BẤT ĐẲNG THỨC VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ LOGARIT I Phương pháp giải Tính đạo hàm của hàm số để xét tính đơn điệu, lập bảng biến thiên của hàm số để ch[.]
Trang 1BẤT ĐẲNG THỨC VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
MŨ, HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ LOGARIT
I Phương pháp giải
-Tính đạo hàm của hàm số để xét tính đơn điệu, lập bảng biến thiên của hàm số để chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN, GTNN
- Sử dụng các bất đẳng thức cơ bản, đánh giá đạo hàm các cấp của hàm số, phối hợp biến đổi tương đương, so sánh,
- So sánh cùng cơ số của mũ: a0,a1.
Nếu a1thì: a M a N M N.
Nếu 0 a 1thì: M N
- So sánh cùng lũy thừa của mũ:0 a b
- So sánh cùng cơ số của logarit:a0,a1
Nếu a1thì: log E a log F a E F 0
Nếu 0 a 1thì:log E a log F a 0 E F
II Ví dụ minh họa
Bài toán 1: So sánh các số:
a) 2và 3
7 15và 3
10 28
Giải a) Ta có 6 6
2 2 8; 3 3 9.
Do 98nên ta có 6 6
3
2 3 , suy ra 3
2 3
7 15 2 4 3 3 10 28
Bài toán 2: So sánh các số:
a)
5
7
1
2
và
3 14
4 5
1 3
và
3 2
3
Giải a)
5
7
7 14 2 14 2 14 7 1
2 ; 2 2 2 2 2 2 2
5
3 7
14 1
2.2 2
b) Ta có
4 5 2 5
3 3
3 2
3 2 1
3
Trang 2Ta có 2 2
3 22 5 3 2 2 5 1820: đúng
Vì cơ số 0 1 1
3
nên
4 5
2 5 3 2
3 2
Bài toán 3: So sánh các số:
a) log 4 3 và log 4 1
3 và log 0 ,99 6
7
Giải
a) Ta có log 4 3 1và log 4 1 0
3 , suy ra log 4 3 log 4 1
3
b) Ta có log 1,1 6 0 nên log 1,1 6 0
và log 0,99 6 0 nên log 0 ,99 6 0
7 7 1 (vì 71)
Suy ra log 1,1 6 log 0 ,99 6
Bài toán 4: So sánh các số:
5
2 log
2
3 log 5
Giải
3 log 2 log 3 log 2 3 log 24log 252 log 52 ln 5.
b) Vì 3 1
3 nên 3 3
2
Vì 3 1
5 nên 3 3
3
Từ đó suy ra 3 3
Bài toán 5: Chứng minh:
a) log 3 2 log 4 3
b) m m m
a b c , nếu m1,a b c,a0,b0.
Giải
3
1
log 2
b) Ta có
Trang 3Mà a b c,a0,b0nên 0 a 1,0 b 1
Suy ra với m1 thì
;
Từ đó ta có:
1.
Bài toán 6: Chứng minh các bất đẳng thức sau với mọi x0.
a) x
2
Giải a) Xét hàm số x
f x e x 1, x0 thì x
f x e 1 0,
x 0
nên f đồng biến trên 0;vì f liên tục trên 0; nên f đồng biến trên
0;: x 0 f x f 0 0 : đpcm
b) BĐT: x 2
2
và f liên tục trên 0; nên f đồng biến trên 0;
Do đó: x 0 f x f 0 0 : đpcm
Bài toán 7: Chứng minh:
a) sinx tan x 3 x 2
2
b)
với a b 0.
Giải a) Áp dụng bất đẳng thức Côsi:
sinx tan x sinx tan x 2 sinx tan x 2
4 2 2 4 2 2
Ta cần chứng minh: 2 sinx tan x 2 3 x 2
2
nên f đồng biến trên 0; : x 0 f x f 0 0
2
Trang 4b) Với a b 0, bất đẳng thức tương đương:
a b ln 1 4 a ln 1 4 b b.ln 4 1 a.ln 4 1
Xét x
ln 1 4
x
nên f nghịch biến: a b 0 f a f b : đpcm
Bài toán 8: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
a) 2 x
f x x e nên đoạn 1;0 b) 2
f x ln x x 2 trên đoạn 3;6
Giải
f x 1 2e , f x 0 x ln 2 1;0
2
So sánh thì:
1
2
b) Ta có 2 2x 1
nên f x 0, x 3;6 do đó trên đoạn 3;6
hàm số f x đồng biến Vậy
x min f x 3;6 f 3 ln10; max f 6 x 3;6 ln 40.
Bài toán 9: Cho p1,q1thay đổi thỏa p q pq và a,b0.
Tìm GTNN của
p q
Giải Xét hàm số a p b q
với a0.
f a a b, f a 0 a b a b
Mà p q pqp 1 q 1 1nên q 1
ab Lập BBT thì min q 1
Bài toán 10: Tìm các giá trị của m để phương trình 4 2
x 2x 4 x 1 mcó đúng một nghiệm
Giải
Trang 5Đặt t x 1 0, phương trình trở thành 4 4
t 3 t m *
Nhận xét ứng với mỗi nghiệm không âm của phương trình (*) có đúng một nghiệm của phương trình đã cho, do đó phương trình đã cho có đúng một nghiệm khi và chỉ khi phương trình (*) có đúng một nghiệm không âm
Xét hàm số 4 4
f t t 3 tvới
3
3 4 4
t
t 3
Mà 4
x lim f t 0
nên có bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm của m là 4
0 m 3.
Bài toán 11: Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực:
4 2
3 x 1 m x 1 2 x 1.
Giải Điều kiện x1
Đặt 4 x 1 4 x 1 4 2
nên 0 t 1.
Phương trình đã cho: x 1 4 x 1
2
Xét hàm số 2
f t 3t 2t ,0 t 1.
3
BBT
Vậy phương trình đã cho có nghiệm thực khi 1 m 1 .
3
Bài toán 12: Tìm m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm:
2x 2x2 6 x 2 6 x m
Giải
Trang 6Xét 4 4
Với 0 x 6, ta có:
3 3
f x
f 2 0, x 2 f x 0, x 2 f x 0
BBT:
Vậy điều kiện có 2 nghiệm phân biệt:
4
2 62 6 m 3 26.