ỨNG DỤNG VÀO CHỨNG MINH BÁT ĐẲNG THỨC A Phương pháp giải Nếu y f x xác định trên K có y 0 , x K thì f x đồng biến trên K nên có bất đẳng thức x a f x f a ; x b f x f b[.]
Trang 1ỨNG DỤNG VÀO CHỨNG MINH BÁT ĐẲNG THỨC
A Phương pháp giải
Nếu yf x xác định trên K có y 0, x K thì f x đồng biến trên K nên có bất đẳng
thức:
x a f x f a ; x b f x f b
Nếu yf x xác định trên K có y 0, x K thì f x nghịch biến trên K nên có bất
đẳng thức:
x a f x f a ; x b f x f b
Chú ý:
1) Có thể f x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của K
2) Việc xét dấu y đôi khi phải cần đến y, y,… hoặc xét dấu bộ phận của hàm số, chẳng hạn tử số của một phân số có mẫu dương,
Nếu y 0 thì y đồng biến từ đó ta có đánh giá f x rồi f x ,
3) Hàm số f xác định trên K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng
- f đồng biến trên K nếu với mọi x , x1 2K, x1x2 f x 1 f x2
- f nghịch biến trên K nếu với mọi x , x1 2K, x1x2 f x 1 f x2
B Ví dụ minh họa
Bài toán 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) sin xx với mọi x0, sin xx với mọi x0
b)
2 x cos x 1
2
với mọi x0
Giải
a) Với x
2
thì x 1 nên sin x 1 x
Với 0 x
2
thì hàm số f x x sin x liên tục trên nửa khoảng 0;
2
và
f x 1 cos x0 với mọi x 0;
2
Do đó hàm số đồng biến trên 0;
2
nên f x f 0 0 với mọi x 0;
2
Trang 2Với x 0
2
, giải tương tự thì f x f 0 0
Với x
2
thì x 1 nên sin x 1 x đpcm
b) Với x0 thì hàm số x2
2
liên tục trên nửa khoảng 0; và
g x x sin x Theo a) thì g x 0 với mọi x0
Do đó hàm số g đồng biến trên 0; nên:
g x g 0 0 với mọi
2 x
2
với mọi x0
Suy ra với mọi x0 ta có cos x x 2 1 0
2
Bài toán 2 Chứng minh các bất đẳng thức với mọi x 0;
2
3 x tan x x
3
Giải
a) Hàm số f x tan xx liên tục trên nửa khoảng 0;
2
và có đạo hàm
12
cos x
với mọi x 0;
2
Do đó hàm số f đồng biến trên nửa khoảng 0;2
nên
f x f 0 0 với mọi x 0;
2
f x tan x x
3
liên tục trên nửa khoảng 0;
2
và có đạo hàm
2
1
cos x
tan x x tan x x tan x x 0
2
(suy ra từ a))
Do đó, hàm số f đồng biến trên nửa khoảng 0;
2
và ta có f x f 0 0 với mọi
x 0;
2
đpcm
Bài toán 3 Chứng minh:
Trang 3a)
3 x sin x x
6
, x 0 b) 2sin xtan x3x x 0;
2
Giải
a) BĐT:
3 x
x sin x 0
6
, x 0
Xét x3
f x x sin x
6
thì f liên tục trên 0;
2
; f x x sin x
f x 1 cos x0 nên f nghịch biến trên 0;;
x 0 f x f 0 0 nên f nghịch biến trên 0;;
x 0 f x f 0 0 nên f nghịch biến trên 0;;
x 0 f x f 0 0: đpcm
b) Hàm số f x 2sin xtan x3x liên tục trên nửa khoảng 0;
2
và 12 2cos x3 3cos x 12 2
Do đó hàm số f đồng biến trên 0;
2
nên f x f 0 0
Bài toán 4 Chứng minh bất đẳng thức:
a) 8sin2 x sin 2x 2x
2 , x 0; b) tan x 4x
, x 0;4
Giải
a) Xét hàm số 2 x
f x 8sin sin 2x 2x
2
, x 0;
f x 4sin x2cos 2x 2 4sin x 1 sin x
2
hoặc x
Với x0; ta có f x 0 và dấu bằng chỉ xảy ra tại hai điểm Vậy f x đồng biến trên nửa khoảng 0; nên f x f 0 0 với mọi x0; đpcm
b) Nếu x0 thì BĐT đúng
Trang 4Nếu x0 thì BĐT tan x 4
x
, x 0;4
Xét tan x
f x
x
, x 0;
4
x
tan x
x sin x cos x 2x sin 2x cos x
f x
Vì 0 x
4
nên 0 2x sin 2x 2x
2
do đó f x 0 nên f đồng biến trên 0;
4
, suy
f x f
4
: đpcm
Bài toán 5 Chứng minh bất đẳng thức sau:
2
, với x0
Giải
Xét hàm số 1
2
trên 0; Ta có:
2 2 1 x
với x0 nên f x đồng biến trên nửa khoảng 0;
Do đó f x f 0 0 với mọi x0
trên 0;
g x
2 1 x
4 4 1 x 1 x
nên g đồng biến trên
0;; do đóg x g 0 0
Suy ra g đồng biến trên 0; nên g x g 0 0 với mọi x0; đpcm
Bài toán 6 Chứng minh bất đẳng thức sau:
a b c d 2abcd a b a c a d b c b d c d 0 với 4 số a, b, c, d dương
Giải
Không mất tính tổng quát giả sử a b c d 0
Xem vế trái là hàm số f a , a 0
f a 4a 2bcd2a b c d
Trang 5 2 2 2 2
f a 12a 2 b c d 0 nên f đồng biến trên 0;
a b f a f b Vì 2 2
f b 2b b c 2bd c d 0 nên f a đồng biến trên
0;: a 0 f a f 0 0: đpcm
Bài toán 7 Cho x, y,z0 và x y z 1
Chứng minh: 0 xy yz zx 2xyz 7
27
Giải
Giả sử z là số bé nhất thì 0 z 1
3
3
Và có T x y 21 z
Xét 3 2
f z 2z z 1, 0 z 1
3
thì
f z 6z 2z2z 1 3z 0 trên f z đồng biến trên 0;1
3
, do đó
T f z f
Bài toán 8 Cho x, y, z là các số thực không âm phân biệt
Chứng minh rằng:
x y z
Giải
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Không mất tính tổng quát, giả sử x y z 0
, z0 thì f x 0 nên f đồng biến
Trang 6Do đó
2
x y
2
2
x y
xy
x y
2
2
x y
xy
2xy 2xy
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
z 0
x 4xy y 0
x y 4xy 2xy
C Bài tập tự luyện