

2

/ : x = 0 t = 1

x =1 t = 1

1

x x

d c

e

Trang 2

2

3ln 1

4.

/ : x = 1 t = 1

x =e t = 2

2

1

x

x

d c

2 Tích phân đặt t bằng mẫu:

1

2

0

2

1.

1

2 / : x = 0 t = 1

x =1 t = 2

2

1

x

x

dt

d c

t

2

0

sin

2.

cos 1

/ : x = 0 t = 2

x = t = 1

2

2 ( )

1

x

x

d c

t

1

0

e +1

1

3.

1

1

/ : x = 0 t = 2

x =1 t = e +1

e +1

I = ln | | ln( 1) ln1 ln( 1)

1

x

x

e

e

d c

dt

t

Trang 3

2

1

1

4.

ln

ln

/ : x = e t = 1

x =e t = 2

2

I = ln | | ln 2 ln1 ln 2

1

e

e

dx

x

d c

dt

t

t

3) Tích phân đặt bằng trong lũy thừa:

1

2 3

0

2

2 / : x = 0 t = 1

x =1 t = 2

2

1

dt

d c

2

4 0

2 (3sinx 1) cos

3 / : x = 0 t = 1

x = t = 4

2

4

I =

1

dt

d c

4) Tích phân chứa e mu đặt t = mu

2

2

2 d/c: x = 0 t = 0

x = 1 t = 1

1

0

0

dt

x

I xe dx



Trang 4

0

sinx

2 cos

d/c: x = 0 t = 0

x = t = 1

2

1 0



4) Tích phân từng phần:

1

0

1 0

x

2

0

2 0

2 ( 1)sinx

1

( 1) cos 2 ( cos ) 1 sinx 2

2

1

2

1

ln

2

1 ln

2

e

e

dx du

v

x

II Tính diện tích hình phẳng:

Trang 5

1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn y = x3 – 3x2 + 2x + 2 và đường thẳng y = 2

Giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 3x2 + 2x + 2 = 2

 x3 – 3x2 + 2x = 0

0 1 2

x x x

  

 

S =

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn y = xex và trục hoành và đường thẳng x = 1

Giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: xex = 0

 xex = 0  x = 0

S =

|xe dx x|  | xe dx x | | | I

Ta có I = 1 suy ra S = 1

III Số phức:

1 Tìm phần thực, phần ảo, môđun, số phức liên hợp của:

a) z  2 3i

phần thực 2, phần ảo 3, 2 2

| |Z  2  3  13, z  2 3i

b) 2 3 (2 )(3 4 )

1 2

i

i

ta có:

2 2

2

10 5

Phần thực 46/5, phần ảo 42/5, 46 2 42 2

Trang 6

2 Tìm hình biểu diễn của số phức z thỏa mãn:

a) |z - 2i| = 2

Giải:

Gọi z = x + yi biểu diển thành điểm M(x;y)

Vậy hình biểu diễn của z là đường tròn tâm I(0;2) và R = 2

b) |z  3 | 3

Gọi z = x + yi biểu diển thành điểm M(x;y)

2 2

2 2

Vậy hình biểu diễn của z là đường tròn tâm I(-2;0) và R = 3

c)z + 2i là số thực

Gọi z = x + yi biểu diển thành điểm M(x;y)

z + 2i là số thực x + yi + 2i = x + (y + 2)i là số thực suy ra y + 2 = 0 

y = -2

Vậy hình biểu diễn của z là đường thẳng y = -2

3 Giải phương trình trên tập:

a) (2 + 3i)z – (3 – 4i) = 5 – 2i

2 2

(2 3 ) 5 2 3 4

(2 3 ) 8 6

2

2 3

2 8

2 3

(2 8 )(2 3 ) 4 6 16 24 28 10

z

i

z

i i

2

2

1

2

( 3) 4.1.7 19

z

a

z

a

    

    

    

Trang 7

3 2

2 2

1

2

0

( 5) 4.1.7 4

3 2

3 2

z

z

a

z

a

    

    

    

2

2 2

2

HÌNH HỌC TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

I Các bài toán cơ bản:

1) Cho A(2 ;1 ;2), B(1 ;-2 ;1) ; C(0 ; 2 ; 3) Tính SABC, Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành

Giải:

( 1; 3; 1)

( 2;3; 7) ( 2;1;1) P

AB

n AC

 

ABC

S   AB AC      

ABCD là hình bình hành  AD BC

 

1 0 2 3

1 3 2 0

D

z

Vậy D(3;-3;0)

2) Cho A(2 ;1 ;2), B(1 ;-2 ;1) ; C(0 ; 2 ; 3), D(-1;0;-2) Chứng minh rằng ABCD là tứ diện, Tính VABCD

