1. Trang chủ
  2. » Tất cả

144 cau ung dung tich phan trong tinh dien tich hinh phang co dap an

40 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 144 câu ứng dụng tích phân trong tính diện tích hình phẳng có đáp án
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập thực hành
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

144 CÂU ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG – CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI A – ĐỀ BÀI Câu 1.. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x  liên tục, trục hoành

Trang 1

144 CÂU ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG – CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI

A – ĐỀ BÀI Câu 1 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x  liên tục, trục hoành và hai

đường thẳng xa x, b được tính theo công thức:

Câu 2 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x1 ,yf2 x liên tục và hai

đường thẳng xa x, b được tính theo công thức:

Câu 3 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2

yx , trục hoành và hai đường thẳng x 1,x3là :

Trang 2

Câu 10 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 1,yx42x21 có kết quả là

Bước I

2 3 1

  dx Bước II

2 4

1

4

x S

 Bước III 4 1 15

S  

Cách làm trên sai từ bước nào?

Câu 16 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi   4 2

Trang 3

Câu 21 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2;y x 2 bằng ?

A 15

92

152

Trang 4

Câu 33 Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong ( ) :  x

Trang 5

Câu 45 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx33x2và trục hoành là

Trang 6

Câu 57 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 5 x y,  x21 ,x0,x1 có kết quả là:

Câu 65 Cho đường cong  C :yx Gọi d là tiếp tuyến của  C tại điểm M 4, 2 Khi đó diện tích

của hình phẳng giới hạn bởi:  C d Ox; ; là:

Câu 66 Cho đường cong  C :y 2 lnx Gọi d là tiếp tuyến của  C tại điểm M 1, 2 Khi đó diện

tích của hình phẳng giới hạn bởi :  C d Ox; ; là:

Trang 7

Câu 69 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y x2 2x2 tiếp tuyến với parabol tại điểm

Câu 73 Hình phẳng S giới hạn bởi 1 yf x y( ), 0,xa x, b a b(  ) quay quanh Ox có thể tích V 1

Hình phẳng S giới hạn bởi 2 y 2 ( ),f x y0,xa x, b a b(  ) quay quanh Ox có thể tích

2

V Lựa chọn phương án đúng :

A V1 4V2 B.V2 8V1 C. 2V1V2 D 4V1V2

Câu 74 Giả sử hình phẳng tạo bởi đường cong yf x y( ),  g x x( ), a x, b a b có diện tích là S 1

Còn hình phẳng tạo bởi đường cong y2 ( ),f x y2 ( ),g x xa x, bab có diện tích làS 2

Trang 9

Câu 86 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x  liên tục, trục hoành và hai

đường thẳng xa x, b a b, (  ) được tính theo công thức:

Trang 10

Câu 100 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y e 1x,y 1 e xx là:

3

1.2

Câu 102 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi yx y, sin2xx0 x  là:

9.2

Câu 104 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong ( ) :C yx3, trục Ox và đường thẳng

32

x là:

A 65

81

81

11

68.3

Trang 11

Câu 108 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường yxyx2 là:

A 1

1

1

1.3

Câu 109 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi ysin ;x ycos ;x x0;x là:

2

1

D 4

55

27.3

Câu 118 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y lnx y; 1 là:

Trang 12

Câu 120 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2– 4x3 và y x 3 bằng:

P y  x x và các tiếp tuyến của

 P tại các giao điểm của  P với trục hoành bằng:

Trang 13

Câu 132 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 3

C yxx tiếp tuyến của  C tại giao

điểm của  C với trục tung và các đường thẳng x3, y0, bằng

A 5 B 6 C 9 D 21

Câu 134 Tính diện tích giới hạn bởi y2 ;x y3 0;x 1;x2 Một học sinh tính theo các bước sau

(I)

2 3 1

1

2

x S

Câu 135 Cho đồ thị hàm số yf x  Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là:

Trang 14

x x y

Trang 15

C – HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Chọn A

Trang 16

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 3

Trang 19

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số x

6sin

2

526

Trang 20

e e

Trang 21

Câu 37 Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm sốysin ;x ycos ;x x0;x là:

21

2

0 2

Trang 22

20

Trang 23

2

x x

x x

Trang 24

x x

x x

0, 0

Trang 25

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

0

2d

Trang 26

2 2 2

32 2d

1

Trang 28

Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M 4; 2 là: 1 1

Phương trình tiếp tuyến d của  C tại điểm M 1; 2 là: y  x 3

Đường thẳng d cắt trục Ox tại điểm có hoành độ x 3

Đồ thị  C cắt trục hoành tại điểm có hoành độ xe2

Trang 29

Dựa vào đồ thị ta có diện tích hình phẳng cần tìm là:

7

2 4

Dựa vào hình vẽ ta suy ra diện tích hình phẳng cần tìm là:

2 2

Trang 31

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 4 1

Trang 33

2 2

Trang 34

Ta có y x22mx2 Do đó,

2 2

20

Ta có bảng biến thiên trong  0; 2

Dựa vào BBT suy ra y0,  x  0; 2

Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm Ta có:

2

0 2

Trang 35

Câu 115 Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm: e xexe2x   1 x 0

Diện tích hình phẳng là: 1 1   

1 0

Đổi vai trò giữa x và y, xét y 0;1 thì e yey

Từ đó thành lập được công thức tính diện tích: 1   1

Đến đây, nhờ máy tính dò xem kết quả nào đúng (và kết quả là S7, 616518641A)

Bình luận: câu này nếu phải tính tích phân bằng PP đổi biến thì mất quá nhiều thời gian

Câu 120 Chọn A

Vẽ d y:  x 3, ( ) :P yx24x3, ( ) :Pyx24x3 lên cùng một hệ trục toạ độ Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường L

Trang 37

 1; 0

AB 2; 0Viết tiếp tuyến của  P lần lượt tại AB

ta được: d1:yx1 và d2:y x2Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi b

 P và trục hoành

2 2 1

Trang 39

68

27

3

08

x

x x

x x

Trang 40

2 2

3 1

0

14

x

x x

x x

ln( 2)

d4

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm