1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dang bai tap ung dung tinh don dieu vao tinh so nghiem phuong trinh de6z7

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng dụng vào tính số nghiệm phương trình đề6z7
Trường học University of Science and Technology Hanoi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại báo cáo bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 353,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG VÀO TÍNH SỐ NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH A Phương pháp giải Nếu hàm số f đơn điệu trên K thì phương trình   0f x  có tối đa 1 nghiệm Nếu f có đạo hàm cấp 2 không đổi dấu thì f  là hàm đơn điệu nên[.]

Trang 1

ỨNG DỤNG VÀO TÍNH SỐ NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH

A Phương pháp giải

Nếu hàm số f đơn điệu trên K thì phương trình f x  0 có tối đa 1 nghiệm

Nếu f có đạo hàm cấp 2 không đổi dấu thì f là hàm đơn điệu nên phương trình f x  0 có tối đa 1 nghiệm do đó phương trình f x  0 có tối đa 2 nghiệm

Từ BBT cho ta các giá trị của y, nếu y nhận giá trị từ âm sang dương hay ngược lại trên một miền thì y 0 có đúng 1 nghiệm trên miền đó

B Ví dụ minh họa

Bài toán 1 Chứng minh rằng phương trình 3x5  15x  8 0 có một nghiệm duy nhất

Giải

Hàm   5

3 15 8

f xxx là hàm số liên tục và có đạo hàm trên ¡

f  0    8 0, f  1  1 0  0 nên tồn tại một số x0  0;1 sao cho f x 0  0, tức là phương trình f x  0 có nghiệm

Mặt khác, ta có 4

15 15 0

y  x   ,  x ¡ nên hàm số đã cho luôn luôn đồng biến Vậy phương trình đó chỉ có một nghiệm duy nhất

Bài toán 2 Chứng minh phương trình: 13 6 4 2

x  x xx   có nghiệm duy nhất

Giải:

3 3 1

f xxxxx  , D ¡

Xét x 1 thì   6 7  2 2 

f xx x   x x    : phương trình đã cho vô nghiệm Xét 0  x 1 thì   13  23

f xx  x  : phương trình đã cho vô nghiệm Xét x 0 thì:   12 5 3

13 6 12 6

fxxxxx

 2 12

13x 6x x 1 0

    nên f đồng biến Bảng biến thiên:

y



1

Nên f x  0 có nghiệm duy nhất x 0

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Bài toán 3 Chứng minh rằng phương trình 2

2x x  2 11 có một nghiệm duy nhất

Trang 2

Giải

Xét hàm số   2

f xx x thì hàm số xác định và liên tục trên nửa khoảng 2; 

Do đó hàm số đồng biến trên nửa khoảng 2; 

Hàm số liên tục trên đoạn  2;3 , f  2  0, f  3  18 Vì 0 11 18   nên theo định lí về giá trị trung gian của hàm số liên tục, tồn tại số thực c 2;3 sao cho f c  11 tức c là một nghiệm của phương trình

Vì hàm số đồng biến trên 2;  nên c là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài toán 4 Tìm số nghiệm của phương trình 3 2

xxx 

Giải

Xét hàm số 3 2

3 9 4

yxxx , D ¡

2

3 6 9

y  xx , y     0 x 1 hoặc x 3

BBT

y



31



Dựa vào BBT thì phương trình y 0 có đúng 3 nghiệm

Bài toán 5 Chứng minh hệ

1 1

  

 

 có đúng 3 nghiệm phân biệt

Giải

Trừ 2 phương trình vế theo vế và thay thế ta được:

x  x yy   y   x xy

         

1 x1 yyx1  x y 0

Xét x 1 thì hệ có nghiệm  1;0

Xét y 1 thì hệ có nghiệm  0;1

Xét xy thì 2 3 3 2

xy  xx  

Trang 3

Đặt   3 2

1

f xxx  , D ¡ Ta có f  1   1 0

  2

3 2

fxxx,   2

0

3

fx    x hoặc x 0 BBT

3

y



23 27

–1



Do đó f x  0 có 1 nghiệm duy nhất x0  0, x0  0 nên hệ có nghiệm x y0 ; 0

Xét 1      x y 0 y x 1 nên 2 3 3 2

yx  xxx

      Do đó hệ có nghiệm  0;1 Vậy hệ có đúng 3 nghiệm phân biệt

Bài toán 6 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: 2

2 2 1

xmx  x

Giải

2

2 1 0

x

 



1 2

x 

x 0 không thoả mãn nên:

2

3x 4x 1

m x

  

2

x 

Xét   3x2 4x 1

f x

x

 

2

x  , x 0 thì   3x22 1

f x

x

  Lập BBT thì điều kiện phương trình cho có 2 nghiệm phân biệt là f x m có 2 nghiệm phân biệt 1

2

2

x  m

Bài toán 7 Tìm m để phương trình có nghiệm

Giải

Điều kiện    1 x 1 Đặt 2 2

x x  x thì t 0 và 2 4

2 2 1 2

t   x  , dấu = khi 2

1

x

Do đó 0  t 2

2 2

2

t t

t

  

Trang 4

Xét   2 2

2

t t

f t

t

  

 , 0 t 2,  

 

2 2

4 0 2

f t

t

 nên f nghịch biến trên 0; 2 Điều kiện có nghiệm:

min f t  m max f tf 2  m f 0  2 1   m 1

C Bài tập tự luyện

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm