Sưu tầm và biên soạn NGUYỄN NGUYÊN TRANG đại học quốc gia tp hcm trường phổ thông năng khiếu GIẢI ĐỀ THI HỌC KÌ II khối 10 năm học 2009 2010 môn thi TOÁN ngày thi Bài 1 Giải các bất phương trình sau 1[.]
Trang 1trường phổ thông năng khiếu năm học 2009-2010
môn thi: TOÁN ngày thi:
Bài 1: Giải các bất phương trình sau
1 |𝑥 − 2|
𝑥2− 6𝑥 + 5 > 0
2 √5𝑥2+ 10𝑥 + 1 > 7 − 𝑥2− 2𝑥
Đáp số
1 𝑆 = (−∞, 1) ∪ (5, +∞)
2 𝑆 = (−∞, −3] ∪ [1, +∞)
Bài 2: Cho hệ phương trình
⎧
⎨
⎩
(𝑥 + 5) (𝑥 − 4) > 0 (𝑥 − 3𝑚) (𝑥 + 2) < 0
1 Giải hệ khi 𝑚 = 2
2 Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm
Đáp số
1 𝑆 = [4, 6)
2 −5
3 6 𝑚 6 4
3 Hướng dẫn:
Ta có 𝑆1 = (−∞, −5] ∪ [4, +∞)
𝑆2=
⎧
⎪
⎨
⎪
(−2, 3𝑚), −2 < 3𝑚
(3𝑚, −2), 3𝑚 < −2
Hệ phương trình vô nghiệm ⇔ 𝑆1∩ 𝑆2 = ∅ ⇔
⎡
⎣
−5 6 3𝑚 6 4 3𝑚 = −2
⇔ −5
3 6 𝑚 6 4
3 Bài 3:
1 Cho 𝑎, 𝑏, 𝑐 là các số khác 0 Chứng minh 5𝑎2+ 𝑏2+ 4𝑐2 > 𝑎𝑏 + 2𝑏𝑐 + 6𝑐𝑎
2 Tìm m để hàm số 𝑦 =√︀(𝑚 + 1) 𝑥2− 2 (𝑚 − 1) 𝑥 + 3𝑚 − 3 xác định với mọi số thực x Đáp số
Trang 2Sưu tầm và biên soạn: NGUYỄN NGUYÊN TRANG
1 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho từng cặp 2 số (𝑎2, 𝑏2), (𝑏2, 4𝑐2), (9𝑎2, 4𝑐2), ta có:
𝑎2+ 𝑏2 > 2𝑎𝑏
𝑏2+ 4𝑐2 > 4𝑏𝑐 9𝑎2+ 4𝑐2 > 12𝑎𝑐
⇒ (𝑎2+ 𝑏2) + (𝑏2+ 4𝑐2) + (9𝑎2+ 4𝑐2) > 2𝑎𝑏 + 4𝑏𝑐 + 12𝑎𝑐
⇒ 10𝑎2+ 2𝑏2+ 8𝑐2 > 2𝑎𝑏 + 4𝑏𝑐 + 12𝑐𝑎
⇒ 5𝑎2+ 𝑏2+ 4𝑐2 > 𝑎𝑏 + 2𝑏𝑐 + 6𝑐𝑎 Dấu ” = ” xảy ra khi
⎧
⎪
⎨
⎪
⎩
𝑎2 = 𝑏2
𝑏2= 4𝑐2 9𝑎2= 4𝑐2
⇔
⎧
⎪
⎨
⎪
⎩
𝑎 = 𝑏
𝑏 = 2𝑐 3𝑎 = 2𝑐
⇔ 𝑎 = 𝑏 = 𝑐 = 0 Mâu thuẫn
Vậy 5𝑎2+ 𝑏2+ 4𝑐2> 𝑎𝑏 + 2𝑏𝑐 + 6𝑐𝑎
2 𝑚 > 1
Hướng dẫn:
Hàm số 𝑦 =√︀(𝑚 + 1) 𝑥2− 2 (𝑚 − 1) 𝑥 + 3𝑚 − 3 xác định với mọi số thực x
⇔ (𝑚 + 1) 𝑥2− 2 (𝑚 − 1) 𝑥 + 3𝑚 − 3 > 0 ∀𝑥 ∈ R
Bài 4: Lập phương trình chính tắc của ellipse biết hình chữ nhật cơ sở có chu vi là 16 và diện tích là 12
Đáp số: (𝐸) : 𝑥
2
9 +
𝑦2
1 = 1 Bài 5: Cho đường thẳng 𝑑 : 3𝑥 + 4𝑦 − 7 = 0 và 𝐼 (4; 5)
1 Viết phương trình đường thẳng m qua I và m vuông góc với d
2 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d
3 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng m và (C)
Đáp số
1 (𝑚) : −4𝑥 + 3𝑦 + 1 = 0
2 (𝐶) : (𝑥 − 4)2+ (𝑦 − 5)2= 25
3 𝐶(7, 9), 𝐶(1, 1)
Trang 3trường phổ thông năng khiếu năm học 2011-2012
môn thi: TOÁN thời gian: 90 phút Bài 1: Giải các bất phương trình: (2 điểm)
1 𝑥
2− 5𝑥 − 14
𝑥2− 2𝑥 + 1 6 0
2 (︁√𝑥2− 5𝑥 + 4 +√𝑥 − 1
)︁
(︀√25𝑥 − 6 − 2𝑥)︀ > 0
Đáp số
1 𝑆 = [−2, 7]∖{1}
2 𝑆 = [4, 6] ∪ {1}
Bài 2: (2 điểm) Cho hệ bất phương trình
⎧
⎨
⎩
4𝑥 + 1
6 + 3𝑥 > 1 (𝑥 − 1) (𝑥 − 5𝑚) 6 0
1 Giải hệ khi 𝑚 = 2
2 Định m để hệ có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm đó
Đáp số
1 𝑆 = [5, 10]
2 𝑚 = 1, nghiệm duy nhất 𝑥 = 5
Hướng dẫn:
Ta có 𝑆1 = (−∞, −2) ∪ [5, +∞)
𝑆2=
⎡
⎣
[1, 5m], 1 < 5m
[5m, 1] 5m 6 1.
Hệ có nghiệm duy nhất ⇔ 𝑆1∩ 𝑆2 = ∅ ⇔
⎧
⎨
⎩
5𝑚 = 5
1 < 5𝑚
⇔ 𝑚 = 1
Khi đó nghiệm duy nhất của hệ là 𝑥 = 5
Bài 3: (2 điểm)
1 Cho a,b là các số thực khác 0 Chứng minh 𝑎
2
𝑏2 + 𝑏
2
𝑎2 + 4 > 3(︂ 𝑎
𝑏 +
𝑏 𝑎
)︂
2 Định m để hàm số 𝑦 = 2𝑥 + 1
√︀(𝑚 + 1) 𝑥2− (2𝑚 − 1) 𝑥 + 2𝑚 + 1 có tập xác định là R Đáp số
1 Đặt 𝑡 =
⃒
⃒
⃒
𝑎 𝑏
⃒
⃒
⃒+
⃒
⃒
⃒
⃒
𝑏 𝑎
⃒
⃒
⃒
⃒⇒ 𝑡 > 2
√︃
⃒
⃒
⃒
𝑎 𝑏
⃒
⃒
⃒
⃒
⃒
⃒
⃒
𝑏 𝑎
⃒
⃒
⃒
⃒= 2 ⇒ 𝑡 > 2
Trang 4Sưu tầm và biên soạn: NGUYỄN NGUYÊN TRANG
Ta có 𝑎
2
𝑏2 + 𝑏
2
𝑎2 + 4 > 3
(︂⃒
⃒𝑎 𝑏
⃒
⃒+
⃒
⃒
⃒ 𝑏 𝑎
⃒
⃒
⃒
)︂
⇔ 𝑡2− 2 + 4 > 3𝑡 ⇔ (𝑡 − 1)(𝑡 − 2) > 0 (luôn đúng)
⇒ 𝑎
2
𝑏2 + 𝑏
2
𝑎2 + 4 > 3
(︂
⃒
⃒
𝑎 𝑏
⃒
⃒+
⃒
⃒
⃒
𝑏 𝑎
⃒
⃒
⃒
)︂
∀𝑎, 𝑏 ̸= 0
⇒ 𝑎
2
𝑏2 + 𝑏
2
𝑎2 + 4 > 3(︂ 𝑎
𝑏 +
𝑏 𝑎
)︂
∀𝑎, 𝑏 ̸= 0 Dấu "=" xảy ra khi 𝑎, 𝑏 cùng dấu
2 −1 < 𝑚 < −4 +
√ 13 2 Bài 4: (1 điểm) Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết hai điểm 𝑀
(︂
3;16 5
)︂ và 𝑁
(︂
4;12
5
)︂
thuộc (E)
Đáp số: (𝐸) : 𝑥
2
25+
𝑦2
16 = 1.
Bài 5: (3 điểm) Cho hai điểm 𝐴 (−1; −1) , 𝐵 (5; 1)
1 Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB
2 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B và có tâm thuộc trục tung
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm B
Đáp số
1 Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB: 3𝑥 + 𝑦 − 6 = 0
2 Phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B và có tâm thuộc trục tung 𝑥2+(𝑦−6)2= 50
3 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm B: 𝑥 − 𝑦 = 4
Trang 5trường phổ thông năng khiếu năm học 2012-2013
môn thi: TOÁN thời gian: 90 phút Bài 1: (2 điểm)
11 − 5𝑥
𝑥2− 6𝑥 + 5 > 1
(︀√2𝑥 − 1 − 𝑥)︀ (︀√𝑥 + 1 + 𝑥)︀ > 0
Đáp số
1 𝑆 = [−2, 1) ∪ [3, 5)
2 𝑆 = {1}
Bài 2: (2 điểm) Cho hệ bất phương trình
⎧
⎨
⎩
9 − 𝑥
𝑥 + 3 > 2
𝑚 (𝑚𝑥 − 2) > 4 − 𝑥
1 Giải hệ khi 𝑚 = 2
2 Tìm m để hệ có nghiệm
Đáp số
1 𝑆 = ∅
2 𝑚 > 3 ∨ 𝑚 6 −1
Hướng dẫn:
𝑆1= (−3, 1]
𝑆2=[︂ 2(𝑚 + 2)
𝑚2+ 1 , +∞
)︂
Hệ có nghiệm ⇔ 𝑆1∩ 𝑆2 ̸= ∅ ⇔ 2(𝑚 + 2)
𝑚2+ 1 6 1 ⇔ 𝑚 > 3 ∨ 𝑚 6 −1 Bài 3: (2 điểm)
1 Tìm m để bất phương trình (𝑚 + 2) 𝑥2− (3𝑚 + 1) 𝑥 + 𝑚 + 1 6 0 vô nghiệm
2 Cho 𝑎, 𝑏 là các số thực không âm thỏa mãn 𝑎2+ 𝑏2= 2 Chứng minh 𝑎3+ 𝑏3 > 2 Đáp số
1 3 − 2
√
11
5 < 𝑚 <
3 + 2√11 5 Hướng dẫn:
Bất phương trình (𝑚 + 2) 𝑥2− (3𝑚 + 1) 𝑥 + 𝑚 + 1 6 0 vô nghiệm
⇔ (𝑚 + 2) 𝑥2− (3𝑚 + 1) 𝑥 + 𝑚 + 1 > 0 với mọi 𝑥 ∈ R
Trang 6Sưu tầm và biên soạn: NGUYỄN NGUYÊN TRANG
2 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số 𝑎3, 𝑎3, 1 và 3 số 𝑏3, 𝑏3, 1, ta có
𝑎3+ 𝑎3+ 1 > 33
√
𝑎3.𝑎3= 3𝑎2
𝑏3+ 𝑏3+ 1 > 3𝑏2
⇒ (𝑎3+ 𝑎3+ 1) + (𝑏3+ 𝑏3+ 1) > 3(𝑎2+ 𝑏2) = 6
⇒ 2(𝑎3+ 𝑏3) + 2 > 6
⇒ 𝑎3+ 𝑏3 > 2 Dấu "=" xảy ra khi 𝑎 = 𝑏 = 1
Bài 4: (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E):4𝑥2+ 9𝑦2 = 36
1 Xác định tọa độ các tiêu điểm và tọa độ các đỉnh của (E)
2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho 𝑀 𝐹12= 𝑀 𝐹2
Đáp số
1 Tiêu điểm 𝐹1(−√5, 0), 𝐹2(√5, 0)
Các đỉnh 𝐴1(−3, 0), 𝐴2(3, 0), 𝐵1(0, −2), 𝐵2(0, 2)
2 𝑀 (−√3
5,
4
√
5), 𝑀 (−
3
√
5, −
4
√
5) Bài 5: (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d :3𝑥 − 4𝑦 − 14 = 0
1 Gọi A là điểm thuộc đường thẳng d có hoành độ bằng 10 Viết phương trình đường thẳng d’ vuông góc với đường thẳng d tại A
2 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc trục hoành và tiếp xúc với đường thẳng d tại A
3 Cho điểm 𝐷 (7; 8) Tìm điểm B thuộc đường thẳng d sao cho 𝐷𝐵 = 5√5, biết B có tung độ âm
Đáp số
1 𝐴(10, 4), (𝑑′) : 4𝑥 + 3𝑦 = 52
2 (𝐶) : (𝑥 − 13)2+ 𝑦2= 25
3 𝐵(2, −2)
Trang 7trường phổ thông năng khiếu năm học 2013-2014
môn thi: TOÁN thời gian: 90 phút Bài 1: (3 điểm) Giải bất phương trình và hệ phương trình
1 24 − 7𝑥
𝑥2− 8𝑥 + 12 6 1
2 √𝑥2− 4𝑥 + 5 + 2𝑥 > 3
3
⎧
⎨
⎩
𝑥2− 2𝑦2+ 𝑥𝑦 = 𝑦 − 𝑥
√
𝑥 +√𝑦 = 4
Đáp số
1 𝑆 = (−∞, −3] ∪ (2, 4] ∪ (6, +∞)
2 𝑆 =[︂ 2
3, +∞
)︂
3 (𝑥, 𝑦) = (4, 4)
Hướng dẫn
Điều kiện: 𝑥 > 0, 𝑦 > 0
⎧
⎨
⎩
𝑥2− 2𝑦2+ 𝑥𝑦 = 𝑦 − 𝑥
√
𝑥 +√𝑦 = 4
⇔
⎧
⎨
⎩
(𝑥 − 𝑦) (𝑥 + 2𝑦 + 1) = 0
√
𝑥 +√𝑦 = 4
⇔
⎧
⎨
⎩
(𝑥 − 𝑦) = 0 ∨ (𝑥 + 2𝑦 + 1) = 0
√
𝑥 +√𝑦 = 4
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥 − 𝑦 = 0
√
𝑥 +√𝑦 = 4
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥 = 𝑦
2√𝑥 = 4
⇔ 𝑥 = 𝑦 = 4 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (𝑥, 𝑦) = (4, 4)
Bài 2: (2 điểm) Cho hệ bất phương trình
⎧
⎨
⎩
𝑥2− 3𝑥 − 4 > 0 (𝑥 − 𝑚) (𝑥 − 𝑚 − 1) 6 0
1 Giải hệ khi 𝑚 = 0
2 Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
Đáp số
1 𝑆 = ∅
2 𝑚 = −1 ∨ 𝑚 = 3
Hướng dẫn:
𝑆1= (−∞, −1] ∪ [4, +∞)
𝑆2= [𝑚, 𝑚 + 1]
Hệ có nghiệm duy nhất ⇔ 𝑆1 ∩ 𝑆2 có đúng 1 phần tử ⇔ 𝑚 = −1 ∨ 𝑚 + 1 = 4 ⇔ 𝑚 =
−1 ∨ 𝑚 = 3
Trang 8Sưu tầm và biên soạn: NGUYỄN NGUYÊN TRANG
Bài 3: (2 điểm)
1 Tìm m để bất phương trình (𝑚 − 1) 𝑥2+ 2 (𝑚 − 1) 𝑥 + 2𝑚 − 3 > 0 vô nghiệm
2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑦 =√5 − 𝑥 +√𝑥 + 3
Đáp số
1 𝑚 6 1
2 Tập xác định: 𝐷 = [−3, 5]
Tìm Max:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số không âm 𝑎, 𝑏: (𝑎 + 𝑏)2 6 2(𝑎2+ 𝑏2), ta có:
(√5 − 𝑥 +√𝑥 + 3)2 6 2[(√5 − 𝑥)2+ (√𝑥 + 3)2]
⇒ (√5 − 𝑥 +√𝑥 + 3)2 6 2.(5 − 𝑥 + 𝑥 + 3) = 16
⇒√5 − 𝑥 +√𝑥 + 3 6 4
⇒ 𝑦 6 4 Suy ra 𝑀 𝑎𝑥𝑦 = 4 khi √5 − 𝑥 =√𝑥 + 3 ⇔ 𝑥 = 1
Tìm Min:
Ta có 𝑦2 = (√5 − 𝑥 +√𝑥 + 3)2 = 8 + 2√︀(5 − 𝑥)(𝑥 + 3) > 8
Hơn nữa, 𝑦 > 0, suy ra 𝑦 > 2√2
⇒ Min 𝑦 = 2√2 khi√︀(5 − 𝑥)(𝑥 + 3) = 0 ⇔ 𝑥 = −5 ∨ 𝑥 = 3
Bài 4: (1 điểm) Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có tâm sai 𝑒 =
√ 3
2 và đi qua điểm 𝑀
(︃
1;
√ 35 2
)︃
Đáp số: (𝐸) : 𝑥
2
36+
𝑦2
9 = 1 Bài 5: (2 điểm) Cho điểm 𝐴 (8; 7) và đường thẳng d:𝑥 − 2𝑦 − 4 = 0
1 Viết phương trình đường thẳng d’ biết d’ đi qua A và d’ song song với d
2 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng 𝑥 = 2, có bán kính là
2√5 và (C) tiếp xúc với đường thẳng d, biết I có tung độ dương
Đáp số
1 (𝑑′) : 𝑥 − 2𝑦 + 6 = 0
Trang 9trường phổ thông năng khiếu năm học 2014-2015
môn thi: TOÁN thời gian: 90 phút Bài 1: (4 điểm) Giải bất phương trình và hệ phương trình
1 13𝑥 − 1
𝑥2− 3𝑥 − 10+ 1 > 0
2 √𝑥2− 3𝑥 + 2 >√𝑥 − 1
3 ⃒𝑥2+ 3𝑥 + 1⃒6 𝑥 + 1
4
⎧
⎨
⎩
𝑥𝑦 − 2𝑥 + 𝑦 = 2
√
𝑥 + 2 +√𝑦 + 7 = 6.
Đáp số:
1 𝑆 = (−∞, −11] ∪ (−2, 1] ∪ (5, +∞)
2 𝑆 = [3, +∞) ∪ {1}
3 𝑆 = [√2 − 2, 0]
4 Điều kiện xác định : 𝑥 > −2, 𝑦 > −7
⎧
⎨
⎩
𝑥𝑦 − 2𝑥 + 𝑦 = 2
√
𝑥 + 2 +√𝑦 + 7 = 6
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥(𝑦 − 2) + (𝑦 − 2) = 0
√
𝑥 + 2 +√𝑦 + 7 = 6
⇔
⎧
⎨
⎩
(𝑥 + 1)(𝑦 − 2) = 0
√
𝑥 + 2 +√𝑦 + 7 = 6
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥 = −1 ∨ 𝑦 = 2
√
𝑥 + 2 +√𝑦 + 7 = 6
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥 = −1
√
𝑦 + 7 = 5
∨
⎧
⎨
⎩
𝑦 = 2
√
𝑥 + 2 = 3
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥 = −1
𝑦 = 18
∨
⎧
⎨
⎩
𝑦 = 2
𝑥 = 7 Vậy, hệ phương trình có 2 nghiệm là (𝑥, 𝑦) = (−1, 18), (𝑥, 𝑦) = (7, 2)
Bài 2: (1 điểm) Giải hệ bất phương trình
⎧
⎪
⎪
𝑥 + 5
𝑥 − 1> 3 2
3 + 2𝑥 − 𝑥2 6 1 Đáp số:𝑆 = (1, 1 +√2] ∪ (3, 4]
Bài 3: (1 điểm) Định m để bất phương trình 1
(𝑚 − 1) 𝑥2+ 2 (𝑚 − 1) 𝑥 + 2𝑚 − 3 > 0 đúng với mọi 𝑥 ∈ R
Đáp số:𝑚 > 2
Trang 10Sưu tầm và biên soạn: NGUYỄN NGUYÊN TRANG
Bài 4: (1 điểm) Cho 𝑎, 𝑏, 𝑐 > 0 thỏa mãn: 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 = 𝑎𝑏𝑐 Chứng minh
𝑎 + 𝑏 + 𝑐 > 3(︂ 1
𝑎+
1
𝑏 +
1 𝑐 )︂
Đáp số:Với ba số không âm 𝑎, 𝑏, 𝑐, ta có:
𝑎 + 𝑏 + 𝑐 > 3(︂ 1
𝑎+
1
𝑏 +
1 𝑐 )︂
⇔ (𝑎 + 𝑏 + 𝑐)𝑎𝑏𝑐 > 3(𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑐𝑎)
⇔ (𝑎 + 𝑏 + 𝑐)2 > 3(𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑐𝑎)( do 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 = 𝑎𝑏𝑐)
⇔ 𝑎2+ 𝑏2+ 𝑐2 > 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑐𝑎 (luôn đúng)
Vậy 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 > 3(︂ 1
𝑎+
1
𝑏 +
1 𝑐
)︂
Dấu "=" xảy ra khi 𝑎 = 𝑏 = 𝑐 =√3
Bài 5: (1 điểm) Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có tâm sai 𝑒 =
√ 5
3 và chu
vi hình chữ nhật cơ sở của (E) là 20
Đáp số:(𝐸) : 𝑥
2
9 +
𝑦2
4 = 1 Bài 6: (2 điểm) Cho hai điểm 𝐴 (6; 2) và đường thẳng 𝑑 : 2𝑥 − 5𝑦 + 6 = 0
1 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và ∆ vuông góc với d
2 Gọi B là điểm nằm trên d có hoành độ là 2 Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng d tại B và (C) đi qua A
Đáp số:
1 ∆ : 5𝑥 + 2𝑦 = 34
2 (𝐶) : (𝑥 − 4)2+ (𝑦 + 3)2= 29
Trang 11trường phổ thông năng khiếu năm học 2015-2016
môn thi: TOÁN thời gian: 90 phút Bài 1: (2 điểm) Giải bất phương trình và hệ phương trình sau:
1 √𝑥2+ 𝑥 + 3 6 2𝑥 − 1
2
⎧
⎨
⎩
𝑥2+ 𝑦 = 𝑥𝑦 + 1
√
𝑥 − 𝑦 = 5 + 𝑦
Đáp số
1 𝑆 = [2, +∞)
2 Điều kiện xác định 𝑥 − 𝑦 > 0
Với điều kiện trên, ta có:
⎧
⎨
⎩
𝑥2+ 𝑦 = 𝑥𝑦 + 1
√
𝑥 − 𝑦 = 5 + 𝑦
⇔
⎧
⎨
⎩
(𝑥 − 1) (𝑥 − 𝑦 + 1) = 0
√
𝑥 − 𝑦 = 5 + 𝑦
⇔
⎧
⎨
⎩
(𝑥 − 1) = 0 ∨ (𝑥 − 𝑦 + 1) = 0
√
𝑥 − 𝑦 = 5 + 𝑦
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥 − 1 = 0 (𝑑𝑜 𝑥 − 𝑦 > 0 )
√
𝑥 − 𝑦 = 5 + 𝑦
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥 = 1
√
1 − 𝑦 = 𝑦 + 5
⇔
⎧
⎪
⎨
⎪
⎩
𝑥 = 1
𝑦 + 5 > 0
1 − 𝑦 = (𝑦 + 5)2
⇔
⎧
⎪
⎪
⎩
𝑥 = 1
𝑦 + 5 > 0
𝑦 = −3 ∨ 𝑦 = −8
⇔
⎧
⎨
⎩
𝑥 = 1
𝑦 = −3 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (𝑥, 𝑦) = (1, −3)
Bài 2: (1 điểm) Tìm m để hàm số 𝑦 =√︀(𝑚 − 1) 𝑥2− 2 (𝑚 − 1) 𝑥 + 2𝑚 + 2 xác định trên R
Đáp số𝑚 > 1
Bài 3: (1 điểm) Cho 𝑎, 𝑏, 𝑐 là các số thực không âm thỏa 𝑎2+ 𝑏2+ 𝑐2= 1 Chứng minh
𝑎 + 𝑏 + 𝑐 6
√
2 (1 + 𝑎𝑏) Lời giải:
Với mọi 𝑥, 𝑦 > 0, ta có (𝑥 + 𝑦)2 6 2(𝑥2+ 𝑦2)
Trang 12Sưu tầm và biên soạn: NGUYỄN NGUYÊN TRANG
Do đó, với mọi số thực không âm 𝑎, 𝑏, 𝑐, ta có:
[(𝑎 + 𝑏) + 𝑐]2 6 2[(𝑎 + 𝑏)2+ 𝑐2]
= 2(𝑎2+ 𝑏2+ 𝑐2+ 2𝑎𝑏)
= 2(1 + 2𝑎𝑏)
⇒ 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 6√2.√1 + 2𝑎𝑏
Mà√1 + 2𝑎𝑏 6 1 + 𝑎𝑏
Điều trên có được do 1 + 2𝑎𝑏 6 1 + 2𝑎𝑏 + 𝑎2𝑏2
Suy ra
𝑎 + 𝑏 + 𝑐 6
√
2 (1 + 𝑎𝑏) (đpcm) Dấu "=" xảy ra khi 𝑎 = 0 hoặc 𝑏 = 0
Bài 4: (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm 𝐴 (−1; 3) , 𝐵 (1; −1)
1 Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB
2 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A, B và có tâm I thuộc đường thẳng 𝑑 :
𝑥 + 2𝑦 + 2 = 0
3 Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai tiếp tuyến tại A và B của (C)
Đáp số
1 𝑥 − 2𝑦 + 2 = 0
2 (𝐶) : (𝑥 + 2)2+ 𝑦2= 10
3 𝑀 (2, 2)
Bài 4: (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm 𝐴 (0; 2) Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua A và có tổng khoảng cách từ A tới hai tiêu điểm bằng khoảng cách từ A tới đường thẳng ∆ : 3𝑥 + 4𝑦 + 22 = 0
Đáp số(𝐸) : 𝑥
2
9 +
𝑦2
4 = 1
Bài 6: (2 điểm) Cho hệ bất phương trình sau (𝐼) :
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎩
𝑥 > 0
𝑦 > 0
𝑥 − 𝑦 + 1 > 0 3𝑥 + 2𝑦 6 12
1 Xác định miền nghiệm của hệ (I)
Trang 132 Ta có 𝑓 (0, 0) = 0, 𝑓 (0, 1) = 4, 𝑓 (2, 3) = 18, 𝑓 (4, 0) = 12.
⇒ Max 𝑓 = 18 đạt được tại 𝐵, Min 𝑓 = 0 đạt được tại O