1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dang bai tap khao sat va ve do thi ham huu ti bac hai tren bac nhat 7ejn9

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát và vẽ đồ thị hàm hữu tỉ bậc hai trên bậc nhất 7ejn9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học - Giải tích
Thể loại Báo cáo khảo sát và vẽ đồ thị
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 587,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM HỮU TỈ BẬC 2/1 I Phương pháp giải Sơ đồ chung về khảo sát và vẽ đồ thị Gồm 3 bước Bước 1 Tập xác định Tìm tập xác định Xét tính chẵn, lẻ nếu có Bước 2 Chiều biến thiên Tính c[.]

Trang 1

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM HỮU TỈ BẬC 2/1

I Phương pháp giải

Sơ đồ chung về khảo sát và vẽ đồ thị: Gồm 3 bước:

Bước 1: Tập xác định

- Tìm tập xác định

- Xét tính chẵn, lẻ nếu có

Bước 2: Chiều biến thiên

- Tính các giới hạn

- Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận xiên

- Tính đạo hàm cấp một, xét dấu

- Lập bảng biến thiên rồi chỉ ra khoảng đồng biến, nghịch biến và cực đại, cực tiểu Bước 3: Vẽ đồ thị

- Cho vài giá trị đặc biệt, giao điểm với hai trục tọa độ

- Vẽ đúng đồ thị, lưu ý tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận đứng và tiệm cận xiên Các dạng đồ thị hàm hữu tỉ: y ax2 bx ca 0,a 0

a x b

II Ví dụ minh họa

Bài toán 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số:

2

4

x y x

Giải

● Tập xác định D R\ 0 ;  y x 4

x

   là hàm số lẻ

● Sự biến thiên:

lim , lim

x    x    nên đường thẳng x  0 là tiệm cận đứng

x

    nên đường thẳng y x là tiệm cận xiên

Ta có:

2

        

Trang 2

BBT

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 2

2; , nghịch biến trên mỗi khoảng  2;0

 0;2

Hàm số đạt cực đại tại điểm x  2,y CÑ   4

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 2,y CT  4.

● Đồ thị:

Tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận O 0;0

Bài toán 2 Khảo sát và vẽ đồ thị  C của hàm số:

2

1 x

y x

Giải

Ta có

2

   

 Tập xác định: D R \ 0  Hàm số lẻ

 Sự biến thiên: TCĐ: x 0, TCX: y x

2

1

x

      

Bảng biến thiên

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ;00; 

 Đồ thị: y    0 x 1 Tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận O 0;0

Bài toán 3 Cho hàm số

2 2 5.

1

y

x

 

Trang 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số

b) Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt:

2 2 5 2 2 5 1

xx  mmx

Giải a)

 

 Tập xác định D R \ 1  

 Sự biến thiên:

2 2

 

Ta có

lim , lim

        nên TCĐ: x  1

 

1

x

     

nên TCX: y x  1.

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên   ; 3 , 1;  ,

nghịch biến trên   3; 1 , 1;1   

Hàm số đạt CĐ   3; 4 , CT 1;4

 Đồ thị:

Cho x   0 y 5

Tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận

 1;0 

I

b) Vì x  1 không là nghiệm nên phương

trình đã cho tương đương với:

2

2

1

x

Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số

2 2 5

1

y

x

 

với đường thẳng

2 2 5.

y m  m

Trang 4

Phương trình có hai nghiệm dương khi và chỉ khi:

m

m

  

  

Bài toán 4 Cho hàm số

2 2 3 2

y x

 

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số

b) Tìm các điểm trên  C có tọa độ là số nguyên Chứng minh đồ thị  C có tâm đối xứng

Giải

2

y x

x

 

 Tập xác định D R \ 2  

 Sự biến thiên:

2

lim

  

2

lim

   nên TCĐ: x 2.

2

x

    

nên TCX: y x

 2

3

2

y

x

với mọi x 2

Bảng biến

thiên:

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;22; .

Trang 5

 Đồ thị:

2

x  y

y   x x

b) Điểm M x y   ;  C có tọa độ nguyên khi

2

x là ước số của của 3 nên x    2 1, 3.

Do đó  C có 4 điểm có tọa độ nguyên:

    1;4 , 3;0 , 1;0   5;4

Giao điểm 2 tiệm cận I 2;2 chuyển trục

bằng phép tịnh tiến vectơ

2 :

2

x X

OI

y Y

  

2 2

X X

Y F X X : 3

X

  là hàm số lẻ nên đồ thị  C nhận gốc I 2;2 làm tâm đối xứng

Bài toán 5 Cho hàm số

2 1

x y x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Tính góc giữa 2 tiệm cận

b) Biện luận m số nghiệm của PT:

2 1 2 1.

