1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dang bai tap bieu dien va tap hop diem cua so phuc

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu diễn Và Tập Hợp Điểm Của Số Phức
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 411,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIỂU DIỄN VÀ TẬP HỢP ĐIỂM CỦA SỐ PHỨC I Phương pháp giải Biểu diễn số phức  Số phức  ,z x yi x y   được biểu diễn bởi điểm M(x;y) hay bởi vectơ  ;u x y trong mặt phẳng toạ độ Oxy gọi là mặt ph[.]

Trang 1

BIỂU DIỄN VÀ TẬP HỢP ĐIỂM CỦA SỐ PHỨC

I Phương pháp giải

Biểu diễn số phức:

Số phức z x yi x y   ,   được biểu diễn bởi điểm M(x;y) hay bởi vectơ u x y ; trong mặt phẳng toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng phức Trục thực là trục hoành và trục ảo là trục tung

Nếu z biểu diễn bởi u z biểu diễn bởi u thì z z  biểu diễn bởi u u  z z  biểu diễn bởi u u 

Nếu z z,  biểu diễn bởi M M,  thì z z  được biểu diễn bởi OM OM z z  ,   được biểu diễn bởi OM OM  M M

Nếu k là số thực, z biểu diễn bởi u thì kz biểu diễn bởi ku

Nếu k là số thực, z biểu diễn bởi điểm M thì kz biểu diễn bởi kOM

Tập điểm biểu diễn số phức:

Gọi điểm M(x, y) biểu diễn số phức z x yi  với x y,  , dựa vào điều kiện của đề bài để tìm quan hệ giữa hoành độ x và tung độ y

Các dạng phương trình:

Ax By C   AB: đường thẳng

2

y ax bx c : parabol đại số

  2 2 2

x a  y bR : đường tròn tâm I(a,b), bán kính R

  2 2 2

x a  y bR : hình tròn tâm I(a, b), bán kính R

Trang 2

2 2

2  2  1,   0

a b : phương trình chính tắc elip

x y

ab :phương trình chính tắc hypebol

ypx : phương trình chính tắc parabol

Chú ý các tập điểm M

MI R: đường tròn tâm I bán kính R

MI MJ :trung trực của đoạn IJ

MF MF  a FFca : elip

MF MF  a F Fca : hypebol

II Ví dụ minh họa

Bài toán 1: Biểu diễn các số phức sau trong mặt phẳng Oxy z  2 3iz    4 i

Giải

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,

Điểm M 2;3 biểu diễn số phức z  2 3i

Điểm M   4; 1 diễn số phức z    4 i

Bài toán 2: Biểu diễn các số phức sau trong mặt phẳng z  4z  5i

Giải

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,

Điểm M 4;0 biểu diễn số phức z  4

Điểm M 0;5 diễn số phức z  5i

Trang 3

Bài toán 3: Trên mặt phẳng Oxy tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều

kiện:

a) z  1

b) z  2

Giải

a) Đặt: z x yi  với x y,  M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng

phức

Theo giả thiết:

z   xy  xy

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O bán kính R = 1

b) Đặt: z x yi  với x y,  M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

Theo giả thiết:

z   xy  xy

Vậy tập hợp các điểm M là hình tròn tâm O, bán kính R = 2

Trang 4

Bài toán 4: Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thoả mãn từng điều kiện sau:

a) z  1 1

b) z   z 3 4i

Giải

a) Giả sử: z x yi  với x y,  M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

Ta có: z     1 1 x  y 1 i  1

       

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 0;1 , bán kính

R = 1

b) Giả sử: z x yi  với x y,  M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

Ta có z   z 3 4i  x yi    x yi 3 4i

           

2 2 2 6 9 16 8 2 6 8 25 0

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng có phương trình

6x 8y 25 0 

Bài toán 5: Xác định tập hợp điểm M trong mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức z thoả điều kiện:

a) z 2 là số ảo

b) z  1  1 i z

Giải

a) Giả sử: z x yi  với x y,  M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

Ta có 2  2 2 2

2

zx yi xyxyi

Trang 5

Do đó: z 2 là số ảo x2 y2   0 x y x y    0

0

x y

   hay x y  0

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là hai đường thẳng có phương trình:

x y x y

b) Viết z x yi  với x y, 

Ta có z i   1 i z    x yi i  1 i x yi 

x y i x y x y i

  2  2 2

Vậy tập hợp các điểm M x y ; ,biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I0; 1   và bán kính R 2

Bài toán 6: Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thoả mãn từng điều kiện sau:

a) z i 1

z i

 

b)    1 i z  1 i z 2 z 1

Giải

a) Nếu z x yi x y   ,  , và M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

Ta có z i 1 z i z i x  y 1 i x  y 1 i

z i

           

 2  2

         z là số thực

Vậy tập hợp các điểm M là trục thực Ox

b) Giả sử M x y ; biểu diễn z x yi x y   ,  

Ta có z z  2 ;x z z  2yi

Do đó    1 i z  1 i z 2z     1 z z  z z i 2z 1

 2 2

2x 2y 2 z 1 x y x 1 y

        

Trang 6

2 2 2 2

0

1

2

x y

x y

x

 

  

   

x y nên

2

 

Vậy tập hợp điểm M là đồ thị của hàm số 1 1

2

y

x

   với x 0

Bài toán 7: Tìm tập hợp các điểm M trong mặt.phẳng Oxy biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện:

a) 2z i   z z 2i

b)  2

zz

Giảỉ

a) Gọi: z x yi  với x y,  M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

Ta có: 2z    1 z z 2i  2x  y 1 i  2 y 1 i

   2 2 2

4

x

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là parabol 2

4

x

y

b) Gọi z x yi  với x y,  M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

Ta có:  2

zz   xyi   xy

1

xy

  hoặc xy 1 y 1

x

    hoặc y 1

x

 

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là hai hypebol y 1

x

y 1

x

 

Bài toán 8: Tìm tập hợp điểm M trong mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức w 2z  3 i, biết rằng 2z i 2  3 1z z

Giải

Trang 7

Đặt w x yi z a bi x y a b  ,    , , ,  

Ta có w 2z     3 i x yi 2a b   2b 1i

3

2

x a

x a

  



2z i  3 z z 2a 2b 1 i  3 ab  1

  2 2  2 2 2 2

2a 2b 1 3 a b 1 a b 4b 0

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I(3;-5) và có bán kính R = 4 Bài toán 9: Cho số phức z thỏa mãn  1

1

i z i

 

a) Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức z

b) Trong tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện cho, hãy tìm số phức có môđun lớn nhất

Giải

a) Đặt z x yi x y   ,  

1

i z

i x yi i

Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn (C) tâm I 0;2 ,R 3

b) Vì tâm I 0;2 thuộc trục tung nên Oy cắt (C) tại A0;2  3B0;2  3

Do đó: z OM OB    2 3z OA   2 3

z lớn nhất khi z2  3iz nhỏ nhất khi z2  3i

Cách khác: 2  22 3 2 2 1

   

Trang 8

Đặt sin , 2 cos

thì x 3 sin ,  y 3 cos 

2 2 3sin 2 3 cos 2 7 4 3 cos

Bài toán 10: Cho số phức z thỏa mãn  1 z i z   là số ảo

a) Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức z

b) Trong tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện cho, hãy tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của T  z i

Giải

a) Đặt z x yi x y   ,  

Ta có:  1 z i z    1 xyi x    y 1 i

 1 x x y y    1  1 x y 1 yx i

nên  1 z i z   là số ảo  1 x x y y     1 0

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn (C) tâm 1 1;

2 2

I 

 , bán kính

2

2

R

b) Gọi A 0;1 thì T   z i AM

Đường tròn (C) cắt Oy tại A 0;1 và cắt Ox tại B 1;0 , vì AB là đường kính nên

T   z i AM bé nhất khi M A  z i

T   z i AM lớn nhất khi M B  z 1

Cách khác:

      

Đặt

2

2

Trang 9

Nên 2 2   2 2  2

1 sin 1 1 cos 1

     

1

1 sin cos 1 sin

4 2

       

 

Bài toán 11: Gọi M M,  theo thứ tự là các điểm của mặt phẳng phức Oxy, biểu diễn số

0

2

i

z   z, Chứng minh rằng tam giác OMM là vuông cân

Giải

Gọi M x y ; biểu diễn số phức z x yi  vớix y,  ,z 0 Ta có

Ta có: 1 1 1  1   

i

z   z i x yi  x y  x y i

Nên điểm biểu diễn số phứcz ;

x y x y

Ta có các khoảng cách: OMx2 y2

Do đó OM MM OM ;  2 MM 2 OM2

Vậy tam giác OMM là tam giác vuông cân đỉnh M

i

i

Do z  0 , suy ra tam giác OMM là tam giác vuông cân đỉnh M

Bài toán 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi A là điểm biểu diễn số phức z là nghiệm của phương trình z2  6z 45 0  và điểm B biểu diễn số phức 2

3

i

z   z Chứng minh rằng tam giác OAB vuông

Giải

Trang 10

2 6 45 0

zz    =9 45    36 36i2 nên có 2 nghiệm z  3 6i hoặc z  3 6i

Với z  3 6i, thì z 2 3 6 4 23i  i  i

Suy raA  3;6 ,B 4; 2   Do đó OA 3;6 ,OB4; 2  

OA OB

  nên tam giác OAB vuông tại O

Với z  3 6i thì 2 3 6  4 2

3

  i    

Suy ra A3; 6 ,   B   4; 2 Do đó OA3; 6 ,   OB   4; 2

OA OB

  nên tam giác OAB vuông tại O

Vậy trong 2 trường hợp ta có điều phải chứng minh

Bài toán 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi A là điểm biểu diễn số phức z là nghiệm của phương trình z2  2z  5 0 và điểm B biểu diễn số phức 1

2

i

z   z Tính diện tích tam

giác OAB

Giải

Ta có 2 2 5 0  1 2 4 4 2 1 2

1 2

  

           

Với z  1 2i, ta có 1 1 2  1 3

i

z    i    i Suy ra  1;2 , 1 3;

2 2

 

Ta có: 1 3; , 3; 1

OB   AB   

0

1 .AB 1 1 9 9 1 5.

OAB

Với z  1 2i, ta có 1 1 2  3 1

i

z    i   i Suy ra  1; 2 , 3; 1

2 2

Ta có: 3; 1 , 1 3;

OB   AB 

0

1 . 1 9 1 1 9 5.

OAB

4

OAB

S

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w