GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN A Phương pháp giải Giải phuơng trình bậc hai 2 0 0ax bx c a Các phương pháp giải Phương pháp 1 Phân tích đưa về phương trình tích Phương pháp 2 Dùng kiến thứ[.]
Trang 1GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
A Phương pháp giải
Giải phuơng trình bậc hai ax2 bx c 0 a0
Các phương pháp giải:
Phương pháp 1 : Phân tích đưa về phương trình tích
Phương pháp 2: Dùng kiến thức về căn bậc hai x2 a x a
Phương pháp 3: Dùng công thức nghiệmTa có: b2 4ac
+ Nếu 0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 , 2
+ Nếu 0: Phương trình có nghiệm kép: 1 2
2
b
x x
a
+ Nếu 0: Phương trình vô nghiệm
Phương pháp 4 : Dùng công thức nghiệm thu gọn Ta có ' b'2ac với b2 'b
+ Nếu ' 0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 b ',x2 b '
+ Nếu ' 0: Phương trình có nghiệm kép: x1 x2 b'
a
+ Nếu ' 0: Phương trình vô nghiệm
Phương pháp 5 : Nhẩm nghiệm nhờ định lí Vi-et
Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai ax2 bx c 0 a0thì:
1 2
1 2
b
x x
a
c
x x
a
Chú ý: Nếu a, c trái dấu tức là a c 0 thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
B Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
a) 25x2 16 0 b) 2x2 3 0
c) 4,2x2 5,46x0 d) 4x2 2 3x 1 3
Hướng dẫn giải
a) 25 2 16 0 2 16 4
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là: 4 4;
5 5
S
Trang 2b) Ta có: ' 02 2.3 6 0
Do đó phương trình vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S
4,2 5,46 0
10
x x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là: 13;0
10
S
d) 4x2 2 3x 1 34x2 2 3x 3 1 0
Phương trình có hai nghiệm:
1
2
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 1 3 1;
2 2
S
Ví dụ 2 Giải vài phương trình của An Khô-va-ri-zmi (Xem toán 7, tập 2, trang 26)
a) x2 12x288 b) 1 2 7 19
12x 12x
Hướng dẫn giải
a) x2 12x288x2 12x288 0
Ta có: 2
6 1 288 324 0
Khi đó phương trình có hai nghiệm:
1 6 324 24
x và x2 6 324 12
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm: S 12;24
b) 1 2 7 19 2 7 12.19 0 2 7 228 0
12x 12x x x x x
Ta có: 2
7 4 228 961 0
Khi đó phương trình có hai nghiệm:
1
7 961 12
2
x và 2 7 961 19
2
x
Trang 3Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S 19;12
Ví dụ 3 Rađa của một máy bay trực thăng theo dõi chuyển động của một ôtô trong 10 phút,
phát hiện rằng vận tốc v của ôtô thay đổi phụ thuộc vào thời gian bởi công thức:
2
3 30 135
v t t , (t tính bằng phút, v tính bằng km/h)
a) Tính vận tốc của ôtô khi t = 5 phút
b) Tính giá trị của t khi vận tốc ôtô bằng 120km/h (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Hướng dẫn giải
a) Vận tốc của ôtô khi t = 5 phút:
2
3 5 30 5 135 60 /
b) Giá trị của t khi vận tốc ôtô bằng 120km/h là nghiệm dương của phương trình:
120 3 t 30 135t 3t 30 15 0t
2
1
15 15 3 15
9,47 9 28 3
t ,
2
15 180 0,53 32
3
C Bài tập tự luyện
Bài 1 Giải các phương trình sau:
3) x4 6x2 8 0 4) x4 x2 12 0
5) x2 x 3 0 6) x7 x 10 0
Bài 2 Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính biệt thức và xác định
số nghiệm của mỗi phương trình sau:
a) 7x2 2x 3 0; b) 5x2 2 10x 2 0;
c) 1 2 7 2 0
2
1,7x 1,2x2,1 0
Bài 3 Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:
e) y2 8y16 0 ; f) 16z2 24z 9 0
Bài 4 Xác định , ', a b c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình :
Trang 4a) 4x2 4x 1 0; b) 13852x2 14x 1 0;
c) 5x2 6x 1 0; d) 3x2 4 6x 4 0
Bài 5 Đưa các phương trình sau về dạng ax2 bx c 0 và giải chúng Sau đó dùng bảng
số hoặc máy tính để viết kết quả gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
a) 3x2 2x x 2 3; b) 2x 22 1 x1x1;
c) 3x2 3 2x1; d) 2
0,5x x 1 x1