  

Giải

a) Hàm số y x 1

x

 

 Tập xác định D R \ 0  Hàm số lẻ

x

       hoặc x 1.

lim , lim

      nên TCĐ: x 0

x

     nên TCX: y x

Bảng biến thiên

Trang 6

Hàm số đồng biến trên   ; 1 , 1;  , nghịch biến trên  1;0 , 0;1   

Hàm số đạt CĐ   1; 2 , CT 1;2

 Đồ thị: Đối xứng nhau qua gốc O

TCĐ: x 0, TCX: y x nên hai tiệm cận hợp nhau góc 45 

b) Khi m 0thì PT vô nghiệm

Khi m 0thì số nghiệm phương trình

2 1 ( )

m

m

  là số giao điểm của đồ thị với đường thẳng y m2 1 f m( )

m

Dựa vào đồ thị ta có:

Nếu

2 1 2

m

m

  

hoặc

2

1 2

m

m

0, 1

    , thì PT có 2

nghiệm

Nếu

2 1 2

m

m

  

hoặc

2

1 2

m

m

1

m

có 1 nghiệm

Bài toán 6 Cho hàm số

2 2 1

y x

có đồ thị  C a) Khảo sát và vẽ đồ thị  C

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của C và suy ra đồ thị

2

2

1

x x

y

x

Giải

Trang 7

a)  Tập xác định D R \ 1   Ta có 3 3

1

y x

x

  

 Sự biến thiên:

2

 

lim , lim

      nên TCĐ: x 1.

1

x

     

nên TCX: y x  3.

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên   ;1 3, 1  3; , nghịch biến trên 1  3;0 , 0;1   3  Hàm số đạt CĐ 1  3;4 2 3 ,   CT1  3;4 2 3  

 Đồ thị: y   0 x 0 hoặc x  2.

b) Đồ thị của hàm số đã cho có hai điểm cực trị là:

1 3;4 2 3

A   B1  3;4 2 3  

Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị là đường thẳng d có vectơ chỉ phương

 

2 3

uAB và đi qua điểm A nên có phương trình:

Trang 8

1 3 4 2 3

x y

Ta có

2 2

2

1

1

x x khi x hay x

y

x

  

nên có đồ thị giữ nguyên đồ thị  C phần phía trên Ox và lấy đối xứng phần phía dưới

Ox qua Ox

Bài toán 7 Cho hàm số y mx2 mx1 1 1 

x

a) Tìm điểm cố định của đồ thị hàm số (1)

b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m 1.

Suy ra đồ thị hàm số

1

x x y

x

 

Giải a) Gọi M x y 0 ; 0 là điểm cố định của đồ thị (1):

2

0 0

0 0

1 1

m x x

mx mx

2

0

0

1

x

Vậy các đồ thị luôn luôn qua M0; 1  

b) Khi m 1 thì

x x

 

 Tập xác định D R\ 1 

 Sự biến thiên

   

2

lim , lim

      nên TCĐ: x 1.

1

x

    

nên TCX: y x

Trang 9

Bảng biến

thiên:

Hàm số đồng biến trên  ;0 , 2;  , nghịch biến trên    0;1 , 1;2

Hàm số đạt CĐ 0; 1 ,   CT 2;3

 Đồ thị

Ta có

1

x x

y

x

 

là hàm số chẵn nên đồ thị  C đối xứng nhau qua Oy

Khi x 0  thì lấy phần đồ thị  C , sau đó lấy đối xứng phần đó qua Oy thì được đồ thị

 C

Bài toán 8 Cho hàm số 2  1 2

1

y

x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên khi m 2.

b) Xác định m để hàm số đạt cực trị tại x x1, 2 sao cho x x1 2   3.

Giải a) Khi m 2 thì

x x

 

 Tập xác định D R \ 1  

 Sự biến thiên:

2

1

y

    

y    x hoặc x 3.

Trang 10

1 1

lim , lim

      nên TCĐ: x 1

1

x

nên TCX: y  x 2.

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên     1;1 , 1;3 ,

nghịch biến trên   ; 1 , 3;  .

Hàm số đạt CĐ 3; 7  , CT  1;1

 Đồ thị: Cho x   0 y 2.

Tâm đối xứng I 1; 3 

b) D R \ 1  

Ta có

 

2

2

1

y

x

 

2

y  xx m   x     m

Hàm số đạt cực trị tại x x1, 2 1 2 2 0

m

m

  

   

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm