1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dang bai tap bat dang thuc gtln gtnn cua ham so mu luy thua logarit

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dặng Bài Tập Bất Đẳng Thức GTTLN GGTNN Của Hàm Số Mũ Lũy Thừa Logarit
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 273,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT ĐẲNG THỨC VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ LOGARIT I Phương pháp giải Tính đạo hàm của hàm số để xét tính đơn điệu, lập bảng biến thiên của hàm số để ch[.]

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

MŨ, HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ LOGARIT

I Phương pháp giải

-Tính đạo hàm của hàm số để xét tính đơn điệu, lập bảng biến thiên của hàm số để chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN, GTNN

- Sử dụng các bất đẳng thức cơ bản, đánh giá đạo hàm các cấp của hàm số, phối hợp biến đổi tương đương, so sánh,

- So sánh cùng cơ số của mũ: a0,a1.

Nếu a1thì: a Ma NMN.

Nếu 0 a 1thì: M N

- So sánh cùng lũy thừa của mũ:0 a b

- So sánh cùng cơ số của logarit:a0,a1

Nếu a1thì: log E alog F a   E F 0

Nếu 0 a 1thì:log E alog F a   0 E F

II Ví dụ minh họa

Bài toán 1: So sánh các số:

a) 23

715 3

1028

Giải a) Ta có  6  6

228; 339.

Do 98nên ta có    6 6

3

23 , suy ra 3

23

715    2 4 3 3 1028

Bài toán 2: So sánh các số:

a)

5

7

1

2

 

 

 

3 14

4 5

1 3

 

 

 

3 2

3

Giải a)

5

7

7 14 2 14 2 14 7 1

2 ; 2 2 2 2 2 2 2

 

5

3 7

14 1

2.2 2

  

 

 

b) Ta có

4 5 2 5

3 3

   

  

   

3 2

3 2 1

3

   

Trang 2

Ta có    2 2

3 22 53 22 51820: đúng

Vì cơ số 0 1 1

3

  nên

4 5

2 5 3 2

3 2

 

     

     

     

Bài toán 3: So sánh các số:

a) log 4 3 log 4 1

3 log 0 ,99 6

7

Giải

a) Ta có log 4 31log 4 1 0

3, suy ra log 4 3 log 4 1

3

b) Ta có log 1,1 60 nên log 1,1 6 0

log 0,99 60 nên log 0 ,99 6 0

771 (vì 71)

Suy ra log 1,1 6 log 0 ,99 6

Bài toán 4: So sánh các số:

5

2 log

2

3 log 5

Giải

3 log 2 log 3 log 2 3log 24log 252 log 52 ln 5.

b) Vì 3 1

3 nên 3 3

2

3 1

5 nên 3 3

3

Từ đó suy ra 3 3

Bài toán 5: Chứng minh:

a) log 3 2log 4 3

b) m m m

abc , nếu m1,a b c,a0,b0.

Giải

3

1

log 2

b) Ta có

   

      

   

Trang 3

a b c,a0,b0nên 0 a 1,0 b 1

   

Suy ra với m1 thì

;

       

       

       

Từ đó ta có:

1.

      

   

   

Bài toán 6: Chứng minh các bất đẳng thức sau với mọi x0.

a) x

2

  

Giải a) Xét hàm số   x

f xe  x 1, x0 thì   x

fxe  1 0,

x 0

  nên f đồng biến trên 0; f liên tục trên 0; nên f đồng biến trên

0;: x 0 f x  f 0 0 : đpcm

b) BĐT:   x 2

2

     

f liên tục trên 0; nên f đồng biến trên 0;

Do đó: x 0 f x  f 0 0 : đpcm

Bài toán 7: Chứng minh:

a) sinx tan x 3 x 2

2

 

b)

     

    với a b 0.

Giải a) Áp dụng bất đẳng thức Côsi:

sinx tan x sinx tan x 2 sinx tan x 2

422 4 22  

Ta cần chứng minh: 2 sinx tan x 2 3 x 2

2

nên f đồng biến trên 0; : x 0 f x  f 0  0

2

Trang 4

b) Với a b 0, bất đẳng thức tương đương:

   

     

a   bln 1 4aln 1 4bb.ln 4 1 a.ln 4 1

Xét    x

ln 1 4

x

nên f nghịch biến: a  b 0 f a  f b : đpcm

Bài toán 8: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

a)   2 x

f x  x e nên đoạn 1;0b)    2

f xln x  x 2 trên đoạn  3;6

Giải

fx  1 2e , fx   0 x ln 2 1;0

2

So sánh thì:

1

2

             

b) Ta có   2 2x 1

 

  nên f x   0, x  3;6 do đó trên đoạn  3;6

hàm số f x  đồng biến Vậy

x min f x 3;6 f 3 ln10; max f 6 x 3;6 ln 40.

Bài toán 9: Cho p1,q1thay đổi thỏa p q pqa,b0.

Tìm GTNN của

p q

  

Giải Xét hàm số   a p b q

   với a0.

faa  b, fa  0 a    b a b

p q pqp 1 q 1    1nên q 1

ab Lập BBT thì min  q 1

Bài toán 10: Tìm các giá trị của m để phương trình 4 2

x2x 4 x 1 mcó đúng một nghiệm

Giải

Trang 5

Đặt tx 1 0, phương trình trở thành 4 4  

t   3 t m *

Nhận xét ứng với mỗi nghiệm không âm của phương trình (*) có đúng một nghiệm của phương trình đã cho, do đó phương trình đã cho có đúng một nghiệm khi và chỉ khi phương trình (*) có đúng một nghiệm không âm

Xét hàm số   4 4

f tt  3 tvới  

 

3

3 4 4

t

t 3

  4

x lim f t 0

  nên có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm của m là 4

0 m 3.

Bài toán 11: Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực:

4 2

3 x 1 m x 1 2 x1.

Giải Điều kiện x1

Đặt 4 x 1 4 x 1 4 2

     

   nên 0 t 1.

Phương trình đã cho: x 1 4 x 1

   

2

  

Xét hàm số   2

f t  3t2t ,0 t 1.

3

       

BBT

Vậy phương trình đã cho có nghiệm thực khi 1 m 1 .

3

  

Bài toán 12: Tìm m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm:

2x2x2 6 x 2 6 x m

Giải

Trang 6

Xét   4 4

Với 0 x 6, ta có:

 

 3  3

f x

f 20, x 2 fx0, x 2 fx0

BBT:

Vậy điều kiện có 2 nghiệm phân biệt:

4

2 62 6  m 3 26.

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w