ỨNG DỤNG THỨC TẾ CỦA BÀI TOÁN MIN, MAX I Phương pháp giải Chọn đặt biến x (hoặc t), kèm điều kiện tồn tại Dựa vào giả thiết, các quan hệ cho để xác lập hàm số cần tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất Tiếp t[.]
Trang 1ỨNG DỤNG THỨC TẾ CỦA BÀI TOÁN MIN, MAX
I Phương pháp giải
- Chọn đặt biến x (hoặc t), kèm điều kiện tồn tại
- Dựa vào giả thiết, các quan hệ cho để xác lập hàm số cần tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
- Tiếp tục giải theo sơ đồ tìm GTLN, GTNN của hàm số và có thể phối hợp các phương pháp khác
II Ví dụ minh họa
Bài toán 1 Trong các hình chữ nhật có chu vi 100 m , tìm hình có diện tích lớn nhất
Giải
Gọi x m là một kích thước của hình chữ nhật thì kích thước kia là 50 x
Điều kiện 0 x 50
Diện tích S x x50 xvới 0 x 50
S x 50 2x, S x 0 x 25
BBT
maxS f 25 625 m khi hình chữ nhật là hình vuông cạnh 25 m
Bài toán 2 Trong hình chữ nhật nội tiếp đường tròn O R; , tìm hình có chu vi lớn nhất
Giải
Gọi x là một kích thước của hình chữ nhật ABCD nội tiếp O R;
Ta có AC 2R nên kích thước thứ hai là 2 2
4R x
Chu vi 2 2
V x x R x , điều kiện 0 x 2R
Ta có 22 2 4 2 2 2 2
V x
V x R x x x R
Trang 2Lập BBT thì maxVV R 2 Vậy V x đạt GTLN khi hình chữ nhật là hình vuông cạnh R 2
Bài toán 3 Xác định tam giác vuông có diện tích lớn nhất biết tổng của một cạnh góc vuông
và cạnh huyền bằng a cho trước
Giải
Tam giác ABC vuông tại A, đặt AB x 0và có ABBC a 0
BC a x, 2 2 2
2
AC BC AB a ax
1
a
S AB AC x a x 0
2
a x
3
a
S x
BBT
Vậy max Stại , 2
x AB BC nên ABC là nửa tam giác đều
Bài toán 4 Chu vi của một tam giác là 16cm, độ dài một cạnh tam giác là 6cm Tìm độ dài hai cạnh còn lại của tam giác sao cho tam giác có diện tích lớn nhất
Giải
Gọi x cm là một cạnh còn lại thì cạnh thứ ba là 10 x nên điều kiện 0 x 10
2
a b c
p , do đó:
S p pa pb pc x x x x
Xét hàm 2
10 16
f x x x , 0 x 10 thì f x 2x 10
Ta có: f x 0 x 5
Lập BBT thì max f x f 5 9
Vậy maxS 12 khi a 6, b 5, c 5
Bài toán 5 Cho một tam giác đều ABC cạnh a Dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN
nằm trên cạnh BC, hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác Xác định vị trí của điểm M sao cho hình chữ nhật có diện tích lớn nhất
Trang 3Giải
Đặt BMxthì MN a 2x, QMx 3
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là
. 2 3,0
2
a
S x MN QM a x x x
Ta có S x 3a 4x; 0
4
a
S x x
Vậy S x đạt giá trị lớn nhất là
4
a
x
Bài toán 6 Một tấm nhôm hình vuông cạnh a Tìm cách cắt 4 góc 4 hình vuông để gấp thành
một hình hộp không nắp có thể tích lớn nhất
Giải
Gọi x là cạnh hình vuông bị cắt thì cạnh đáy hình vuông là a 2x,
0
2
a
x
Thể tích hình hộp 2
2
V x x a x
' 12 8
V x x axa , 0
6
a
V x x
Lập BBT thì
3 2 max
6 27
V V
khi cắt 4 hình vuông cạnh là 6
a
Bài toán 7 Trong các khối trụ làm bằng tấm nhựa có thể tích V cho trước, tìm khối trụ ít tốn
vật liệu nhất
Giải
Gọi x h, lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ, x h, 0
2
2
V
x
Vật liệu làm là diện tích toàn phần
x
Ta có: S 2V 4 x
2
V
Trang 4Bảng biến thiên:
Vậy thể tích bé nhất khi 3
2
V x
2
V h
Bài toán 8 Tìm hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp một mặt cầu bán kính R cho trước
Giải
Gọi bán kính đáy hình nón là x , chiều cao hình nón là y 0 x R,0 y 2R
Gọi SS là đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón thì:
2 2
AH HS HS x y Ry
Gọi V là thể tích khối nón thì:
2
V y x y y y Ry
2 3
2
3 Ry y
3
R
V y y y
0
3
R
V y y
Lập BBT thì
3 32 max
81
R
V
khi 4
3
R
y , 2 2
3
R
x
Bài toán 9 Cho parabol 2
:
P yx và điểm A 3;0 Xác định điểm M thuộc parabol P sao cho khoảng cách AM là ngắn nhất
Giải
Gọi 2
;
M x x là một điểm bất kì của parapol P
AM x x x x x
Trang 5Xét hàm số 4 2
6 9;
g x x x x DR
g x x x x x x ; g x 0 x 1
Lập BBT thì mingg 1 5 Vậy minAM 5 tại M 1;1