Giải:

Ta có: ( 1; 3; 1) [ , ] ( 2;3; 7)

( 2;1;1)

AB

AB AC AC

 

 

( 3; 1; 4) [ , ] ( 2)( 3) 3( 1) ( 7)( 4) 31

|[ , ] | | 31|

ABC

S    AB AC AD  

3) Cho A(2 ;1 ;2), (P): 2x + 2y – z + 3 = 0 Tính khoảng cách từ A đến (P)

Giải:

Trang 8

Ta có: 2 2 2

| 2.2 2.1 2 8 | 4 ( ,( ))

3

2 2 ( 1)

  

II Phương trình đường thẳng:

1) Viết phương trình đường thẳng d qua A(2;1;-2) và vuông góc (P) : 2x – 3y + z -3 = 0

Giải:

d qua A(2;1;-2)

d vuông góc (P) suy ra u              d                n p  (2; 3;1) 

phương trình đường thẳng d

2 2

1 3 2

 

 

  

 2) Viết phương trình đường thẳng d qua A(2;1;-2) và song song

2

2 2

 

   

  

Giải:

d qua A(2;1;-2)

d song song  suy ra u du  (1; 3; 2) 

 

( Lấy hệ số trước t) phương trình đường thẳng d

2

1 3

2 2

 

 

  

 3) Viết phương trình đường thẳng d qua A(2;1;-2) và B(1;2;3)

Giải:

d qua A(2;1;-2)

d qua A, B suy ra u dAB  ( 1;1;5)

 

(lấy tọa độ B trừ tọa độ của B) phương trình đường thẳng d

2 1

2 5

 

 

  

II Viết phương trình mặt phẳng:

1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A(2;1;-3) và song song với (Q): 2x – 3y + z -5 = 0

Giải:

(P) qua A(2;1;-3)

(P)//(Q)  n( )Pn( )Q  (2; 3;1) 

  (P): 2(x – 2) – 3(y – 1) +1(z + 3) = 0

 2x – 4 – 3y + 3 + z + 3 = 0

Trang 9

 2x – 3y + z + 2 = 0

2) Viết pương trình mặt phẳng (P) qua A(2;1;-3) và vuông góc với

2

2 2

 

 

  

Giải:

(P) qua A(2;1;-3)

(P) vuông góc d  n              ( )P               u d   ( 1; 2; 2) 

(P): -1(x – 2) – 2(y – 1) +2(z + 3) = 0

 -x + 2 – 2y + 2 + z + 3 = 0

 -x – 2y + z + 7 = 0

3) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa tam giác ABC với A(2 ;1 ;2), B(1 ;-2 ;1) ; C(0 ; 2 ; 3)

Giải:

(P) qua A(2;1;2)

(P) qua A, B , C  n( )P  [AB AC, ]

  

( )

( 1; 3; 1)

( 2;3; 7) ( 2;1;1) P

AB

n AC

 

(P): -2(x – 2) + 3(y – 1) – 7(z – 2) = 0

 -2x + 4 + 3y – 3 – 7z + 14 = 0

 -2x + 3y – 7z + 15 = 0

III Phương trình mặt cầu :

1) Viết phương trình mặt cầu đường kính AB với A(2 ;1 ;3) và B(2

;-1 ;;-1)

Giải : (S) có tâm là I(2 ;0 ;2) là trung điểm AB

(S) có bán kính là R = IA = (2 2)  2  (1 0)  2  (3 2)  2  2

Vậy phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB là :

(x 2)  (y 0)  (z 2)  2

2) Viết phương trình mặt cầu tâm A(2 ;1 ;3) và qua B(2 ;-1 ;1)

Giải : (S) có tâm là A(2 ;1 ;3)

(2 2)     ( 1 1))  (3 1)   8 Vậy phương trình mặt cầu (S) có tâm A(2;1;3) và qua B(2;-1;1) là:

(x 2)  (y 1)  (z 3)  8

3) Viết phương trình mặt cầu tâm A(2 ;1 ;3) và tiếp xúc (P) 2x – y + 2z +

3 = 0

Trang 10

Giải : (S) có tâm là A(2 ;1 ;3)

(S) có bán kính là R = d(A,(P)) = 2 2 2

| 2.2 1 2.3 3 |

4

2 ( 1) 2

Vậy phương trình mặt cầu (S) có tâm A(2;1;3) và tiếp xúc (P) 2x – y + 2z

(x 2)  (y 1)  (z 3)  16 4) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD với A(1;1;0), B(1;0;1), C(0;1;1) và D(1;1;1)

Giải : phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD có dạng:

(S) qua A(1;1;0) suy ra 1 2  1 2  0 2 a.1 b.1 c.0 d   0 a b d   2(1) (S) qua B(1;0;1) suy ra 1 2  0 2  1 2 a.1 b.0 c.1 d   0 a c d   2(2) (S) qua C(0;1;1) suy ra 0 2  1 2  1 2 a.0 b.1 c.1 d   0 b c d   2(3) (S) qua D(1;1;1) suy ra 1 2  1 2  1 2 a.1 b.1 c.1 d   0 a b c d    3(4) Suy ra

0 (1) - (2) 1

0 (2) - (3) 1

thay vào (1): -1 – 1 + d = -2 suy ra d = 0

Vậy phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD là:

IV Hình chiếu vuông góc:

1) Tìm hình chiếu vuông góc của A(2;-1;-2) lên (P): 2x – y – 2z + 3 = 0

Giải:

d qua A và vuông góc (P)

d vuông góc (P) suy ra u dn p  (2; 1; 2)  

 

phương trình đường thẳng d

2 2 1

2 2

 

 

  

H là hình chiếu vuông góc của A lên (P) suy ra H là giao điểm của (P) và d

Xét phương trình

4

9 12 0

3

Thay t vào d ta có: ( 2 1 2; ; )

3 3 3

H  H(0 ;0 ;4)

Trang 11

2) Tìm hình chiếu vuông góc của A(2;-1;3) lên d

2 2 1

2 2

 

 

  

 Giải:

(P) qua A và vuông góc d

(P) vuông góc d  n( )Pu d  (2; 1; 2)  

 

(P): 2(x – 2) – (y + 1) - 2(z - 3) = 0

 2x – 4 – y - 1 - 2z + 6 = 0

 2x – y - 2z + 1 = 0

H là hình chiếu vuông góc của A lên (P) suy ra H là giao điểm của (P) và d

Xét phương trình

10

9 10 0

9

Thay t vào d ta có: ( 2 1 2; ; )

9 9 9

H 

BÀI TẬP 1.Tính các tích phân :

2 tính :

4

0

1)I  2x 1dx

1 2 0

2)I x x  1dx

1 2 0 3)I 2x x  3dx

1

2 3

0

4)I 3x x  1dx

3.tính

4

2

0

2

1)

1

x

x

1 2 3 0

2)

1

x

x

1 3 2 0

3)

1

x

x

1 5 3 0

4)

1

x

x

4 tính

Trang 12

2 3

0

1)I x(1 x ) dx

1

2 3 3 0

2)I 3 (1xx dx)

1

0 3)I x (3 x ) dx

1

0

4)I x (2 x dx)

5 Tính

2

1

x

0

1) e x dx

3

1

0

2) e x dx

2 sin x 0

2

cos x

0

2

sin 2x

0

2

1

0

6) e  x dx

 2 cos x2

0

6 Tính

1)

1

0

( 1) x

I xe dx 2)

1 0

x

I xe dx 3)

1

2 0

( 2) x

I xe dx 4 )

2 1 ln

I x xdx

5) 2

0

( 1) sinx

 

1.1 Bài 1 :

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi :  C :y e Ox Oy xx; ; ;  2

1.2 Bài 2 :

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi :

1.3 Bài 3 :

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi :  C :y x 4  x2 &Ox.

1.4 Bài 4 :

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi :

 C :y ex; d :y e Ox ;

Trang 13

1.5 Bài 5 :

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi :  : x 1; , 2

6 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi :  C :y ln ;x d :y 1;x 1

Số phức

Bài 1 : Tìm phần thực, phần ảo và modun của số phức sau :

a/ z 3 i 4 2i

i

   ; b/ z  7 2i 3 2  i2;

2

i

i

 ; d/ 7 3 1 5

2: Giải các phương trình sau :

a/ 3iz  3 2i  6 7i; b/ 5 2  i z  2   i 7 3i; c/ 4 2  i 1  i z2  0 ; d/3  i z     2 i 5 2 3  i z ; e/2 i z2  6 6  i  4 i; f/ 2 3  i 1 i z   2 i;

g/ 5 3  i z    7 i 3 2  i z ; h/ 3 2  i z  3 8  i   1 2i 3z; i/2 i z 1  i z2  11 2  i; j/2  i 3 2  i z   2 16i;

k/ 1 i z 4 2i

i

  ; l/ 2 1

3 i z i;

Ngày đăng: 28/03/2014, 09:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN - CÁC DẠNG TOÁN cơ bản ôn THI học kỳ II lớp 12
HÌNH HỌC TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w