1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap ve phuong phap doi bien so tim nguyen ham dang 2 co dap an chon loc lbdan

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về phương pháp đổi biến số tìm nguyên hàm dạng 2 có đáp án chọn lọc L7DAN
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 248,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 Câu 1 Xét nguyên hàm 24I x dx  với phép đặt 2sinx t Khi đó A  2 1 cos2I t dt  B  2 1 cos3I t dt  C  2 4 cos2I t dt  D  2 1 2cos2I t dt  Câu 2 Sử dụng phép đặt tanx t t[.]

Trang 1

Trang 1

Câu 1: Xét nguyên hàm I  4x dx2 với phép đặt x2sint Khi đó

A. I 2 1 cos 2  t dtB. I 2 1 cos 3  t dt

C. I 2 4 cos 2  t dtD. I 2 1 2 cos 2  t dt

Câu 2: Sử dụng phép đặt xtant thì 2

1

x

x

 là nguyên hàm nào sau đây

A. J tantdt B. J tan 2tdt C. 1 tan 2

2

J   tdt D. 1 tan2

2

J   tdt

Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số   2

1 1

f x

x

A. I tanx CB. I cotx CC. I arctanx CD. I arccotx C

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số   2

1

f x  x

2

2

2

2

Câu 5: Tìm một nguyên hàm của hàm số   2 2

1

x

f x

x

2 2

2

2

2 2

Câu 6: Tính nguyên hàm của hàm số   2 2

9

f xxx khi đặt x3sint

A. 81 81sin 4

8 32

t

t C

  B. 1sin 4

2 8

t

t C

  C. 1sin 4

4

ttC D. 2 1sin 4

2

ttC

Câu 7: Tính nguyên hàm của hàm số   2 2

1

x

f x

x

x

C. arcsin

2

x

C

x

Câu 8: Cho nguyên hàm I x2 4x dx2 Nếu đổi biến số x2sint với ;

2 2

t   

  thì

Trang 2

Trang 2

A. 2 cos 4

2

t

I  tC B. 2 sin 8

4

t

I  tC

2

t

2

t

I  tC

Câu 9: Nguyên hàm

1 sin

dx x

 với phép đặt tan

2

x

t trở thành

A.

 2

2

1

dt

t

 3

2 1

dt t

 2

3 1

dt t

 2

2

3 1

dt t

Câu 10: Sử dụng phép đặt xsint , tìm biểu diễn của nguyên hàm I  1x dt2

A. I 2 cos cost tdt B. 2

2 sin cos

I  t tdt

C. I cos cost tdt D. I 4 sin cost tdt

Câu 11: Cho nguyên hàm I  4x dx2 Khi đặt 2sin ;

2 2

xt t    

  

A. I  2t sin 2tC B. I  2t sin 2tC C. I  t sin 2tC D. I  4t 2sin 2tC

Câu 12: Để tính nguyên hàm

2

2

1 x

x

 Bạn A làm như sau:

2 2

xt t     t dxtdt

Bước 2: Khi đó

1 sin cos cos

Bước 3:

cot

       (với tsin )x

Vậy bạn A làm đúng hay sai?

A Bạn A làm sai bước 1 B Bạn A làm sai bước 2

C Bạn A làm sai bước 3 D Bạn A làm hoàn toàn đúng

Câu 13: Cho nguyên hàm   2

4

dx

F x

x

 Biết rằng  0

8

Vậy F 2 có giá trị bằng

A.  2

8

2

4

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số   2 1 2

1

f x

 sau phép đặt xsint, với

 

; \ 0

2 2

t    

  

Trang 3

Trang 3

A. F t  tantC B. F t  cottC

C. F t tantC D. F t cottC

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số   2 2

9 x

f x

x

 sau phép đặt x3sint , với

 

; \ 0

2 2

t    

9 cot

2

t

F t   t C B.F t  9cott 9t C

C.   cot 2

2

t

F tt C D. F t  cott t C

Đáp án

11-B 12-C 13-C 14-B 15-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

2sin

2 2

t   dxtdt

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án C

Câu 4: Đáp án B

sin

2 2

2

Câu 5: Đáp án A

Trang 4

Trang 4

sin

2 2

t   dxtdt

2 2

1

t x

2

Câu 6: Đáp án A

3sin

2 2

t   dxtdt

2

sin 2 1 cos 4

Câu 7: Đáp án B

sin

2 2

t    dxtdt

2 2

1

t x

2 sin cos arcsin 1

Câu 8: Đáp án D

2sin

2 2

t   dxtdt

4 sin 2 2 1 cos 4 2

2

t

Câu 9: Đáp án A

2 2

2

x

2

2 1

t

2

2

1 2

t

x

Câu 10: Đáp án C

2

cost 1 sin tdt cos cost t dt

Câu 11: Đáp án B

Trang 5

Trang 5

2 2

xt t    dxtdt

  

         2t sin 2tC

Câu 12: Đáp án C

Bước 3 sai vì

1

    cot t t C

Câu 13: Đáp án C

 

2

2 tan

x t

Câu 14: Đáp án B

2

cos cos

sin cos 1

sin

dt

t C t

Câu 15: Đáp án D

2

cos 9

sin

t x

t

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm